Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
lattia
sàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lattia — sàn
💬 Ví dụ câu
Lattialla on matto.
Trên sàn có thảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Pesen lattian. — Tôi lau sàn. • Tämä on lattia. — Đây là sàn. • Tarvitsen lattiaa. — Tôi cần sàn.
Xem trang chi tiết lattia →
📦
laturi
sạc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laturi — sạc
💬 Ví dụ câu
Tämä on laturi.
Đây là sạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen laturia. — Tôi cần sạc. • laturin hinta on sopiva. — Giá sạc phù hợp. • Se on laturissa. — Nó ở trong sạc.
Xem trang chi tiết laturi →
📦
lauantai
thứ Bảy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lauantai — thứ Bảy
💬 Ví dụ câu
Tämä on lauantai.
Đây là thứ Bảy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on lauantai. — Đây là thứ Bảy. • lauantai on tärkeä. — thứ Bảy quan trọng.
Xem trang chi tiết lauantai →
📦
laukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Laukussa on kirja.
Trong túi có sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Otan laukun mukaan. — Tôi mang túi theo. • Tämä on laukku. — Đây là túi xách. • Tarvitsen laukkua. — Tôi cần túi xách.
Xem trang chi tiết laukku →
📦
laulaa
hát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulaa — hát
💬 Ví dụ câu
Laulan suihkussa.
Tôi hát trong nhà tắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao & Giải trí Ví dụ khác: • Tämä on laulaa. — Đây là hát. • laulaa on tärkeä. — hát quan trọng.
Xem trang chi tiết laulaa →
📦
laulaja
ca sĩ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulaja — ca sĩ
💬 Ví dụ câu
laulaja on ystävällinen.
ca sĩ thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • laulajan työ on tärkeä. — Công việc của ca sĩ quan trọng. • Tapaan laulajaa huomenna. — Tôi gặp ca sĩ ngày mai. • Luotan laulajassa. — Tôi tin tưởng ca sĩ.
Xem trang chi tiết laulaja →
📦
laulaminen
hát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulaminen — hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulaminen.
Đây là hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen laulamista. — Tôi cần hát. • laulamisen hinta on sopiva. — Giá hát phù hợp. • Se on laulamisessa. — Nó ở trong hát.
Xem trang chi tiết laulaminen →
📦
laulu
bài hát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laulu — bài hát
💬 Ví dụ câu
Tämä on laulu.
Đây là bài hát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen laulua. — Tôi cần bài hát. • laulun hinta on sopiva. — Giá bài hát phù hợp. • Se on laulussa. — Nó ở trong bài hát.
Xem trang chi tiết laulu →
📦
lautanen
đĩa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lautanen — đĩa
💬 Ví dụ câu
Lautanen on pöydällä.
Đĩa ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lautasen väri on valkoinen. — Màu của đĩa là trắng. • Tarvitsen uutta lautasta. — Tôi cần đĩa mới. • lautaset ovat uusia. — Những đĩa mới.
Xem trang chi tiết lautanen →
📦
lautapeli
cờ bàn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lautapeli — cờ bàn
💬 Ví dụ câu
lautapeli on mukava.
cờ bàn dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tapaan lautapelia. — Tôi gặp cờ bàn. • lautapelin työ on tärkeä. — Công việc của cờ bàn quan trọng. • Luotan lautapelissa. — Tôi tin tưởng cờ bàn.
Xem trang chi tiết lautapeli →
📦
lautasliina
khăn ăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lautasliina — khăn ăn
💬 Ví dụ câu
Tarvitsen lautasliinan.
Tôi cần khăn ăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lautasliina on hyvää. — khăn ăn ngon. • Syön lautasliinaa. — Tôi ăn khăn ăn.
Xem trang chi tiết lautasliina →
📦
lautta
phà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lautta — phà
💬 Ví dụ câu
lautta on nopea.
phà nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan lauttaa. — Tôi lái phà. • Istun lauttassa. — Tôi ngồi trong phà. • Nousen lauttaan. — Tôi lên phà.
Xem trang chi tiết lautta →
📦
lehmä
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lehmä — bò
💬 Ví dụ câu
lehmä on söpö.
bò dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen lehmää. — Tôi thấy bò. • lehmän nimi on Musti. — Tên bò là Musti. • lehmällä on nälkä. — bò đang đói.
Xem trang chi tiết lehmä →
📦
lehti
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lehti — lá
💬 Ví dụ câu
lehti on kaunis.
lá đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cây cối & Hoa Ví dụ khác: • lehtin väri on vihreä. — Màu lá là xanh. • Näen lehtiä. — Tôi thấy lá. • Lintu on lehtissä. — Chim ở trên lá.
Xem trang chi tiết lehti →
📦
leikata
cắt (cỏ)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikata — cắt (cỏ)
💬 Ví dụ câu
Haluan leikata.
Tôi muốn cắt (cỏ).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen leikataa. — Tôi cần cắt (cỏ). • Se on leikatassa. — Nó ở trong cắt (cỏ). • Menen leikataan. — Tôi đi đến cắt (cỏ).
Xem trang chi tiết leikata →
📦
leikkaus
phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkaus — phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikkaus.
Đây là phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkausta. — Tôi cần phẫu thuật. • leikkausen hinta on sopiva. — Giá phẫu thuật phù hợp. • Se on leikkausessa. — Nó ở trong phẫu thuật.
Xem trang chi tiết leikkaus →
📦
leikki
trò chơi (trẻ em)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikki — trò chơi (trẻ em)
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikki.
Đây là trò chơi (trẻ em).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkiä. — Tôi cần trò chơi (trẻ em). • leikkin hinta on sopiva. — Giá trò chơi (trẻ em) phù hợp. • Luotan leikkissä. — Tôi tin tưởng trò chơi (trẻ em).
Xem trang chi tiết leikki →
📦
leikkikenttä
sân chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkikenttä — sân chơi
💬 Ví dụ câu
leikkikenttä on lähellä.
sân chơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen leikkikenttässä. — Tôi ở sân chơi. • Menen leikkikenttään. — Tôi đi đến sân chơi. • leikkikenttän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân chơi là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết leikkikenttä →
📦
leikkipuisto
sân chơi trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkipuisto — sân chơi trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät leikkipuistossa.
Trẻ em chơi ở sân chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • leikkipuisto on mukava. — sân chơi trẻ em dễ thương. • leikkipuiston nimi on Matti. — Tên của sân chơi trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết leikkipuisto →
📦
leipä
bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipä — bánh mì
💬 Ví dụ câu
Syön leipää.
Tôi ăn bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Ostan leipää kaupasta. — Tôi mua bánh mì từ cửa hàng. • leipä on hyvää. — bánh mì ngon. • leivän maku on hyvä. — Vị của bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipä →