Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Từ vựng Thời tiết & Mùa Hiện tượng thời tiết

Hiện tượng thời tiết

Mục con Hiện tượng thời tiết thuộc chủ đề Thời tiết & Mùa — 14 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

14 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 14 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌤
auringonpaiste
nắng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
auringonpaiste — nắng
💬 Ví dụ câu
Tämä on auringonpaiste.
Đây là nắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen auringonpaistea. — Tôi cần nắng. • Se on auringonpaistessa. — Nó ở trong nắng. • Menen auringonpaisteen. — Tôi đi đến nắng.
Xem trang chi tiết auringonpaiste →
H
🌤
halla
sương giá
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
halla — sương giá
💬 Ví dụ câu
Tämä on halla.
Đây là sương giá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen hallaa. — Tôi cần sương giá. • Se on hallassa. — Nó ở trong sương giá. • Menen hallaan. — Tôi đi đến sương giá.
Xem trang chi tiết halla →
I
🌤
ilmanpaine
áp suất khí quyển
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ilmanpaine — áp suất khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmanpaine.
Đây là áp suất khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmanpainea. — Tôi cần áp suất khí quyển. • Se on ilmanpainessa. — Nó ở trong áp suất khí quyển. • Menen ilmanpaineen. — Tôi đi đến áp suất khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmanpaine →
🌤
ilmasto
khí hậu
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
ilmasto — khí hậu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmasto.
Đây là khí hậu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmastoa. — Tôi cần khí hậu. • Se on ilmastossa. — Nó ở trong khí hậu. • Menen ilmastoon. — Tôi đi đến khí hậu.
Xem trang chi tiết ilmasto →
J
🌤
jää
băng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
jää — băng
💬 Ví dụ câu
Tämä on jää.
Đây là băng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen jäää. — Tôi cần băng. • Se on jäässä. — Nó ở trong băng. • Menen jäään. — Tôi đi đến băng.
Xem trang chi tiết jää →
K
🌤
kosteus
độ ẩm
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kosteus — độ ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteus.
Đây là độ ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteusta. — Tôi cần độ ẩm. • Se on kosteusissa. — Nó ở trong độ ẩm. • Menen kosteusiin. — Tôi đi đến độ ẩm.
Xem trang chi tiết kosteus →
🌤
kuivuus
hạn hán
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kuivuus — hạn hán
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivuus.
Đây là hạn hán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivuusta. — Tôi cần hạn hán. • Se on kuivuusissa. — Nó ở trong hạn hán. • Menen kuivuusiin. — Tôi đi đến hạn hán.
Xem trang chi tiết kuivuus →
P
🌤
pilvisyys
mây
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pilvisyys — mây
💬 Ví dụ câu
Tämä on pilvisyys.
Đây là mây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pilvisyystä. — Tôi cần mây. • Se on pilvisyysissä. — Nó ở trong mây. • Menen pilvisyysiin. — Tôi đi đến mây.
Xem trang chi tiết pilvisyys →
🌤
pyörremyrsky
lốc xoáy
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pyörremyrsky — lốc xoáy
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörremyrsky.
Đây là lốc xoáy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörremyrskyä. — Tôi cần lốc xoáy. • Se on pyörremyrskyssä. — Nó ở trong lốc xoáy. • Menen pyörremyrskyyn. — Tôi đi đến lốc xoáy.
Xem trang chi tiết pyörremyrsky →
R
🌤
raekuuro
mưa đá
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
raekuuro — mưa đá
💬 Ví dụ câu
Tämä on raekuuro.
Đây là mưa đá.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen raekuuroa. — Tôi cần mưa đá. • Se on raekuurossa. — Nó ở trong mưa đá. • Menen raekuuroon. — Tôi đi đến mưa đá.
Xem trang chi tiết raekuuro →
🌤
räntä
mưa tuyết
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
räntä — mưa tuyết
💬 Ví dụ câu
Tämä on räntä.
Đây là mưa tuyết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen räntää. — Tôi cần mưa tuyết. • Se on räntässä. — Nó ở trong mưa tuyết. • Menen räntään. — Tôi đi đến mưa tuyết.
Xem trang chi tiết räntä →
S
🌤
salama
tia chớp
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
salama — tia chớp
💬 Ví dụ câu
Tämä on salama.
Đây là tia chớp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen salamaa. — Tôi cần tia chớp. • Se on salamassa. — Nó ở trong tia chớp. • Menen salamaan. — Tôi đi đến tia chớp.
Xem trang chi tiết salama →
🌤
sateenkaari
cầu vồng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
sateenkaari — cầu vồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sateenkaari.
Đây là cầu vồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen sateenkaaria. — Tôi cần cầu vồng. • Se on sateenkaarissa. — Nó ở trong cầu vồng. • Menen sateenkaariin. — Tôi đi đến cầu vồng.
Xem trang chi tiết sateenkaari →
T
🌤
tulva
lũ lụt
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
tulva — lũ lụt
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulva.
Đây là lũ lụt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen tulvaa. — Tôi cần lũ lụt. • Se on tulvassa. — Nó ở trong lũ lụt. • Menen tulvaan. — Tôi đi đến lũ lụt.
Xem trang chi tiết tulva →