‹ Trang chủ
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 41 chủ đề · Suomen Mestari 1
Quan trọng 25
Kappale 41
Động từ 9
Danh từ & Cách 20
Cấu trúc câu 3
Âm học 1
Thời gian 1
Puhekieli 0
Trạng từ nơi chốn chỉ định (Täällä/tuolla/siellä)
CÔNG THỨC & QUY TẮC
Ngoài tämä/tuo/se cho danh từ, tiếng Phần Lan có trạng từ nơi chốn chỉ định tương ứng: täällä (ở đây), tuolla (ở kia), siellä (ở đó). Mỗi từ có 3 dạng theo hướng: ở đâu, đến đâu, từ đâu. Dùng để chỉ vị trí mà không cần danh từ cụ thể.
Ở đâu (missä)
täällä (ở đây), tuolla (ở kia), siellä (ở đó)
Đến đâu (mihin)
tänne (đến đây), tuonne (đến kia), sinne (đến đó)
Từ đâu (mistä)
täältä (từ đây), tuolta (từ kia), sieltä (từ đó)
📋 Bảng quy tắc
| Hướng | Đây (lähellä minua) | Kia (lähellä sinua) | Đó (kaukana) |
|---|---|---|---|
| Ở đâu (missä) | täällä | tuolla | siellä |
| Đến đâu (mihin) | tänne | tuonne | sinne |
| Từ đâu (mistä) | täältä | tuolta | sieltä |
💡 Mẹo nhớ
- 💡 täällä = ở đây (gần tôi), tuolla = ở kia (xa tôi, gần bạn), siellä = ở đó (xa cả hai)
- 💡 Tương ứng: tämä↔täällä, tuo↔tuolla, se↔siellä
- 💡 3 hướng: täällä/tänne/täältä = ở đây/đến đây/từ đây
⚠️ Lưu ý / Ngoại lệ
- ⚠️ tässä = ở ngay đây (chính xác), täällä = ở khu vực này (rộng hơn)
- ⚠️ tuossa = ở ngay kia (chính xác), tuolla = ở khu vực kia (rộng hơn)
BẢNG CHIA
| Hướng | Đây (lähellä minua) | Kia (lähellä sinua) | Đó (kaukana) |
|---|---|---|---|
| Ở đâu (missä) | täällä | tuolla | siellä |
| Đến đâu (mihin) | tänne | tuonne | sinne |
| Từ đâu (mistä) | täältä | tuolta | sieltä |
VÍ DỤ CHÍNH (6)
Täällä on kaunista.
Ở đây đẹp quá.
Katso, tuolla on Pedro!
Nhìn kìa, Pedro ở kia!
Mikko asuu Brasiliassa. Siellä on nyt talvi.
Mikko sống ở Brazil. Ở đó bây giờ là mùa đông.
Tule tänne!
Đến đây!
Menen sinne huomenna.
Tôi đi đến đó ngày mai.
Tulen täältä.
Tôi đến từ đây.