Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Thời tiết & Mùa
SääBộ từ vựng thời tiết & mùa thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.
51 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 51 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌤
📖 Từ gốc
aamu — sáng
💬 Ví dụ câu
Aamulla juon kahvia.
Buổi sáng tôi uống cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Hyvää aamua! — Chào buổi sáng!
• Tämä on aamu. — Đây là sáng.
• Tiedän aamun hinnan. — Tôi biết giá sáng.
🌤
📖 Từ gốc
aamupäivä — buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Aamupäivällä on kokous.
Buổi sáng có họp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Tämä on aamupäivä. — Đây là buổi sáng.
• Tiedän aamupäivän hinnan. — Tôi biết giá buổi sáng.
🌤
📖 Từ gốc
aste — độ
💬 Ví dụ câu
On 20 astetta.
20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• On miinus 15 astetta. — -15 độ.
• Tämä on aste. — Đây là độ.
• Tiedän asteen hinnan. — Tôi biết giá độ.
🌤
📖 Từ gốc
auringonpaiste — nắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on auringonpaiste.
Đây là nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen auringonpaistea. — Tôi cần nắng.
• Se on auringonpaistessa. — Nó ở trong nắng.
• Menen auringonpaisteen. — Tôi đi đến nắng.
🌤
📖 Từ gốc
aurinko — mặt trời
💬 Ví dụ câu
Aurinko paistaa.
Mặt trời chiếu sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• On aurinkoista. — Trời nắng.
• Tiedän auringon hinnan. — Tôi biết giá mặt trời.
• Tarvitsen aurinkoa. — Tôi cần mặt trời.
🌤
📖 Từ gốc
aurinko paistaa — nắng chiếu
💬 Ví dụ câu
Tänään aurinko paistaa.
Hôm nay trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• aurinko paistaa on tärkeä. — nắng chiếu quan trọng.
• Missä aurinko paistaa on? — nắng chiếu ở đâu?
🌤
📖 Từ gốc
aurinkoinen — nắng
💬 Ví dụ câu
On aurinkoista.
Trời nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tämä on aurinkoinen. — Đây là nắng.
• Tiedän aurinkoisen hinnan. — Tôi biết giá nắng.
H
🌤
📖 Từ gốc
halla — sương giá
💬 Ví dụ câu
Tämä on halla.
Đây là sương giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hallaa. — Tôi cần sương giá.
• Se on hallassa. — Nó ở trong sương giá.
• Menen hallaan. — Tôi đi đến sương giá.
I
🌤
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển.
• Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển.
• Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
🌤
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu.
• Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu.
• Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
🌤
📖 Từ gốc
ilta — tối
💬 Ví dụ câu
Illalla katsomme televisiota.
Buổi tối chúng tôi xem TV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Hyvää iltaa! — Chào buổi tối!
• Tämä on ilta. — Đây là tối.
• Tiedän illan hinnan. — Tôi biết giá tối.
🌤
📖 Từ gốc
iltapäivä — chiều
💬 Ví dụ câu
Iltapäivällä menen uimaan.
Buổi chiều tôi đi bơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Tämä on iltapäivä. — Đây là chiều.
• Tiedän iltapäivän hinnan. — Tôi biết giá chiều.
J
🌤
📖 Từ gốc
jää — băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jää.
Đây là băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen jäää. — Tôi cần băng.
• Se on jäässä. — Nó ở trong băng.
• Menen jäään. — Tôi đi đến băng.
K
🌤
📖 Từ gốc
kesä — mùa hè
💬 Ví dụ câu
Kesällä on lämmin.
Mùa hè ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Suomen kesä on kaunis. — Mùa hè Phần Lan đẹp.
• Tiedän kesän hinnan. — Tôi biết giá mùa hè.
• Tarvitsen kesää. — Tôi cần mùa hè.
🌤
📖 Từ gốc
kevät — mùa xuân
💬 Ví dụ câu
Keväällä lumi sulaa.
Mùa xuân tuyết tan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Kevät tulee! — Mùa xuân đến!
• Tiedän kevään hinnan. — Tôi biết giá mùa xuân.
• Tarvitsen kevättä. — Tôi cần mùa xuân.
🌤
📖 Từ gốc
kosteus — độ ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteus.
Đây là độ ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kosteusta. — Tôi cần độ ẩm.
• Se on kosteusissa. — Nó ở trong độ ẩm.
• Menen kosteusiin. — Tôi đi đến độ ẩm.
🌤
📖 Từ gốc
kuivuus — hạn hán
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivuus.
Đây là hạn hán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuivuusta. — Tôi cần hạn hán.
• Se on kuivuusissa. — Nó ở trong hạn hán.
• Menen kuivuusiin. — Tôi đi đến hạn hán.
🌤
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác
Ví dụ khác:
• Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng.
• kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh.
• Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
🌤
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác
Ví dụ khác:
• Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh.
• Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh.
• Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
L
🌤
📖 Từ gốc
lämmin — ấm
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmin.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Juon lämmintä teetä. — Tôi uống trà ấm.
• lämpimän väri on valkoinen. — Màu của ấm là trắng.
• Vaatteet ovat lämpimässä. — Quần áo ở trong ấm.
🌤
📖 Từ gốc
Lämmin osanottoni. — Xin chia buồn.
💬 Ví dụ câu
Lämmin osanottoni perheellesi.
Xin chia buồn cùng gia đình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chúc (Toivotukset)
Ví dụ khác:
• Lämmin osanottoni. on tärkeä. — Xin chia buồn. quan trọng.
• Missä Lämmin osanottoni. on? — Xin chia buồn. ở đâu?
🌤
📖 Từ gốc
lämmintä — ấm (partitivi)
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmintä.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tämä on lämmintä. — Đây là ấm (partitivi).
• lämmintä on tärkeä. — ấm (partitivi) quan trọng.
🌤
📖 Từ gốc
lumi — tuyết
💬 Ví dụ câu
Sataa lunta.
Trời có tuyết rơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Maassa on paljon lunta. — Dưới đất có nhiều tuyết.
• Tämä on lumi. — Đây là tuyết.
• Tiedän lumen hinnan. — Tôi biết giá tuyết.
M
🌤
📖 Từ gốc
miinus — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On miinus 10 astetta.
-10 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tämä on miinus. — Đây là dưới 0°C.
• miinus on tärkeä. — dưới 0°C quan trọng.
🌤
📖 Từ gốc
myrsky — bão
💬 Ví dụ câu
On myrsky.
Có bão.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tiedän myrskyn hinnan. — Tôi biết giá bão.
• Tarvitsen myrskyä. — Tôi cần bão.
• Se on myrskyssä. — Nó ở trong bão.
P
🌤
📖 Từ gốc
päivä — ngày
💬 Ví dụ câu
Hyvää päivää!
Chào buổi chiều!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Tänään on kaunis päivä. — Hôm nay là ngày đẹp.
• Päivällä on lämmin. — Ban ngày ấm.
• Tiedän päivän hinnan. — Tôi biết giá ngày.
🌤
📖 Từ gốc
pakkanen — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On pakkasta.
Trời dưới 0 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Pakkanen on -20 astetta. — Nhiệt độ -20 độ.
• Tiedän pakkasen hinnan. — Tôi biết giá dưới 0°C.
🌤
📖 Từ gốc
pakkasta — dưới 0° (partitivi)
💬 Ví dụ câu
On 15 astetta pakkasta.
-15 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tämä on pakkasta. — Đây là dưới 0° (partitivi).
• pakkasta on tärkeä. — dưới 0° (partitivi) quan trọng.
🌤
📖 Từ gốc
pilvi — mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Taivaalla on pilviä. — Trên trời có mây.
• Tämä on pilvi. — Đây là mây.
• Tiedän pilven hinnan. — Tôi biết giá mây.
🌤
📖 Từ gốc
pilvinen — nhiều mây
💬 Ví dụ câu
On pilvistä.
Trời nhiều mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tämä on pilvinen. — Đây là nhiều mây.
• Tiedän pilvisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều mây.
🌤
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây.
• Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây.
• Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
🌤
📖 Từ gốc
plussa — trên 0°C
💬 Ví dụ câu
On plus 20 astetta.
+20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tämä on plussa. — Đây là trên 0°C.
• plussa on tärkeä. — trên 0°C quan trọng.
🌤
📖 Từ gốc
pyörremyrsky — lốc xoáy
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörremyrsky.
Đây là lốc xoáy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pyörremyrskyä. — Tôi cần lốc xoáy.
• Se on pyörremyrskyssä. — Nó ở trong lốc xoáy.
• Menen pyörremyrskyyn. — Tôi đi đến lốc xoáy.
R
🌤
📖 Từ gốc
raekuuro — mưa đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on raekuuro.
Đây là mưa đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen raekuuroa. — Tôi cần mưa đá.
• Se on raekuurossa. — Nó ở trong mưa đá.
• Menen raekuuroon. — Tôi đi đến mưa đá.
🌤
📖 Từ gốc
räntä — mưa tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on räntä.
Đây là mưa tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen räntää. — Tôi cần mưa tuyết.
• Se on räntässä. — Nó ở trong mưa tuyết.
• Menen räntään. — Tôi đi đến mưa tuyết.
S
🌤
📖 Từ gốc
sade — mưa
💬 Ví dụ câu
Sataa.
Trời mưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Sateen jälkeen on kaunista. — Sau mưa thì đẹp.
• Tämä on sade. — Đây là mưa.
• Tarvitsen sadetta. — Tôi cần mưa.
🌤
📖 Từ gốc
salama — tia chớp
💬 Ví dụ câu
Tämä on salama.
Đây là tia chớp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen salamaa. — Tôi cần tia chớp.
• Se on salamassa. — Nó ở trong tia chớp.
• Menen salamaan. — Tôi đi đến tia chớp.
🌤
📖 Từ gốc
sataa lunta — trời có tuyết
💬 Ví dụ câu
Talvella sataa lunta.
Mùa đông trời có tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• sataa lunta on tärkeä. — trời có tuyết quan trọng.
• Missä sataa lunta on? — trời có tuyết ở đâu?
🌤
📖 Từ gốc
sataa — trời mưa
💬 Ví dụ câu
Tänään sataa.
Hôm nay mưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Eilen satoi. — Hôm qua mưa.
🌤
📖 Từ gốc
sateenkaari — cầu vồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sateenkaari.
Đây là cầu vồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen sateenkaaria. — Tôi cần cầu vồng.
• Se on sateenkaarissa. — Nó ở trong cầu vồng.
• Menen sateenkaariin. — Tôi đi đến cầu vồng.
🌤
📖 Từ gốc
sumu — sương mù
💬 Ví dụ câu
On sumuista.
Trời sương mù.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tämä on sumu. — Đây là sương mù.
• Tiedän sumun hinnan. — Tôi biết giá sương mù.
• Tarvitsen sumua. — Tôi cần sương mù.
🌤
📖 Từ gốc
syksy — mùa thu
💬 Ví dụ câu
Syksyllä lehdet putoavat.
Mùa thu lá rụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Syksy on kaunis. — Mùa thu đẹp.
• Tiedän syksyn hinnan. — Tôi biết giá mùa thu.
• Tarvitsen syksyä. — Tôi cần mùa thu.
T
🌤
📖 Từ gốc
talvi — mùa đông
💬 Ví dụ câu
Talvella on kylmä.
Mùa đông lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Suomen talvi on pitkä. — Mùa đông Phần Lan dài.
• talven nimi on Matti. — Tên của mùa đông là Matti.
• Tapaan talvea huomenna. — Tôi gặp mùa đông ngày mai.
🌤
📖 Từ gốc
Tänään on 20 astetta. — Hôm nay 20 độ.
💬 Ví dụ câu
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tänään on 20 astetta. on tärkeä. — Hôm nay 20 độ. quan trọng.
• Missä Tänään on 20 astetta. on? — Hôm nay 20 độ. ở đâu?
🌤
📖 Từ gốc
tulva — lũ lụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulva.
Đây là lũ lụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tulvaa. — Tôi cần lũ lụt.
• Se on tulvassa. — Nó ở trong lũ lụt.
• Menen tulvaan. — Tôi đi đến lũ lụt.
🌤
📖 Từ gốc
tuulee — có gió (động từ)
💬 Ví dụ câu
Ulkona tuulee.
Ngoài trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tämä on tuulee. — Đây là có gió (động từ).
• tuulee on tärkeä. — có gió (động từ) quan trọng.
🌤
📖 Từ gốc
tuuli — gió
💬 Ví dụ câu
Tuulee.
Trời có gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• On tuulista. — Trời gió.
• Tämä on tuuli. — Đây là gió.
• Tiedän tuulen hinnan. — Tôi biết giá gió.
🌤
📖 Từ gốc
tuulinen — nhiều gió
💬 Ví dụ câu
On tuulista.
Trời gió.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• Tämä on tuulinen. — Đây là nhiều gió.
• Tiedän tuulisen hinnan. — Tôi biết giá nhiều gió.
U
🌤
📖 Từ gốc
ukkonen — sấm sét
💬 Ví dụ câu
On ukkonen.
Có sấm sét.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää)
Ví dụ khác:
• ukkosen väri on valkoinen. — Màu của sấm sét là trắng.
• Tarvitsen uutta ukkosta. — Tôi cần sấm sét mới.
V
🌤
📖 Từ gốc
viileä — mát
💬 Ví dụ câu
Ilta on viileä.
Buổi tối mát mẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ
Ví dụ khác:
• Tiedän viileän hinnan. — Tôi biết giá mát.
• Tarvitsen viileää. — Tôi cần mát.
• Se on viileässä. — Nó ở trong mát.
Y
🌤
📖 Từ gốc
yö — đêm
💬 Ví dụ câu
Hyvää yötä!
Chúc ngủ ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi trong ngày
Ví dụ khác:
• Yöllä on pimeää. — Ban đêm tối.
• Tämä on yö. — Đây là đêm.
• Tiedän yön hinnan. — Tôi biết giá đêm.