Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Hiện tượng thời tiết
Mục con Hiện tượng thời tiết thuộc chủ đề Thời tiết & Mùa — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
14 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌤
📖 Từ gốc
auringonpaiste — nắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on auringonpaiste.
Đây là nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen auringonpaistea. — Tôi cần nắng.
• Se on auringonpaistessa. — Nó ở trong nắng.
• Menen auringonpaisteen. — Tôi đi đến nắng.
H
🌤
📖 Từ gốc
halla — sương giá
💬 Ví dụ câu
Tämä on halla.
Đây là sương giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hallaa. — Tôi cần sương giá.
• Se on hallassa. — Nó ở trong sương giá.
• Menen hallaan. — Tôi đi đến sương giá.
I
🌤
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển.
• Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển.
• Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
🌤
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu.
• Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu.
• Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
J
🌤
📖 Từ gốc
jää — băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jää.
Đây là băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen jäää. — Tôi cần băng.
• Se on jäässä. — Nó ở trong băng.
• Menen jäään. — Tôi đi đến băng.
K
🌤
📖 Từ gốc
kosteus — độ ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteus.
Đây là độ ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kosteusta. — Tôi cần độ ẩm.
• Se on kosteusissa. — Nó ở trong độ ẩm.
• Menen kosteusiin. — Tôi đi đến độ ẩm.
🌤
📖 Từ gốc
kuivuus — hạn hán
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivuus.
Đây là hạn hán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kuivuusta. — Tôi cần hạn hán.
• Se on kuivuusissa. — Nó ở trong hạn hán.
• Menen kuivuusiin. — Tôi đi đến hạn hán.
P
🌤
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây.
• Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây.
• Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
🌤
📖 Từ gốc
pyörremyrsky — lốc xoáy
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörremyrsky.
Đây là lốc xoáy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pyörremyrskyä. — Tôi cần lốc xoáy.
• Se on pyörremyrskyssä. — Nó ở trong lốc xoáy.
• Menen pyörremyrskyyn. — Tôi đi đến lốc xoáy.
R
🌤
📖 Từ gốc
raekuuro — mưa đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on raekuuro.
Đây là mưa đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen raekuuroa. — Tôi cần mưa đá.
• Se on raekuurossa. — Nó ở trong mưa đá.
• Menen raekuuroon. — Tôi đi đến mưa đá.
🌤
📖 Từ gốc
räntä — mưa tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on räntä.
Đây là mưa tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen räntää. — Tôi cần mưa tuyết.
• Se on räntässä. — Nó ở trong mưa tuyết.
• Menen räntään. — Tôi đi đến mưa tuyết.
S
🌤
📖 Từ gốc
salama — tia chớp
💬 Ví dụ câu
Tämä on salama.
Đây là tia chớp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen salamaa. — Tôi cần tia chớp.
• Se on salamassa. — Nó ở trong tia chớp.
• Menen salamaan. — Tôi đi đến tia chớp.
🌤
📖 Từ gốc
sateenkaari — cầu vồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sateenkaari.
Đây là cầu vồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen sateenkaaria. — Tôi cần cầu vồng.
• Se on sateenkaarissa. — Nó ở trong cầu vồng.
• Menen sateenkaariin. — Tôi đi đến cầu vồng.
T
🌤
📖 Từ gốc
tulva — lũ lụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulva.
Đây là lũ lụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tulvaa. — Tôi cần lũ lụt.
• Se on tulvassa. — Nó ở trong lũ lụt.
• Menen tulvaan. — Tôi đi đến lũ lụt.