Bỏ qua đến nội dung

nalle

gấu bông
🎨
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 nalle on mukava.
gấu bông dễ mến.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ nalle nallet là gấu bông (chủ ngữ)
Genetiivicủa nallen nallejen của gấu bông
Partitiivimột phần nallea nalleja một phần / chưa xác định: gấu bông
Inessiiviở trong nallessa nalleissa ở trong gấu bông
Elatiivira khỏi nallesta nalleista từ trong gấu bông ra
Illatiivivào trong nalleen nalleihin vào trong gấu bông
Adessiiviở trên nallella nalleilla ở trên / tại gấu bông
Ablatiivitừ trên nallelta nalleilta từ gấu bông (rời khỏi)
Allatiivilên/cho nallelle nalleille đến / cho gấu bông
Essiivivới tư cách nallena nalleina với tư cách là gấu bông
Translatiivitrở thành nalleksi nalleiksi trở thành gấu bông
Abessiivikhông có nalletta nalleitta không có gấu bông