Bỏ qua đến nội dung

laulu

bài hát
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on laulu.
Đây là bài hát.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ laulu laulut là bài hát (chủ ngữ)
Genetiivicủa laulun laulujen của bài hát
Partitiivimột phần laulua lauluja một phần / chưa xác định: bài hát
Inessiiviở trong laulussa lauluissa ở trong bài hát
Elatiivira khỏi laulusta lauluista từ trong bài hát ra
Illatiivivào trong lauluun lauluihin vào trong bài hát
Adessiiviở trên laululla lauluilla ở trên / tại bài hát
Ablatiivitừ trên laululta lauluilta từ bài hát (rời khỏi)
Allatiivilên/cho laululle lauluille đến / cho bài hát
Essiivivới tư cách lauluna lauluina với tư cách là bài hát
Translatiivitrở thành lauluksi lauluiksi trở thành bài hát
Abessiivikhông có laulutta lauluitta không có bài hát