Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
myös
cũng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myös — cũng
💬 Ví dụ câu
Minä tulen myös!
Tôi cũng đến!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on myös. — Đây là cũng. • myös on tärkeä. — cũng quan trọng.
Xem trang chi tiết myös →
📦
myrsky
bão
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myrsky — bão
💬 Ví dụ câu
On myrsky.
Có bão.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời tiết (Sää) Ví dụ khác: • Tiedän myrskyn hinnan. — Tôi biết giá bão. • Tarvitsen myrskyä. — Tôi cần bão. • Se on myrskyssä. — Nó ở trong bão.
Xem trang chi tiết myrsky →
📦
myydä
bán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myydä — bán
💬 Ví dụ câu
Myyn vanhan auton.
Tôi bán xe cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Tämä on myydä. — Đây là bán. • myydä on tärkeä. — bán quan trọng.
Xem trang chi tiết myydä →
📦
myyjä
bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyjä — bán hàng
💬 Ví dụ câu
Myyjä auttaa minua.
Nhân viên bán hàng giúp tôi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghề nghiệp Ví dụ khác: • myyjän määrä on suuri. — Số lượng bán hàng lớn. • Maksan myyjää. — Tôi trả bán hàng. • En voi tehdä mitään myyjälle. — Tôi không thể làm gì với bán hàng.
Xem trang chi tiết myyjä →
📦
myymälä
cửa hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm. • Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu. • Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
Xem trang chi tiết myymälä →
📦
myyntipäällikkö
quản lý bán hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myyntipäällikkö — quản lý bán hàng
💬 Ví dụ câu
Hän on myyntipäällikkö.
Anh ấy là quản lý bán hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kinh doanh & Pháp luật Ví dụ khác: • Tarvitsen myyntipäällikköä. — Tôi cần quản lý bán hàng. • Se on myyntipäällikkössä. — Nó ở trong quản lý bán hàng. • myyntipäällikkön määrä on suuri. — Số lượng quản lý bán hàng lớn.
Xem trang chi tiết myyntipäällikkö →
📦
naapuri
hàng xóm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naapuri — hàng xóm
💬 Ví dụ câu
Naapuri on mukava.
Hàng xóm dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chuyển nhà Ví dụ khác: • Puhun naapurin kanssa. — Tôi nói chuyện với hàng xóm. • Tapaan naapuria huomenna. — Tôi gặp hàng xóm ngày mai. • naapurilla on auto. — hàng xóm có xe.
Xem trang chi tiết naapuri →
📦
nähdä
thấy/gặp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nähdä — thấy/gặp
💬 Ví dụ câu
Näen sinut huomenna.
Tôi gặp bạn ngày mai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 2 (da/dä) Ví dụ khác: • Näin hänet eilen. — Tôi đã gặp cô ấy hôm qua.
Xem trang chi tiết nähdä →
📦
nahka
da
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nahka — da
💬 Ví dụ câu
Tämä on nahka.
Đây là da.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nahkaa. — Tôi cần da. • Se on nahkassa. — Nó ở trong da.
Xem trang chi tiết nahka →
📦
nähtävyys
điểm tham quan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nähtävyys — điểm tham quan
💬 Ví dụ câu
Kaupungissa on paljon nähtävyyksiä.
Thành phố có nhiều danh lam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on nähtävyys. — Đây là điểm tham quan. • Tiedän nähtävyyden hinnan. — Tôi biết giá điểm tham quan. • Tarvitsen nähtävyyttä. — Tôi cần điểm tham quan.
Xem trang chi tiết nähtävyys →
📦
nailon
nylon
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nailon — nylon
💬 Ví dụ câu
Tämä on nailon.
Đây là nylon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vải & Chất liệu Ví dụ khác: • Tarvitsen nailonta. — Tôi cần nylon. • Se on nailonissa. — Nó ở trong nylon.
Xem trang chi tiết nailon →
📦
naimisissa
đã kết hôn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naimisissa — đã kết hôn
💬 Ví dụ câu
Olen naimisissa.
Tôi đã kết hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on naimisissa Veikon kanssa. — Cô ấy kết hôn với Veijo.
Xem trang chi tiết naimisissa →
📦
Näkemiin!
Tạm biệt!
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Näkemiin! — Tạm biệt!
💬 Ví dụ câu
Näkemiin! Nähdään huomenna.
Tạm biệt! Hẹn mai gặp lại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Ví dụ khác: • Näkemiin! on tärkeä. — Tạm biệt! quan trọng. • Missä Näkemiin! on? — Tạm biệt! ở đâu?
Xem trang chi tiết Näkemiin! →
📦
nakki
xúc xích nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nakki — xúc xích nhỏ
💬 Ví dụ câu
Lapset syövät nakkia.
Trẻ em ăn xúc xích nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • Tämä on nakki. — Đây là xúc xích nhỏ. • Tiedän nakin hinnan. — Tôi biết giá xúc xích nhỏ. • nakit ovat täällä. — Những xúc xích nhỏ ở đây.
Xem trang chi tiết nakki →
📦
näköala
tầm nhìn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
näköala — tầm nhìn
💬 Ví dụ câu
Tämä on näköala.
Đây là tầm nhìn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tarvitsen näköalaa. — Tôi cần tầm nhìn. • näköalan hinta on sopiva. — Giá tầm nhìn phù hợp. • Se on näköalassa. — Nó ở trong tầm nhìn.
Xem trang chi tiết näköala →
📦
nalle
gấu bông
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nalle — gấu bông
💬 Ví dụ câu
nalle on mukava.
gấu bông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan nallea. — Tôi gặp gấu bông. • nallen työ on tärkeä. — Công việc của gấu bông quan trọng. • Luotan nallessa. — Tôi tin tưởng gấu bông.
Xem trang chi tiết nalle →
📦
näppäimistö
bàn phím
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
näppäimistö — bàn phím
💬 Ví dụ câu
Tämä on näppäimistö.
Đây là bàn phím.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen näppäimistöä. — Tôi cần bàn phím. • näppäimistön hinta on sopiva. — Giá bàn phím phù hợp. • Se on näppäimistössä. — Nó ở trong bàn phím.
Xem trang chi tiết näppäimistö →
📦
naudanliha
thịt bò
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
naudanliha — thịt bò
💬 Ví dụ câu
Pihvi on naudanlihaa.
Bít tết là thịt bò.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thịt & Cá (Liha ja kala) Ví dụ khác: • naudanliha on hyvää. — thịt bò ngon. • naudanlihan maku on hyvä. — Vị của thịt bò ngon.
Xem trang chi tiết naudanliha →
📦
nauraa
cười
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nauraa — cười
💬 Ví dụ câu
Haluan nauraa.
Tôi muốn cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen nauraaa. — Tôi cần cười. • Se on nauraassa. — Nó ở trong cười. • Menen nauraaan. — Tôi đi đến cười.
Xem trang chi tiết nauraa →
📦
nayte
/ˈnɑyte/
mẫu (xét nghiệm)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
nayte — mẫu (xét nghiệm)
💬 Ví dụ câu
Hoitaja otti näytteen.
Điều dưỡng lấy mẫu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ (näyte).
Xem trang chi tiết nayte →