🏙️
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Haluan kääntyä.
Tôi muốn quay.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng
⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).
- 🟦 Hiện tại: Käännyn oikealle risteyksessä. — Tôi rẽ phải ở ngã tư.
- 🟧 Quá khứ: Eilen käännyin väärään suuntaan. — Hôm qua tôi đã rẽ sai hướng.
- 🟥 Phủ định: En käänny vasemmalle. — Tôi không rẽ trái.
- 🟦 ngôi 3: Auto kääntyy hitaasti. — Chiếc xe quay chậm.
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
| Ngôi | Hiện tại (preesens) | Quá khứ (imperfekti) |
|---|---|---|
| minätôi | käännyn | käännyin |
| sinäbạn | käännyt | käännyit |
| hänanh/cô ấy | kääntyy | kääntyi |
| mechúng tôi | käännymme | käännyimme |
| tecác bạn | käännytte | käännyitte |
| hehọ | kääntyvät | kääntyivät |
⛔ Phủ định (hiện tại): en käänny · et käänny · ei käänny · emme/ette/eivät käänny