Bỏ qua đến nội dung

runo

bài thơ
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on runo.
Đây là bài thơ.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ runo runot là bài thơ (chủ ngữ)
Genetiivicủa runon runojen của bài thơ
Partitiivimột phần runoa runoja một phần / chưa xác định: bài thơ
Inessiiviở trong runossa runoissa ở trong bài thơ
Elatiivira khỏi runosta runoista từ trong bài thơ ra
Illatiivivào trong runoon runoihin vào trong bài thơ
Adessiiviở trên runolla runoilla ở trên / tại bài thơ
Ablatiivitừ trên runolta runoilta từ bài thơ (rời khỏi)
Allatiivilên/cho runolle runoille đến / cho bài thơ
Essiivivới tư cách runona runoina với tư cách là bài thơ
Translatiivitrở thành runoksi runoiksi trở thành bài thơ
Abessiivikhông có runotta runoitta không có bài thơ