Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kärsivällinen
kiên nhẫn
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärsivällinen — kiên nhẫn
💬 Ví dụ câu
Opettajan täytyy olla kärsivällinen.
Giáo viên cần phải kiên nhẫn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kärsivällinen →
📦
kärsivällinen
kiên nhẫn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kärsivällinen — kiên nhẫn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kärsivällinen.
Đây là kiên nhẫn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen kärsivällistä. — Tôi cần kiên nhẫn. • kärsivällisen hinta on sopiva. — Giá kiên nhẫn phù hợp. • Se on kärsivällisessä. — Nó ở trong kiên nhẫn.
Xem trang chi tiết kärsivällinen →
📦
kartta
bản đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kartta — bản đồ
💬 Ví dụ câu
Onko sinulla karttaa?
Bạn có bản đồ không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tämä on kartta. — Đây là bản đồ. • Tiedän kartan hinnan. — Tôi biết giá bản đồ.
Xem trang chi tiết kartta →
📦
kasarmi
doanh trại
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasarmi — doanh trại
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasarmi.
Đây là doanh trại.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasarmia. — Tôi cần doanh trại. • Se on kasarmissa. — Nó ở trong doanh trại. • kasarmin nimi on Matti. — Tên của doanh trại là Matti.
Xem trang chi tiết kasarmi →
📦
käsi
tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsi — tay
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet.
Tôi rửa tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Pidän sinua kädestä. — Tôi nắm tay bạn. • Kädessä on kirja. — Trong tay có sách. • Tämä on käsi. — Đây là tay.
Xem trang chi tiết käsi →
📦
käsilaukku
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsilaukku — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsilaukku.
Đây là túi xách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • Tarvitsen käsilaukkua. — Tôi cần túi xách. • Se on käsilaukkussa. — Nó ở trong túi xách.
Xem trang chi tiết käsilaukku →
📦
käsimatkatavara
hành lý xách tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsimatkatavara — hành lý xách tay
💬 Ví dụ câu
Tämä on käsimatkatavara.
Đây là hành lý xách tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen käsimatkatavaraa. — Tôi cần hành lý xách tay. • käsimatkatavaran hinta on sopiva. — Giá hành lý xách tay phù hợp. • Se on käsimatkatavarassa. — Nó ở trong hành lý xách tay.
Xem trang chi tiết käsimatkatavara →
📦
käsineet
găng tay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsineet — găng tay
💬 Ví dụ câu
Laitan käsineet käsiin.
Tôi đeo găng tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phụ kiện Ví dụ khác: • käsineiden maku on hyvä. — Vị của găng tay ngon. • Syön käsineitä. — Tôi ăn găng tay.
Xem trang chi tiết käsineet →
📦
käsitellä
xử lý
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsitellä — xử lý
💬 Ví dụ câu
Kauppa käsittelee tilauksen nopeasti.
Cửa hàng xử lý đơn hàng nhanh chóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết käsitellä →
📦
käsityö
thủ công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsityö — thủ công
💬 Ví dụ câu
Harrastan käsityötä.
Tôi thích thủ công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • käsityö on mukava. — thủ công dễ thương. • käsityön nimi on Matti. — Tên của thủ công là Matti. • käsityöt ovat mukavia. — Những thủ công dễ thương.
Xem trang chi tiết käsityö →
📦
käsityöt
đồ thủ công, nghề thủ công
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsityöt — đồ thủ công, nghề thủ công
💬 Ví dụ câu
Mummo tekee käsitöitä illalla.
Bà làm đồ thủ công vào buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết käsityöt →
📦
käsivarsi
/ˈkæsivɑrsi/
cánh tay
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
käsivarsi — cánh tay
💬 Ví dụ câu
Sain rokotuksen käsivarteen.
Tôi được tiêm vào cánh tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết käsivarsi →
📦
kassa
quầy thu ngân
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kassa — quầy thu ngân
💬 Ví dụ câu
Maksan ostokset kassalla.
Tôi thanh toán ở quầy thu ngân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kassa →
📦
kassa
quầy tính tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kassa — quầy tính tiền
💬 Ví dụ câu
Maksan kassalla.
Tôi trả tiền ở quầy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • kassa on suuri. — quầy tính tiền lớn. • kassan määrä on suuri. — Số lượng quầy tính tiền lớn.
Xem trang chi tiết kassa →
📦
kassi
túi xách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kassi — túi xách
💬 Ví dụ câu
Tarvitsetko kassia?
Bạn cần túi không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • Tämä on kassi. — Đây là túi xách. • Tiedän kassin hinnan. — Tôi biết giá túi xách.
Xem trang chi tiết kassi →
📦
kastella
tưới cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kastella — tưới cây
💬 Ví dụ câu
Haluan kastella.
Tôi muốn tưới cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen kastellaa. — Tôi cần tưới cây. • Se on kastellassa. — Nó ở trong tưới cây. • Menen kastellaan. — Tôi đi đến tưới cây.
Xem trang chi tiết kastella →
📦
kastike
sốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kastike — sốt
💬 Ví dụ câu
Haluatko kastiketta?
Bạn muốn nước sốt không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Món ăn (Ruoat) Ví dụ khác: • Tämä on kastike. — Đây là sốt. • Tiedän kastikkeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kastike →
📦
kasvihuoneilmiö
hiệu ứng nhà kính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvihuoneilmiö — hiệu ứng nhà kính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kasvihuoneilmiö.
Đây là hiệu ứng nhà kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvihuoneilmiöä. — Tôi cần hiệu ứng nhà kính. • Se on kasvihuoneilmiössä. — Nó ở trong hiệu ứng nhà kính.
Xem trang chi tiết kasvihuoneilmiö →
📦
kasvitieteellinen puutarha
vườn bách thảo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvitieteellinen puutarha — vườn bách thảo
💬 Ví dụ câu
Kävimme kasvitieteellisessä puutarhassa.
Chúng tôi đã đi vườn bách thảo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giải trí & Công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen kasvitieteellinen puutarhaa. — Tôi cần vườn bách thảo. • Se on kasvitieteellinen puutarhassa. — Nó ở trong vườn bách thảo. • kasvitieteellinen puutarhan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ vườn bách thảo là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết kasvitieteellinen puutarha →
📦
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →