Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🌤
Từ vựng Thời tiết & Mùa Nhiệt độ

Nhiệt độ

Mục con Nhiệt độ thuộc chủ đề Thời tiết & Mùa — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🌤
aste
độ
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
aste — độ
💬 Ví dụ câu
On 20 astetta.
20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • On miinus 15 astetta. — -15 độ. • Tämä on aste. — Đây là độ. • Tiedän asteen hinnan. — Tôi biết giá độ.
Xem trang chi tiết aste →
K
🌤
kuuma
nóng
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng. • kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh. • Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
Xem trang chi tiết kuuma →
🌤
kylmä
lạnh
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh. • Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh. • Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
Xem trang chi tiết kylmä →
L
🌤
lämmin
ấm
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
lämmin — ấm
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmin.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Juon lämmintä teetä. — Tôi uống trà ấm. • lämpimän väri on valkoinen. — Màu của ấm là trắng. • Vaatteet ovat lämpimässä. — Quần áo ở trong ấm.
Xem trang chi tiết lämmin →
🌤
lämmintä
ấm (partitivi)
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
lämmintä — ấm (partitivi)
💬 Ví dụ câu
Tänään on lämmintä.
Hôm nay ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on lämmintä. — Đây là ấm (partitivi). • lämmintä on tärkeä. — ấm (partitivi) quan trọng.
Xem trang chi tiết lämmintä →
M
🌤
miinus
dưới 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
miinus — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On miinus 10 astetta.
-10 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on miinus. — Đây là dưới 0°C. • miinus on tärkeä. — dưới 0°C quan trọng.
Xem trang chi tiết miinus →
P
🌤
pakkanen
dưới 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pakkanen — dưới 0°C
💬 Ví dụ câu
On pakkasta.
Trời dưới 0 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Pakkanen on -20 astetta. — Nhiệt độ -20 độ. • Tiedän pakkasen hinnan. — Tôi biết giá dưới 0°C.
Xem trang chi tiết pakkanen →
🌤
pakkasta
dưới 0° (partitivi)
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
pakkasta — dưới 0° (partitivi)
💬 Ví dụ câu
On 15 astetta pakkasta.
-15 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on pakkasta. — Đây là dưới 0° (partitivi). • pakkasta on tärkeä. — dưới 0° (partitivi) quan trọng.
Xem trang chi tiết pakkasta →
🌤
plussa
trên 0°C
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
plussa — trên 0°C
💬 Ví dụ câu
On plus 20 astetta.
+20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tämä on plussa. — Đây là trên 0°C. • plussa on tärkeä. — trên 0°C quan trọng.
Xem trang chi tiết plussa →
T
🌤
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
Tänään on 20 astetta. — Hôm nay 20 độ.
💬 Ví dụ câu
Tänään on 20 astetta.
Hôm nay 20 độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tänään on 20 astetta. on tärkeä. — Hôm nay 20 độ. quan trọng. • Missä Tänään on 20 astetta. on? — Hôm nay 20 độ. ở đâu?
Xem trang chi tiết Tänään on 20 astetta. →
V
🌤
viileä
mát
Danh từ
A1
0/5
🌤
📖 Từ gốc
viileä — mát
💬 Ví dụ câu
Ilta on viileä.
Buổi tối mát mẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhiệt độ Ví dụ khác: • Tiedän viileän hinnan. — Tôi biết giá mát. • Tarvitsen viileää. — Tôi cần mát. • Se on viileässä. — Nó ở trong mát.
Xem trang chi tiết viileä →