Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥

Y tế

Mục con Y tế thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
ajanvaraus
đặt lịch hẹn
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
ajanvaraus — đặt lịch hẹn
💬 Ví dụ câu
Teen ajanvarauksen lääkärille.
Tôi đặt lịch hẹn bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on ajanvaraus. — Đây là đặt lịch hẹn. • Tarvitsen ajanvarausta. — Tôi cần đặt lịch hẹn.
Xem trang chi tiết ajanvaraus →
🏥
apteekki
hiệu thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
apteekki — hiệu thuốc
💬 Ví dụ câu
Ostan lääkettä apteekista.
Tôi mua thuốc từ nhà thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen apteekkiin. — Tôi đi đến nhà thuốc. • apteekki on lähellä. — hiệu thuốc ở gần. • apteekin osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ hiệu thuốc là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết apteekki →
L
🏥
lääke
thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
lääke — thuốc
💬 Ví dụ câu
Otan lääkettä.
Tôi uống thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Lääkkeet ovat apteekissa. — Thuốc ở nhà thuốc. • Tämä on lääke. — Đây là thuốc. • Tiedän lääkkeen hinnan. — Tôi biết giá thuốc.
Xem trang chi tiết lääke →
R
🏥
resepti
đơn thuốc
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
resepti — đơn thuốc
💬 Ví dụ câu
Lääkäri kirjoittaa reseptin.
Bác sĩ kê đơn thuốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tämä on resepti. — Đây là đơn thuốc. • Tarvitsen reseptiä. — Tôi cần đơn thuốc.
Xem trang chi tiết resepti →
S
🏥
sairaala
bệnh viện
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaala — bệnh viện
💬 Ví dụ câu
Hän on sairaalassa.
Anh ấy ở bệnh viện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Menen sairaalaan. — Tôi đi đến bệnh viện. • sairaala on lähellä. — bệnh viện ở gần. • sairaalan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ bệnh viện là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết sairaala →
🏥
sairaanhoitaja
y tá
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaanhoitaja — y tá
💬 Ví dụ câu
Sairaanhoitaja auttaa potilasta.
Y tá giúp bệnh nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • sairaanhoitajan nimi on Matti. — Tên của y tá là Matti. • Tapaan sairaanhoitajaa huomenna. — Tôi gặp y tá ngày mai. • Annan sen sairaanhoitajalle. — Tôi đưa nó cho y tá.
Xem trang chi tiết sairaanhoitaja →
🏥
sairas
bị bệnh
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairas — bị bệnh
💬 Ví dụ câu
Olen sairas.
Tôi bị bệnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Sairas lapsi on kotona. — Đứa trẻ ốm ở nhà. • Tiedän sairaan hinnan. — Tôi biết giá bị bệnh. • Tarvitsen sairasta. — Tôi cần bị bệnh.
Xem trang chi tiết sairas →
🏥
sairaus
bệnh tật
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
sairaus — bệnh tật
💬 Ví dụ câu
Sairaus on vakava.
Bệnh nghiêm trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tiedän sairauden hinnan. — Tôi biết giá bệnh tật. • Tarvitsen sairautta. — Tôi cần bệnh tật.
Xem trang chi tiết sairaus →
T
🏥
terveysasema
trạm y tế
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
terveysasema — trạm y tế
💬 Ví dụ câu
Menen terveysasemalle.
Tôi đi trạm y tế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Tämä on terveysasema. — Đây là trạm y tế. • Tiedän terveysaseman hinnan. — Tôi biết giá trạm y tế. • Se on terveysasemalla. — Nó ở tại trạm y tế.
Xem trang chi tiết terveysasema →