Bỏ qua đến nội dung

oboe

kèn oboe
📦
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Tämä on oboe.
Đây là kèn oboe.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ oboe oboet là kèn oboe (chủ ngữ)
Genetiivicủa oboen oboeiden của kèn oboe
Partitiivimột phần oboeta oboeita một phần / chưa xác định: kèn oboe
Inessiiviở trong oboessa oboeissa ở trong kèn oboe
Elatiivira khỏi oboesta oboeista từ trong kèn oboe ra
Illatiivivào trong oboeen oboeihin vào trong kèn oboe
Adessiiviở trên oboella oboeilla ở trên / tại kèn oboe
Ablatiivitừ trên oboelta oboeilta từ kèn oboe (rời khỏi)
Allatiivilên/cho oboelle oboeille đến / cho kèn oboe
Essiivivới tư cách oboena oboeina với tư cách là kèn oboe
Translatiivitrở thành oboeksi oboeiksi trở thành kèn oboe
Abessiivikhông có oboetta oboeitta không có kèn oboe