Bỏ qua đến nội dung

vihko

vở
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on vihko.
Đây là vở.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ vihko vihot là vở (chủ ngữ)
Genetiivicủa vihon vihkojen của vở
Partitiivimột phần vihkoa vihkoja một phần / chưa xác định: vở
Inessiiviở trong vihossa vihoissa ở trong vở
Elatiivira khỏi vihosta vihoista từ trong vở ra
Illatiivivào trong vihkoon vihkoihin vào trong vở
Adessiiviở trên viholla vihoilla ở trên / tại vở
Ablatiivitừ trên viholta vihoilta từ vở (rời khỏi)
Allatiivilên/cho viholle vihoille đến / cho vở
Essiivivới tư cách vihkona vihkoina với tư cách là vở
Translatiivitrở thành vihoksi vihoiksi trở thành vở
Abessiivikhông có vihotta vihoitta không có vở