Bỏ qua đến nội dung
›
Từ vựng
›
Sức khỏe & Bệnh
›
varten
A2
varten
để (cho mục đích)
🏥 Sức khỏe & Bệnh
Lưu từ
Yêu thích
🏥
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮
Tarvitsen todistuksen lomaa varten.
Tôi cần giấy để xin nghỉ.
Từ trước
saman-tien
Từ tiếp
vuoksi
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
📝
Bài tập
☰
Thêm
Menu
✕
🏠
Trang chủ
📖
Từ vựng
📐
Ngữ pháp
🗣️
Puhekieli
💬
Hội thoại
📝
Bài tập
❓
Luyện câu hỏi
📋
Ôn thi
✍️
Viết đoạn văn
🔍
Tìm kiếm