Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
thaimaalainen
người Thái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
thaimaalainen — người Thái
💬 Ví dụ câu
Thaimaalainen ruoka on tulista.
Đồ ăn Thái cay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • thaimaalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thái là Matti. • thaimaalaiset ovat mukavia. — Những người Thái dễ thương.
Xem trang chi tiết thaimaalainen →
📦
tie
đường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tie — đường
💬 Ví dụ câu
Tämä on tie.
Đây là đường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đường & Biển báo Ví dụ khác: • Tarvitsen tiettä. — Tôi cần đường. • tien hinta on sopiva. — Giá đường phù hợp. • Se on tiessä. — Nó ở trong đường.
Xem trang chi tiết tie →
📦
tiedemies
nhà khoa học
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiedemies — nhà khoa học
💬 Ví dụ câu
Hän on tiedemies.
Anh ấy là nhà khoa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen tiedemiestä. — Tôi cần nhà khoa học. • Se on tiedemiesissä. — Nó ở trong nhà khoa học. • tiedemiesin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà khoa học là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết tiedemies →
📦
tiedosto
tệp tin
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiedosto — tệp tin
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiedosto.
Đây là tệp tin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen tiedostoa. — Tôi cần tệp tin. • tiedoston hinta on sopiva. — Giá tệp tin phù hợp. • Se on tiedostossa. — Nó ở trong tệp tin.
Xem trang chi tiết tiedosto →
📦
tietää
biết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietää — biết
💬 Ví dụ câu
Haluan tietää.
Tôi muốn biết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao tiếp Ví dụ khác: • Tarvitsen tietäää. — Tôi cần biết. • Se on tietäässä. — Nó ở trong biết. • Menen tietäään. — Tôi đi đến biết.
Xem trang chi tiết tietää →
📦
tietokanta
cơ sở dữ liệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietokanta — cơ sở dữ liệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on tietokanta.
Đây là cơ sở dữ liệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen tietokantaa. — Tôi cần cơ sở dữ liệu. • Se on tietokantassa. — Nó ở trong cơ sở dữ liệu.
Xem trang chi tiết tietokanta →
📦
tietokone
máy tính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietokone — máy tính
💬 Ví dụ câu
Kirjoitan tietokoneella.
Tôi viết bằng máy tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • Tietokone on pöydällä. — Máy tính ở trên bàn. • Tiedän tietokoneen hinnan. — Tôi biết giá máy tính. • Tarvitsen tietokonetta. — Tôi cần máy tính.
Xem trang chi tiết tietokone →
📦
tietyö
công trình đường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietyö — công trình đường
💬 Ví dụ câu
Edessä on tietyö.
Phía trước có công trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • Tietyö hidastaa liikennettä. — Công trình làm chậm giao thông.
Xem trang chi tiết tietyö →
📦
tietysti
/ˈtietysti/
tất nhiên, dĩ nhiên
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
tietysti — tất nhiên, dĩ nhiên
💬 Ví dụ câu
Tietysti tulen mukaan!
Tất nhiên tôi đi cùng rồi!
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ.
Xem trang chi tiết tietysti →
📦
tiistai
thứ Ba
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiistai — thứ Ba
💬 Ví dụ câu
Tämä on tiistai.
Đây là thứ Ba.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on tiistai. — Đây là thứ Ba. • tiistai on tärkeä. — thứ Ba quan trọng.
Xem trang chi tiết tiistai →
📦
tiivis
chặt/dày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiivis — chặt/dày
💬 Ví dụ câu
Se on tiivis.
Nó chặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen tiivistä. — Tôi cần chặt/dày. • Se on tiivisissä. — Nó ở trong chặt/dày. • Menen tiivisiin. — Tôi đi đến chặt/dày.
Xem trang chi tiết tiivis →
📦
tikka
chim gõ kiến
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tikka — chim gõ kiến
💬 Ví dụ câu
Tämä on tikka.
Đây là chim gõ kiến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen tikkaa. — Tôi cần chim gõ kiến. • Se on tikkassa. — Nó ở trong chim gõ kiến.
Xem trang chi tiết tikka →
📦
tilata
gọi món
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilata — gọi món
💬 Ví dụ câu
Tilaan lohen.
Tôi đặt cá hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng (Ravintola) Ví dụ khác: • Haluatteko tilata? — Quý khách muốn đặt món?
Xem trang chi tiết tilata →
📦
tili
tài khoản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tili — tài khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tili.
Đây là tài khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Tarvitsen tiliä. — Tôi cần tài khoản. • tilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản phù hợp. • Se on tilissä. — Nó ở trong tài khoản.
Xem trang chi tiết tili →
📦
tilintarkastaja
kiểm toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilintarkastaja — kiểm toán
💬 Ví dụ câu
Hän on tilintarkastaja.
Anh ấy là kiểm toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen tilintarkastajaa. — Tôi cần kiểm toán. • Se on tilintarkastajassa. — Nó ở trong kiểm toán. • Tiedän tilintarkastajan hinnan. — Tôi biết giá kiểm toán.
Xem trang chi tiết tilintarkastaja →
📦
tilisiirto
chuyển khoản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản. • tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp. • Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
Xem trang chi tiết tilisiirto →
📦
tilitoimisto
dịch vụ kế toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán. • tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp. • Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
Xem trang chi tiết tilitoimisto →
📦
tippa
thuốc nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tippa — thuốc nhỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tippa.
Đây là thuốc nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen tippaa. — Tôi cần thuốc nhỏ. • Se on tippassa. — Nó ở trong thuốc nhỏ.
Xem trang chi tiết tippa →
📦
tiskata
rửa bát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tiskata — rửa bát
💬 Ví dụ câu
Haluan tiskata.
Tôi muốn rửa bát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen tiskataa. — Tôi cần rửa bát. • Se on tiskatassa. — Nó ở trong rửa bát. • Menen tiskataan. — Tôi đi đến rửa bát.
Xem trang chi tiết tiskata →
📦
todistaja
nhân chứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
todistaja — nhân chứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on todistaja.
Đây là nhân chứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tội phạm & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen todistajaa. — Tôi cần nhân chứng. • Se on todistajassa. — Nó ở trong nhân chứng.
Xem trang chi tiết todistaja →