Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kurpitsa
bí ngô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kurpitsa — bí ngô
💬 Ví dụ câu
Tämä on kurpitsa.
Đây là bí ngô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Rau củ Ví dụ khác: • Tarvitsen kurpitsaa. — Tôi cần bí ngô. • Se on kurpitsassa. — Nó ở trong bí ngô. • Tiedän kurpitsan hinnan. — Tôi biết giá bí ngô.
Xem trang chi tiết kurpitsa →
📦
kutsu
lời mời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kutsu — lời mời
💬 Ví dụ câu
Tämä on kutsu.
Đây là lời mời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen kutsua. — Tôi cần lời mời. • Se on kutsussa. — Nó ở trong lời mời. • Menen kutsuun. — Tôi đi đến lời mời.
Xem trang chi tiết kutsu →
📦
kuu
mặt trăng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuu — mặt trăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuu.
Đây là mặt trăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen kuua. — Tôi cần mặt trăng. • Se on kuussa. — Nó ở trong mặt trăng.
Xem trang chi tiết kuu →
📦
kuudelta
lúc 6h
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuudelta — lúc 6h
💬 Ví dụ câu
Syömme kuudelta.
Chúng tôi ăn lúc 6 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời điểm (-lta/-ltä) Ví dụ khác: • Tämä on kuudelta. — Đây là lúc 6h. • kuudelta on tärkeä. — lúc 6h quan trọng.
Xem trang chi tiết kuudelta →
📦
kuukausi
tháng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuukausi — tháng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuukausi.
Đây là tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen kuukausia. — Tôi cần tháng. • Se on kuukausissa. — Nó ở trong tháng. • Tiedän kuukausin hinnan. — Tôi biết giá tháng.
Xem trang chi tiết kuukausi →
📦
kuulantyöntö
đẩy tạ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulantyöntö — đẩy tạ
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuulantyöntö.
Đây là đẩy tạ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulantyöntöä. — Tôi cần đẩy tạ. • Se on kuulantyöntössä. — Nó ở trong đẩy tạ.
Xem trang chi tiết kuulantyöntö →
📦
kuulla
nghe (thấy)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulla — nghe (thấy)
💬 Ví dụ câu
Kuulen musiikkia.
Tôi nghe thấy nhạc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuulla →
📦
kuulokkeet
tai nghe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulokkeet — tai nghe
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat kuulokkeet.
Đây là tai nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokkeetta. — Tôi cần tai nghe. • kuulokkeeten hinta on sopiva. — Giá tai nghe phù hợp. • Se on kuulokkeetessa. — Nó ở trong tai nghe.
Xem trang chi tiết kuulokkeet →
📦
kuulokoje
máy trợ thính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuulokoje — máy trợ thính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuulokoje.
Đây là máy trợ thính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokojea. — Tôi cần máy trợ thính. • Se on kuulokojessa. — Nó ở trong máy trợ thính.
Xem trang chi tiết kuulokoje →
📦
kuuma
nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng. • kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh. • Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
Xem trang chi tiết kuuma →
📦
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
📦
kuunnella
nghe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuunnella — nghe
💬 Ví dụ câu
Haluan kuunnella.
Tôi muốn nghe.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kuunnellaa. — Tôi cần nghe. • Se on kuunnellassa. — Nó ở trong nghe. • Menen kuunnellaan. — Tôi đi đến nghe.
Xem trang chi tiết kuunnella →
📦
kuusi
6
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuusi — 6
💬 Ví dụ câu
Kuusi kuukautta.
Sáu tháng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số 0-10 Ví dụ khác: • Tiedän kuuden hinnan. — Tôi biết giá 6. • Tarvitsen kuutta. — Tôi cần 6.
Xem trang chi tiết kuusi →
📦
kuutio
hình lập phương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuutio — hình lập phương
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuutio.
Đây là hình lập phương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Số lượng & Hình dạng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuutioa. — Tôi cần hình lập phương. • kuution hinta on sopiva. — Giá hình lập phương phù hợp. • Se on kuutiossa. — Nó ở trong hình lập phương.
Xem trang chi tiết kuutio →
📦
kuvaaja
nhiếp ảnh gia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuvaaja — nhiếp ảnh gia
💬 Ví dụ câu
Hän on kuvaaja.
Anh ấy là nhiếp ảnh gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvaajaa. — Tôi cần nhiếp ảnh gia. • Se on kuvaajassa. — Nó ở trong nhiếp ảnh gia. • Tiedän kuvaajan hinnan. — Tôi biết giá nhiếp ảnh gia.
Xem trang chi tiết kuvaaja →
📦
kuvataide
mỹ thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuvataide — mỹ thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuvataide.
Đây là mỹ thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvataidetta. — Tôi cần mỹ thuật. • kuvataiden hinta on sopiva. — Giá mỹ thuật phù hợp. • Se on kuvataidessa. — Nó ở trong mỹ thuật.
Xem trang chi tiết kuvataide →
📦
kyberturvallisuus
an ninh mạng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyberturvallisuus — an ninh mạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kyberturvallisuus.
Đây là an ninh mạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phần mềm & Lập trình Ví dụ khác: • Tarvitsen kyberturvallisuusta. — Tôi cần an ninh mạng. • Se on kyberturvallisuusissa. — Nó ở trong an ninh mạng.
Xem trang chi tiết kyberturvallisuus →
📦
kyllä
có chứ/đúng vậy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kyllä — có chứ/đúng vậy
💬 Ví dụ câu
Kyllä, puhun suomea.
Vâng, tôi nói tiếng Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on kyllä. — Đây là có chứ/đúng vậy. • kyllä on tärkeä. — có chứ/đúng vậy quan trọng.
Xem trang chi tiết kyllä →
📦
kylmä
lạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh. • Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh. • Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
Xem trang chi tiết kylmä →
📦
kylpy
tắm bồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpy — tắm bồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpy.
Đây là tắm bồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpyä. — Tôi cần tắm bồn. • kylpyn hinta on sopiva. — Giá tắm bồn phù hợp. • Se on kylpyssä. — Nó ở trong tắm bồn.
Xem trang chi tiết kylpy →