Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Suomen Mestari 2 – Bài 2 (Terveys)

Suomen Mestari 2 – Bài 2 (Terveys)

Bộ từ vựng suomen mestari 2 – bài 2 (terveys) thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

102 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 102 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
ahdistunut
/ˈɑhdistunut/
lo lắng, bồn chồn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistunut — lo lắng, bồn chồn
💬 Ví dụ câu
Tunnen oloni ahdistuneeksi.
Tôi thấy bồn chồn lo lắng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết ahdistunut →
📦
ahdistus
sự lo âu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ahdistus — sự lo âu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ahdistus.
Đây là sự lo âu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Tunnen ahdistusta. — Tôi cảm thấy sự lo âu. • ahdistusen tunne on voimakas. — Cảm giác sự lo âu mạnh mẽ. • Elän ahdistusessa. — Tôi sống trong sự lo âu.
Xem trang chi tiết ahdistus →
📦
aivot
/ˈɑivot/
não
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
aivot — não
💬 Ví dụ câu
Aivot tarvitsevat lepoa ja unta.
Não cần nghỉ ngơi và giấc ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ số nhiều.
Xem trang chi tiết aivot →
📦
ajanvaraus
đặt lịch hẹn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ajanvaraus — đặt lịch hẹn
💬 Ví dụ câu
Teen ajanvarauksen lääkärille.
Tôi đặt lịch hẹn bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on ajanvaraus. — Đây là đặt lịch hẹn. • Tarvitsen ajanvarausta. — Tôi cần đặt lịch hẹn.
Xem trang chi tiết ajanvaraus →
📦
alentaa
/ˈɑlentɑː/
hạ (xuống) + P
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
alentaa — hạ (xuống) + P
💬 Ví dụ câu
Lääke alentaa kuumetta.
Thuốc hạ sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (alennan).
Xem trang chi tiết alentaa →
📦
allergia
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
allergia — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on allergia.
Đây là dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen allergiaa. — Tôi cần dị ứng. • allergian hinta on sopiva. — Giá dị ứng phù hợp. • Se on allergiassa. — Nó ở trong dị ứng.
Xem trang chi tiết allergia →
📦
ambulanssi
xe cấp cứu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ambulanssi — xe cấp cứu
💬 Ví dụ câu
ambulanssi on nopea.
xe cấp cứu nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Ajan ambulanssia. — Tôi lái xe cấp cứu. • Istun ambulanssissa. — Tôi ngồi trong xe cấp cứu. • Nousen ambulanssiin. — Tôi lên xe cấp cứu.
Xem trang chi tiết ambulanssi →
📦
antibiootti
/ˈɑntibioːtːi/
kháng sinh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
antibiootti — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Lääkäri määräsi antibioottikuurin.
Bác sĩ kê một liệu trình kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. antibioottikuuri = liệu trình KS
Xem trang chi tiết antibiootti →
B
📦
bakteeri
/ˈbɑkteːri/
vi khuẩn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
bakteeri — vi khuẩn
💬 Ví dụ câu
Antibiootti tappaa bakteerit.
Kháng sinh diệt vi khuẩn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết bakteeri →
E
📦
ensiapu
/ˈensiɑpu/
sơ cứu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ensiapu — sơ cứu
💬 Ví dụ câu
Hän sai ensiapua heti.
Anh ấy được sơ cứu ngay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết ensiapu →
📦
esihenkilo
/ˈesiheŋkilo/
sếp, người quản lý
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
esihenkilo — sếp, người quản lý
💬 Ví dụ câu
Ilmoitin esihenkilölle sairaudesta.
Tôi báo cho sếp về việc bị ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (esihenkilö).
Xem trang chi tiết esihenkilo →
F
📦
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
H
📦
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
📦
hartiat
/ˈhɑrtiɑt/
vai (bả vai)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hartiat — vai (bả vai)
💬 Ví dụ câu
Hartiat ovat jumissa työpäivän jälkeen.
Vai mỏi cứng sau ngày làm việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ số nhiều.
Xem trang chi tiết hartiat →
📦
hengittaa
/ˈheŋŋitːɑː/
thở
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
hengittaa — thở
💬 Ví dụ câu
Hengitä syvään ja rauhoitu.
Hít thở sâu và bình tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (hengittää, hengitän).
Xem trang chi tiết hengittaa →
📦
hoito
điều trị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoito — điều trị
💬 Ví dụ câu
Tämä on hoito.
Đây là điều trị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen hoitoa. — Tôi cần điều trị. • hoiton hinta on sopiva. — Giá điều trị phù hợp. • Se on hoitossa. — Nó ở trong điều trị.
Xem trang chi tiết hoito →
📦
huono olo
khó chịu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng. • Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
Xem trang chi tiết huono olo →
📦
huuli
/ˈhuːli/
môi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
huuli — môi
💬 Ví dụ câu
Huulet ovat kuivat talvella.
Môi bị khô vào mùa đông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (huulet = đôi môi)
Xem trang chi tiết huuli →
I
📦
iho
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
📦
ihottuma
/ˈihotːumɑ/
phát ban, mẩn ngứa
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ihottuma — phát ban, mẩn ngứa
💬 Ví dụ câu
Iholle tuli punainen ihottuma.
Da nổi mẩn đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết ihottuma →
K
📦
kalpea
/ˈkɑlpeɑ/
xanh xao, tái
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kalpea — xanh xao, tái
💬 Ví dụ câu
Kasvot ovat kalpeat.
Khuôn mặt xanh xao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết kalpea →
📦
käsivarsi
/ˈkæsivɑrsi/
cánh tay
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsivarsi — cánh tay
💬 Ví dụ câu
Sain rokotuksen käsivarteen.
Tôi được tiêm vào cánh tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết käsivarsi →
📦
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →
📦
kätilö
nữ hộ sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kätilö — nữ hộ sinh
💬 Ví dụ câu
Hän on kätilö.
Anh ấy là nữ hộ sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kätilöä. — Tôi cần nữ hộ sinh. • Se on kätilössä. — Nó ở trong nữ hộ sinh. • Tiedän kätilön hinnan. — Tôi biết giá nữ hộ sinh.
Xem trang chi tiết kätilö →
📦
kaula
cổ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kaula — cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn quanh cổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on kaula. — Đây là cổ. • Tiedän kaulan hinnan. — Tôi biết giá cổ. • Tarvitsen kaulaa. — Tôi cần cổ.
Xem trang chi tiết kaula →
📦
kipea
/ˈkipeɑ/
ốm; đau
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kipea — ốm; đau
💬 Ví dụ câu
Kurkku on kipeä.
Họng đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ (kipeä).
Xem trang chi tiết kipea →
📦
kokeilla
/ˈkokeilːɑ/
thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
kokeilla — thử
💬 Ví dụ câu
Kokeile tätä yskänlääkettä.
Thử loại thuốc ho này xem.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 3 (kokeilen).
Xem trang chi tiết kokeilla →
📦
kurkku
dưa chuột
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kurkku — dưa chuột
💬 Ví dụ câu
Ostan kurkkua.
Tôi mua dưa chuột.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau (Vihannekset) Ví dụ khác: • Tämä on kurkku. — Đây là dưa chuột. • Tiedän kurkun hinnan. — Tôi biết giá dưa chuột.
Xem trang chi tiết kurkku →
📦
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
📦
kyynärpää
khuỷu tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyynärpää — khuỷu tay
💬 Ví dụ câu
Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän kyynärpään hinnan. — Tôi biết giá khuỷu tay. • Tarvitsen kyynärpäätä. — Tôi cần khuỷu tay.
Xem trang chi tiết kyynärpää →
L
📦
lääkäri
bác sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääkäri — bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Menen lääkärille.
Tôi đi bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • Lääkärin vastaanotolla. — Tại phòng khám bác sĩ. • lääkäri on mukava. — bác sĩ dễ thương. • Tapaan lääkäriä huomenna. — Tôi gặp bác sĩ ngày mai.
Xem trang chi tiết lääkäri →
📦
laakarintodistus
/ˈlɑːkɑrintodistus/
giấy chứng nhận của bác sĩ
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
laakarintodistus — giấy chứng nhận của bác sĩ
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen lääkärintodistuksen sairauslomaa varten.
Tôi cần giấy bác sĩ để xin nghỉ ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (lääkärintodistus).
Xem trang chi tiết laakarintodistus →
📦
lääke
thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lääke — thuốc
💬 Ví dụ câu
Otan lääkettä.
Tôi uống thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Lääkkeet ovat apteekissa. — Thuốc ở nhà thuốc. • Tämä on lääke. — Đây là thuốc. • Tiedän lääkkeen hinnan. — Tôi biết giá thuốc.
Xem trang chi tiết lääke →
📦
laboratorio
phòng thí nghiệm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laboratorio — phòng thí nghiệm
💬 Ví dụ câu
laboratorio on lähellä.
phòng thí nghiệm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • laboratorion osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thí nghiệm ở trung tâm. • Olen laboratoriossa. — Tôi ở trong phòng thí nghiệm. • Menen laboratorioon. — Tôi đi vào phòng thí nghiệm.
Xem trang chi tiết laboratorio →
📦
lahete
/ˈlɑhete/
giấy giới thiệu (chuyển khám)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lahete — giấy giới thiệu (chuyển khám)
💬 Ví dụ câu
Lääkäri antoi lähetteen erikoislääkärille.
Bác sĩ cho giấy chuyển đến bác sĩ chuyên khoa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (lähete).
Xem trang chi tiết lahete →
📦
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
📦
levata
/ˈlevɑtɑ/
nghỉ ngơi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
levata — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Sinun täytyy levätä muutama päivä.
Bạn cần nghỉ ngơi vài ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (levätä, lepään).
Xem trang chi tiết levata →
📦
lihas
/ˈlihɑs/
cơ, bắp thịt
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihas — cơ, bắp thịt
💬 Ví dụ câu
Lihakset ovat kipeät treenin jälkeen.
Cơ bắp đau nhức sau khi tập.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết lihas →
📦
lopulta
/ˈlopultɑ/
cuối cùng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
lopulta — cuối cùng
💬 Ví dụ câu
Lopulta löysin kuumemittarin.
Cuối cùng tôi cũng tìm thấy nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ.
Xem trang chi tiết lopulta →
📦
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
M
📦
maha
/ˈmɑhɑ/
bụng (thân mật)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
maha — bụng (thân mật)
💬 Ví dụ câu
Mahaan sattuu syömisen jälkeen.
Bụng đau sau khi ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (= vatsa).
Xem trang chi tiết maha →
📦
maksa
/ˈmɑksɑ/
gan
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksa — gan
💬 Ví dụ câu
Alkoholi rasittaa maksaa.
Rượu gây hại cho gan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết maksa →
📦
masennus
trầm cảm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
masennus — trầm cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on masennus.
Đây là trầm cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen masennusta. — Tôi cần trầm cảm. • masennusen hinta on sopiva. — Giá trầm cảm phù hợp. • Se on masennusessa. — Nó ở trong trầm cảm.
Xem trang chi tiết masennus →
📦
masentunut
/ˈmɑsentunut/
buồn chán, trầm uất
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
masentunut — buồn chán, trầm uất
💬 Ví dụ câu
Hän on ollut masentunut pitkään.
Anh ấy buồn chán đã lâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết masentunut →
📦
mielenterveys
/ˈmielenterveys/
sức khỏe tâm thần
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
mielenterveys — sức khỏe tâm thần
💬 Ví dụ câu
Mielenterveys on yhtä tärkeä kuin keho.
Sức khỏe tâm thần quan trọng như thể chất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết mielenterveys →
📦
mitata
/ˈmitɑtɑ/
đo
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
mitata — đo
💬 Ví dụ câu
Mittaa kuume kuumemittarilla.
Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (mittaan). kuumemittari = nhiệt kế
Xem trang chi tiết mitata →
📦
munuainen
/ˈmunuɑinen/
thận
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
munuainen — thận
💬 Ví dụ câu
Munuaiset puhdistavat verta.
Thận lọc sạch máu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (munuaiset = hai quả thận)
Xem trang chi tiết munuainen →
N
📦
nayte
/ˈnɑyte/
mẫu (xét nghiệm)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
nayte — mẫu (xét nghiệm)
💬 Ví dụ câu
Hoitaja otti näytteen.
Điều dưỡng lấy mẫu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (näyte).
Xem trang chi tiết nayte →
📦
neuvola
/ˈneuvolɑ/
trung tâm tư vấn mẹ & bé
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
neuvola — trung tâm tư vấn mẹ & bé
💬 Ví dụ câu
Vauva käy neuvolassa kuukausittain.
Em bé đi khám ở neuvola hằng tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết neuvola →
📦
nilkka
mắt cá chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nilkka — mắt cá chân
💬 Ví dụ câu
Nilkka on kipeä.
Mắt cá chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • nilkan maku on hyvä. — Vị của mắt cá chân ngon. • Syön nilkkaa. — Tôi ăn mắt cá chân.
Xem trang chi tiết nilkka →
📦
niska
/ˈniskɑ/
gáy
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
niska — gáy
💬 Ví dụ câu
Niska on kipeä, kun nukuin väärin.
Gáy đau vì tôi nằm ngủ sai tư thế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết niska →
📦
nuha
sổ mũi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nuha — sổ mũi
💬 Ví dụ câu
Minulla on nuhaa.
Tôi bị sổ mũi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • nuha on kaunis. — sổ mũi đẹp. • nuhan väri on sininen. — Màu sổ mũi là xanh.
Xem trang chi tiết nuha →
O
📦
oire
/ˈoire/
triệu chứng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
oire — triệu chứng
💬 Ví dụ câu
Mitä oireita sinulla on?
Bạn có những triệu chứng gì?
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết oire →
📦
oksennus
/ˈoksenːus/
sự nôn; chất nôn
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
oksennus — sự nôn; chất nôn
💬 Ví dụ câu
Vatsataudissa tulee oksennusta.
Bị bệnh đường ruột thì hay nôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. oksentaa = nôn
Xem trang chi tiết oksennus →
📦
otsa
trán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
otsa — trán
💬 Ví dụ câu
Otsalla on kuumetta.
Trán nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on otsa. — Đây là trán. • Tiedän otsan hinnan. — Tôi biết giá trán. • Tarvitsen otsaa. — Tôi cần trán.
Xem trang chi tiết otsa →
P
📦
päänsärky
đau đầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu. • Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
Xem trang chi tiết päänsärky →
📦
paivystys
/ˈpɑivystys/
phòng cấp cứu/trực
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
paivystys — phòng cấp cứu/trực
💬 Ví dụ câu
Illalla menimme päivystykseen.
Buổi tối chúng tôi vào phòng cấp cứu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (päivystys).
Xem trang chi tiết paivystys →
📦
parantua
/ˈpɑrɑntuɑ/
khỏi bệnh, hồi phục
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
parantua — khỏi bệnh, hồi phục
💬 Ví dụ câu
Hän parani flunssasta nopeasti.
Anh ấy khỏi cảm rất nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 + sta/stä.
Xem trang chi tiết parantua →
📦
poski
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen poskia. — Tôi cần má. • poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp. • Se on poskissa. — Nó ở trong má.
Xem trang chi tiết poski →
R
📦
ranne
cổ tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranne — cổ tay
💬 Ví dụ câu
Kello on ranteessa.
Đồng hồ ở cổ tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on ranne. — Đây là cổ tay. • Tiedän ranteen hinnan. — Tôi biết giá cổ tay. • Tarvitsen rannetta. — Tôi cần cổ tay.
Xem trang chi tiết ranne →
📦
resepti
đơn thuốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
resepti — đơn thuốc
💬 Ví dụ câu
Lääkäri kirjoittaa reseptin.
Bác sĩ kê đơn thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on resepti. — Đây là đơn thuốc. • Tarvitsen reseptiä. — Tôi cần đơn thuốc.
Xem trang chi tiết resepti →
📦
rinta
ngực
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rinta — ngực
💬 Ví dụ câu
Rintaa särkee.
Đau ngực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on rinta. — Đây là ngực. • Tiedän rinnan hinnan. — Tôi biết giá ngực. • rinnat ovat täällä. — Những ngực ở đây.
Xem trang chi tiết rinta →
📦
ripuli
/ˈripuli/
tiêu chảy
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
ripuli — tiêu chảy
💬 Ví dụ câu
Ruoka aiheutti ripulia.
Thức ăn gây tiêu chảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết ripuli →
📦
rokotus
/ˈrokotus/
sự tiêm chủng, vắc-xin
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
rokotus — sự tiêm chủng, vắc-xin
💬 Ví dụ câu
Sain flunssarokotuksen.
Tôi đã tiêm vắc-xin cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết rokotus →
S
📦
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
📦
sairaanhoitaja
y tá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaanhoitaja — y tá
💬 Ví dụ câu
Sairaanhoitaja auttaa potilasta.
Y tá giúp bệnh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • sairaanhoitajan nimi on Matti. — Tên của y tá là Matti. • Tapaan sairaanhoitajaa huomenna. — Tôi gặp y tá ngày mai. • Annan sen sairaanhoitajalle. — Tôi đưa nó cho y tá.
Xem trang chi tiết sairaanhoitaja →
📦
sairas
bị bệnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairas — bị bệnh
💬 Ví dụ câu
Olen sairas.
Tôi bị bệnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Sairas lapsi on kotona. — Đứa trẻ ốm ở nhà. • Tiedän sairaan hinnan. — Tôi biết giá bị bệnh. • Tarvitsen sairasta. — Tôi cần bị bệnh.
Xem trang chi tiết sairas →
📦
sairaus
bệnh tật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairaus — bệnh tật
💬 Ví dụ câu
Sairaus on vakava.
Bệnh nghiêm trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tiedän sairauden hinnan. — Tôi biết giá bệnh tật. • Tarvitsen sairautta. — Tôi cần bệnh tật.
Xem trang chi tiết sairaus →
📦
sairausloma
/ˈsɑirɑuslomɑ/
nghỉ ốm, nghỉ bệnh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
sairausloma — nghỉ ốm, nghỉ bệnh
💬 Ví dụ câu
Sain kolme päivää sairauslomaa.
Tôi được nghỉ ốm ba ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết sairausloma →
📦
saman-tien
/ˈsɑmɑn-tien/
ngay lập tức
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
saman-tien — ngay lập tức
💬 Ví dụ câu
Voit mennä labraan saman tien.
Bạn có thể đến phòng xét nghiệm ngay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Cụm trạng từ. (= heti).
Xem trang chi tiết saman-tien →
📦
sarkylaake
/ˈsɑrkylɑːke/
thuốc giảm đau
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
sarkylaake — thuốc giảm đau
💬 Ví dụ câu
Otin särkylääkettä päänsärkyyn.
Tôi uống thuốc giảm đau cho cơn đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (särkylääke).
Xem trang chi tiết sarkylaake →
📦
sattua
/ˈsɑtːuɑ/
đau (ở đâu)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
sattua — đau (ở đâu)
💬 Ví dụ câu
Mihin sinuun sattuu?
Bạn đau ở đâu?
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 + S-MIHIN. Mihin sattuu?
Xem trang chi tiết sattua →
📦
selkä
lưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
selkä — lưng
💬 Ví dụ câu
Selkä on kipeä.
Lưng bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Selkä särkee. — Đau lưng. • Tiedän selän hinnan. — Tôi biết giá lưng. • Tarvitsen selkää. — Tôi cần lưng.
Xem trang chi tiết selkä →
📦
sormi
ngón tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sormi — ngón tay
💬 Ví dụ câu
Kädessä on viisi sormea.
Bàn tay có 5 ngón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on sormi. — Đây là ngón tay. • Tiedän sormen hinnan. — Tôi biết giá ngón tay. • sormet ovat täällä. — Những ngón tay ở đây.
Xem trang chi tiết sormi →
📦
stressi
căng thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
stressi — căng thẳng
💬 Ví dụ câu
stressi on hyvää.
căng thẳng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm xúc tiêu cực Ví dụ khác: • Syön stressiä. — Tôi ăn căng thẳng. • Ostan stressiä kaupasta. — Tôi mua căng thẳng ở cửa hàng. • stressin maku on hyvä. — Vị của căng thẳng ngon.
Xem trang chi tiết stressi →
📦
sydän
trái tim
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sydän — trái tim
💬 Ví dụ câu
Sydän lyö nopeasti.
Tim đập nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Rakastan sinua koko sydämestäni. — Tôi yêu bạn hết cả trái tim. • Tiedän sydämen hinnan. — Tôi biết giá trái tim. • Tarvitsen sydäntä. — Tôi cần trái tim.
Xem trang chi tiết sydän →
📦
syopa
/ˈsyopɑ/
ung thư
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
syopa — ung thư
💬 Ví dụ câu
Syöpä todettiin ajoissa.
Ung thư được phát hiện kịp thời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (syöpä).
Xem trang chi tiết syopa →
T
📦
takapuoli
/ˈtɑkɑpuoli/
mông
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
takapuoli — mông
💬 Ví dụ câu
Istuin liian kauan, takapuoli puutui.
Ngồi quá lâu, mông tê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết takapuoli →
📦
Terve!
Chào!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Terve! — Chào!
💬 Ví dụ câu
Terve! Hauska nähdä.
Chào! Vui được gặp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Terve! on tärkeä. — Chào! quan trọng. • Missä Terve! on? — Chào! ở đâu?
Xem trang chi tiết Terve! →
📦
terveyskeskus
trung tâm y tế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
terveyskeskus — trung tâm y tế
💬 Ví dụ câu
terveyskeskus on lähellä.
trung tâm y tế ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • terveyskeskusen osoite on keskustassa. — Địa chỉ trung tâm y tế ở trung tâm. • Olen terveyskeskusessa. — Tôi ở trong trung tâm y tế. • Menen terveyskeskuseen. — Tôi đi vào trung tâm y tế.
Xem trang chi tiết terveyskeskus →
📦
tulehdus
viêm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tulehdus — viêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulehdus.
Đây là viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen tulehdusta. — Tôi cần viêm. • tulehdusen hinta on sopiva. — Giá viêm phù hợp. • Se on tulehdusessa. — Nó ở trong viêm.
Xem trang chi tiết tulehdus →
📦
tulos
/ˈtulos/
kết quả
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
tulos — kết quả
💬 Ví dụ câu
Tulos oli onneksi negatiivinen.
May là kết quả âm tính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (tulokset = các kết quả)
Xem trang chi tiết tulos →
📦
turvonnut
/ˈturvonːut/
bị sưng
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
turvonnut — bị sưng
💬 Ví dụ câu
Nilkka on turvonnut.
Mắt cá chân bị sưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ/phân từ (turvota).
Xem trang chi tiết turvonnut →
U
📦
uupumus
/ˈuːpumus/
sự kiệt sức (burnout)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
uupumus — sự kiệt sức (burnout)
💬 Ví dụ câu
Työuupumus pakotti lomalle.
Kiệt sức vì công việc buộc phải nghỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. työuupumus = kiệt sức vì việc
Xem trang chi tiết uupumus →
📦
uupunut
/ˈuːpunut/
kiệt sức
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
uupunut — kiệt sức
💬 Ví dụ câu
Hän on täysin uupunut töiden jälkeen.
Anh ấy kiệt sức sau công việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ.
Xem trang chi tiết uupunut →
V
📦
varmaan
/ˈvɑrmɑːn/
chắc là, có lẽ
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
varmaan — chắc là, có lẽ
💬 Ví dụ câu
Sinulla on varmaan kuumetta.
Bạn chắc là bị sốt rồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Trạng từ. (= varmasti).
Xem trang chi tiết varmaan →
📦
vartalo
/ˈvɑrtɑlo/
thân (mình)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vartalo — thân (mình)
💬 Ví dụ câu
Liikunta pitää vartalon kunnossa.
Vận động giữ cơ thể khỏe mạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết vartalo →
📦
varten
/ˈvɑrten/
để (cho mục đích)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
varten — để (cho mục đích)
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen todistuksen lomaa varten.
Tôi cần giấy để xin nghỉ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Hậu giới từ + P. todistus sairauslomaa varten
Xem trang chi tiết varten →
📦
varvas
ngón chân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
varvas — ngón chân
💬 Ví dụ câu
Varvas on kipeä.
Ngón chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän varpaan hinnan. — Tôi biết giá ngón chân. • Tarvitsen varvasta. — Tôi cần ngón chân. • varpaat ovat täällä. — Những ngón chân ở đây.
Xem trang chi tiết varvas →
📦
vastaanotto
lễ tân
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vastaanotto — lễ tân
💬 Ví dụ câu
Menen hotellin vastaanottoon.
Tôi đi đến lễ tân khách sạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on vastaanotto. — Đây là lễ tân. • Tiedän vastaanoton hinnan. — Tôi biết giá lễ tân. • Se on vastaanotossa. — Nó ở trong lễ tân.
Xem trang chi tiết vastaanotto →
📦
väsynyt
mệt mỏi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi. • väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
Xem trang chi tiết väsynyt →
📦
vatsa
bụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vatsa — bụng
💬 Ví dụ câu
Vatsaa särkee.
Đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Vatsa on kipeä. — Bụng bị đau. • Tiedän vatsan hinnan. — Tôi biết giá bụng. • Se on vatsassa. — Nó ở trong bụng.
Xem trang chi tiết vatsa →
📦
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →
📦
verikoe
/ˈverikoe/
xét nghiệm máu
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
verikoe — xét nghiệm máu
💬 Ví dụ câu
Verikoe näytti tulehduksen.
Xét nghiệm máu cho thấy bị viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết verikoe →
📦
vilustunut
/ˈvilustunut/
bị cảm lạnh
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vilustunut — bị cảm lạnh
💬 Ví dụ câu
Vilustuin, kun ulkona oli kylmä.
Tôi bị cảm lạnh vì ngoài trời lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Tính từ/phân từ.
Xem trang chi tiết vilustunut →
📦
virus
virus
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
virus — virus
💬 Ví dụ câu
Tämä on virus.
Đây là virus.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Internet & Phần mềm Ví dụ khác: • Tarvitsen virusta. — Tôi cần virus. • virusen hinta on sopiva. — Giá virus phù hợp. • Se on virusessa. — Nó ở trong virus.
Xem trang chi tiết virus →
📦
vuoksi
/ˈvuoksi/
vì, do (lý do)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
vuoksi — vì, do (lý do)
💬 Ví dụ câu
Olen poissa sairauden vuoksi.
Tôi nghỉ vì bị ốm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Hậu giới từ + G.
Xem trang chi tiết vuoksi →
Y
📦
yrittää
/ˈyritːɑː/
cố gắng, thử
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
yrittää — cố gắng, thử
💬 Ví dụ câu
Yritän parhaani.
Tôi cố gắng hết sức.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 1 (yrittää, yritän).
Xem trang chi tiết yrittää →
📦
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →