Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Từ vựng Sức khỏe & Bệnh Thuốc & Điều trị

Thuốc & Điều trị

Mục con Thuốc & Điều trị thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 13 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

13 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
antibiootit
kháng sinh
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
antibiootit — kháng sinh
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat antibiootit.
Đây là kháng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen antibiootitta. — Tôi cần kháng sinh. • Se on antibiootitissa. — Nó ở trong kháng sinh.
Xem trang chi tiết antibiootit →
K
🏥
kainalosauva
nạng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kainalosauva — nạng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kainalosauva.
Đây là nạng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kainalosauvaa. — Tôi cần nạng. • Se on kainalosauvassa. — Nó ở trong nạng.
Xem trang chi tiết kainalosauva →
🏥
kipulääke
thuốc giảm đau
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kipulääke — thuốc giảm đau
💬 Ví dụ câu
Tämä on kipulääke.
Đây là thuốc giảm đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kipulääkeä. — Tôi cần thuốc giảm đau. • Se on kipulääkessä. — Nó ở trong thuốc giảm đau.
Xem trang chi tiết kipulääke →
🏥
kuulokoje
máy trợ thính
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kuulokoje — máy trợ thính
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuulokoje.
Đây là máy trợ thính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen kuulokojea. — Tôi cần máy trợ thính. • Se on kuulokojessa. — Nó ở trong máy trợ thính.
Xem trang chi tiết kuulokoje →
L
🏥
laastari
băng dán
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
laastari — băng dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on laastari.
Đây là băng dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen laastaria. — Tôi cần băng dán. • Se on laastarissa. — Nó ở trong băng dán.
Xem trang chi tiết laastari →
P
🏥
proteesi
chân/tay giả
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
proteesi — chân/tay giả
💬 Ví dụ câu
Tämä on proteesi.
Đây là chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen proteesia. — Tôi cần chân/tay giả. • Se on proteesissa. — Nó ở trong chân/tay giả.
Xem trang chi tiết proteesi →
🏥
pyörätuoli
xe lăn
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
pyörätuoli — xe lăn
💬 Ví dụ câu
Tämä on pyörätuoli.
Đây là xe lăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen pyörätuolia. — Tôi cần xe lăn. • Se on pyörätuolissa. — Nó ở trong xe lăn.
Xem trang chi tiết pyörätuoli →
R
🏥
ruisku
ống tiêm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ruisku — ống tiêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ruisku.
Đây là ống tiêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen ruiskua. — Tôi cần ống tiêm. • Se on ruiskussa. — Nó ở trong ống tiêm.
Xem trang chi tiết ruisku →
S
🏥
side
băng bó
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
side — băng bó
💬 Ví dụ câu
Tämä on side.
Đây là băng bó.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen sideä. — Tôi cần băng bó. • Se on sidessä. — Nó ở trong băng bó.
Xem trang chi tiết side →
T
🏥
tippa
thuốc nhỏ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
tippa — thuốc nhỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tippa.
Đây là thuốc nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen tippaa. — Tôi cần thuốc nhỏ. • Se on tippassa. — Nó ở trong thuốc nhỏ.
Xem trang chi tiết tippa →
V
🏥
verenpainemittari
máy đo huyết áp
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
verenpainemittari — máy đo huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpainemittari.
Đây là máy đo huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainemittaria. — Tôi cần máy đo huyết áp. • Se on verenpainemittarissa. — Nó ở trong máy đo huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpainemittari →
🏥
vitamiini
vitamin
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
vitamiini — vitamin
💬 Ví dụ câu
Tämä on vitamiini.
Đây là vitamin.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen vitamiinia. — Tôi cần vitamin. • Se on vitamiinissa. — Nó ở trong vitamin.
Xem trang chi tiết vitamiini →
🏥
voide
thuốc mỡ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
voide — thuốc mỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on voide.
Đây là thuốc mỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thuốc & Điều trị Ví dụ khác: • Tarvitsen voidea. — Tôi cần thuốc mỡ. • Se on voidessa. — Nó ở trong thuốc mỡ.
Xem trang chi tiết voide →