Bỏ qua đến nội dung

laulaa

hát
🏃
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Laulan suihkussa.
Tôi hát trong nhà tắm.
📚 Ví dụ theo thì & cách dùng

⚠️ Tiếng Phần Lan không có thì tiếp diễn: "làm" và "đang làm" dùng chung thì hiện tại (preesens).

  • 🟦 Hiện tại: Minä laulan suihkussa.Tôi hát trong lúc tắm.
  • 🟧 Quá khứ: Eilen lauloin karaokessa.Hôm qua tôi đã hát karaoke.
  • 🟥 Phủ định: En laula hyvin.Tôi hát không hay.
  • Câu hỏi: Laulatko sinä kuorossa?Bạn có hát trong dàn hợp xướng không?
BẢNG CHIA NGÔI (động từ)
NgôiHiện tại (preesens)Quá khứ (imperfekti)
minätôi laulan lauloin
sinäbạn laulat lauloit
hänanh/cô ấy laulaa lauloi
mechúng tôi laulamme lauloimme
tecác bạn laulatte lauloitte
hehọ laulavat lauloivat
⛔ Phủ định (hiện tại): en laula · et laula · ei laula · emme/ette/eivät laula