Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Mùa (Vuodenajat)
Mục con Mùa (Vuodenajat) thuộc chủ đề Thời tiết & Mùa — 4 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
4 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 4 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
🌤
📖 Từ gốc
kesä — mùa hè
💬 Ví dụ câu
Kesällä on lämmin.
Mùa hè ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Suomen kesä on kaunis. — Mùa hè Phần Lan đẹp.
• Tiedän kesän hinnan. — Tôi biết giá mùa hè.
• Tarvitsen kesää. — Tôi cần mùa hè.
🌤
📖 Từ gốc
kevät — mùa xuân
💬 Ví dụ câu
Keväällä lumi sulaa.
Mùa xuân tuyết tan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Kevät tulee! — Mùa xuân đến!
• Tiedän kevään hinnan. — Tôi biết giá mùa xuân.
• Tarvitsen kevättä. — Tôi cần mùa xuân.
S
🌤
📖 Từ gốc
syksy — mùa thu
💬 Ví dụ câu
Syksyllä lehdet putoavat.
Mùa thu lá rụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Syksy on kaunis. — Mùa thu đẹp.
• Tiedän syksyn hinnan. — Tôi biết giá mùa thu.
• Tarvitsen syksyä. — Tôi cần mùa thu.
T
🌤
📖 Từ gốc
talvi — mùa đông
💬 Ví dụ câu
Talvella on kylmä.
Mùa đông lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mùa (Vuodenajat)
Ví dụ khác:
• Suomen talvi on pitkä. — Mùa đông Phần Lan dài.
• talven nimi on Matti. — Tên của mùa đông là Matti.
• Tapaan talvea huomenna. — Tôi gặp mùa đông ngày mai.