Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kuulokkeet
tai nghe
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulokkeet — tai nghe
💬 Ví dụ câu
Kuuntelen musiikkia kuulokkeilla.
Tôi nghe nhạc bằng tai nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuulokkeet →
📦
kuulokkeet
tai nghe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulokkeet — tai nghe
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat kuulokkeet.
Đây là tai nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokkeetta. — Tôi cần tai nghe. • kuulokkeeten hinta on sopiva. — Giá tai nghe phù hợp. • Se on kuulokkeetessa. — Nó ở trong tai nghe.
Xem trang chi tiết kuulokkeet →
📦
kuulokoje
máy trợ thính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulokoje — máy trợ thính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuulokoje.
Đây là máy trợ thính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokojea. — Tôi cần máy trợ thính. • Se on kuulokojessa. — Nó ở trong máy trợ thính.
Xem trang chi tiết kuulokoje →
📦
kuulua
thuộc về, là thành viên của
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulua — thuộc về, là thành viên của
💬 Ví dụ câu
Kuulun paikalliseen urheiluseuraan.
Tôi là thành viên của câu lạc bộ thể thao địa phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuulua →
📦
kuuma
nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng. • kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh. • Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
Xem trang chi tiết kuuma →
📦
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
📦
kuunnella
nghe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuunnella — nghe
💬 Ví dụ câu
Haluan kuunnella.
Tôi muốn nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kuunnellaa. — Tôi cần nghe. • Se on kuunnellassa. — Nó ở trong nghe. • Menen kuunnellaan. — Tôi đi đến nghe.
Xem trang chi tiết kuunnella →
📦
kuusi
6
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuusi — 6
💬 Ví dụ câu
Kuusi kuukautta.
Sáu tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän kuuden hinnan. — Tôi biết giá 6. • Tarvitsen kuutta. — Tôi cần 6.
Xem trang chi tiết kuusi →
📦
kuusikymmentä
sáu mươi (60)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuusikymmentä — sáu mươi (60)
💬 Ví dụ câu
Tunnissa on kuusikymmentä minuuttia.
Một giờ có sáu mươi phút.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuusikymmentä →
📦
kuusitoista
mười sáu (16)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuusitoista — mười sáu (16)
💬 Ví dụ câu
Hän täyttää kuusitoista.
Cậu ấy tròn mười sáu tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuusitoista →
📦
kuutio
hình lập phương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương. • kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp. • Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
Xem trang chi tiết kuutio →
📦
kuvaaja
nhiếp ảnh gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuvaaja — nhiếp ảnh gia
💬 Ví dụ câu
Hän on kuvaaja.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvaajaa. — Tôi cần nhiếp ảnh gia. • Se on kuvaajassa. — Nó ở trong nhiếp ảnh gia. • Tiedän kuvaajan hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh gia.
Xem trang chi tiết kuvaaja →
📦
kuvataide
mỹ thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuvataide — mỹ thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuvataide.
Đây là mỹ thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvataidetta. — Tôi cần mỹ thuật. • kuvataiden hinta on sopiva. — Giá mỹ thuật phù hợp. • Se on kuvataidessa. — Nó ở trong mỹ thuật.
Xem trang chi tiết kuvataide →
📦
kyberturvallisuus
an ninh mạng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyberturvallisuus — an ninh mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kyberturvallisuus.
Đây là an ninh mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen kyberturvallisuusta. — Tôi cần an ninh mạng. • Se on kyberturvallisuusissa. — Nó ở trong an ninh mạng.
Xem trang chi tiết kyberturvallisuus →
📦
kyllä
có chứ/đúng vậy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyllä — có chứ/đúng vậy
💬 Ví dụ câu
Kyllä, puhun suomea.
Vâng, tôi nói tiếng Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on kyllä. — Đây là có chứ/đúng vậy. • kyllä on tärkeä. — có chứ/đúng vậy quan trọng.
Xem trang chi tiết kyllä →
📦
kylmä
lạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh. • Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh. • Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
Xem trang chi tiết kylmä →
📦
kylpy
tắm bồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpy — tắm bồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpy.
Đây là tắm bồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpyä. — Tôi cần tắm bồn. • kylpyn hinta on sopiva. — Giá tắm bồn phù hợp. • Se on kylpyssä. — Nó ở trong tắm bồn.
Xem trang chi tiết kylpy →
📦
kylpyamme
bồn tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpyamme — bồn tắm
💬 Ví dụ câu
Kylpyammeessa on lämmin vesi.
Trong bồn tắm có nước ấm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng tắm Ví dụ khác: • Tämä on kylpyamme. — Đây là bồn tắm. • Tiedän kylpyammeen hinnan. — Tôi biết giá bồn tắm.
Xem trang chi tiết kylpyamme →
📦
kylpyhuone
phòng tắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpyhuone — phòng tắm
💬 Ví dụ câu
Käyn suihkussa kylpyhuoneessa.
Tôi tắm trong phòng tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Các phòng Ví dụ khác: • kylpyhuone on lähellä. — phòng tắm ở gần. • kylpyhuoneen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ phòng tắm là Mannerheimintie 1. • Etsin kylpyhuonetta. — Tôi tìm phòng tắm.
Xem trang chi tiết kylpyhuone →
📦
kylpylä
spa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpylä — spa
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpylä.
Đây là spa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpylää. — Tôi cần spa. • Se on kylpylässä. — Nó ở trong spa. • Tiedän kylpylän hinnan. — Tôi biết giá spa.
Xem trang chi tiết kylpylä →