Bỏ qua đến nội dung
‹ Trang chủ
📐 Ngữ pháp Kielioppi · 41 chủ đề · Suomen Mestari 1

Trạng từ nơi chốn chỉ định (Täällä/tuolla/siellä)

Nâng cao
CÔNG THỨC & QUY TẮC

Ngoài tämä/tuo/se cho danh từ, tiếng Phần Lan có trạng từ nơi chốn chỉ định tương ứng: täällä (ở đây), tuolla (ở kia), siellä (ở đó). Mỗi từ có 3 dạng theo hướng: ở đâu, đến đâu, từ đâu. Dùng để chỉ vị trí mà không cần danh từ cụ thể.

Ở đâu (missä)

täällä (ở đây), tuolla (ở kia), siellä (ở đó)

Đến đâu (mihin)

tänne (đến đây), tuonne (đến kia), sinne (đến đó)

Từ đâu (mistä)

täältä (từ đây), tuolta (từ kia), sieltä (từ đó)

📋 Bảng quy tắc
HướngĐây (lähellä minua)Kia (lähellä sinua)Đó (kaukana)
Ở đâu (missä)täällätuollasiellä
Đến đâu (mihin)tännetuonnesinne
Từ đâu (mistä)täältätuoltasieltä
💡 Mẹo nhớ
  • 💡 täällä = ở đây (gần tôi), tuolla = ở kia (xa tôi, gần bạn), siellä = ở đó (xa cả hai)
  • 💡 Tương ứng: tämä↔täällä, tuo↔tuolla, se↔siellä
  • 💡 3 hướng: täällä/tänne/täältä = ở đây/đến đây/từ đây
⚠️ Lưu ý / Ngoại lệ
  • ⚠️ tässä = ở ngay đây (chính xác), täällä = ở khu vực này (rộng hơn)
  • ⚠️ tuossa = ở ngay kia (chính xác), tuolla = ở khu vực kia (rộng hơn)
BẢNG CHIA
Hướng Đây (lähellä minua) Kia (lähellä sinua) Đó (kaukana)
Ở đâu (missä) täällä tuolla siellä
Đến đâu (mihin) tänne tuonne sinne
Từ đâu (mistä) täältä tuolta sieltä
VÍ DỤ CHÍNH (6)
Täällä on kaunista.
Ở đây đẹp quá.
Katso, tuolla on Pedro!
Nhìn kìa, Pedro ở kia!
Mikko asuu Brasiliassa. Siellä on nyt talvi.
Mikko sống ở Brazil. Ở đó bây giờ là mùa đông.
Tule tänne!
Đến đây!
Menen sinne huomenna.
Tôi đi đến đó ngày mai.
Tulen täältä.
Tôi đến từ đây.