Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Từ vựng Sức khỏe & Bệnh Triệu chứng & Bệnh

Triệu chứng & Bệnh

Mục con Triệu chứng & Bệnh thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
allergia
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
allergia — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on allergia.
Đây là dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen allergiaa. — Tôi cần dị ứng. • allergian hinta on sopiva. — Giá dị ứng phù hợp. • Se on allergiassa. — Nó ở trong dị ứng.
Xem trang chi tiết allergia →
D
🏥
diabetes
tiểu đường
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
diabetes — tiểu đường
💬 Ví dụ câu
Tämä on diabetes.
Đây là tiểu đường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen diabetesta. — Tôi cần tiểu đường. • diabetesen hinta on sopiva. — Giá tiểu đường phù hợp. • Se on diabetesessa. — Nó ở trong tiểu đường.
Xem trang chi tiết diabetes →
H
🏥
haava
vết thương
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
haava — vết thương
💬 Ví dụ câu
Tämä on haava.
Đây là vết thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen haavaa. — Tôi cần vết thương. • haavan hinta on sopiva. — Giá vết thương phù hợp. • Se on haavassa. — Nó ở trong vết thương.
Xem trang chi tiết haava →
M
🏥
masennus
trầm cảm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
masennus — trầm cảm
💬 Ví dụ câu
Tämä on masennus.
Đây là trầm cảm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen masennusta. — Tôi cần trầm cảm. • masennusen hinta on sopiva. — Giá trầm cảm phù hợp. • Se on masennusessa. — Nó ở trong trầm cảm.
Xem trang chi tiết masennus →
🏥
murtunut
gãy xương
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
murtunut — gãy xương
💬 Ví dụ câu
Tämä on murtunut.
Đây là gãy xương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen murtunutta. — Tôi cần gãy xương. • murtunuten hinta on sopiva. — Giá gãy xương phù hợp. • Se on murtunutessa. — Nó ở trong gãy xương.
Xem trang chi tiết murtunut →
T
🏥
tulehdus
viêm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
tulehdus — viêm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulehdus.
Đây là viêm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen tulehdusta. — Tôi cần viêm. • tulehdusen hinta on sopiva. — Giá viêm phù hợp. • Se on tulehdusessa. — Nó ở trong viêm.
Xem trang chi tiết tulehdus →
U
🏥
unettomuus
mất ngủ
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
unettomuus — mất ngủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on unettomuus.
Đây là mất ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen unettomuusta. — Tôi cần mất ngủ. • unettomuusen hinta on sopiva. — Giá mất ngủ phù hợp. • Se on unettomuusessa. — Nó ở trong mất ngủ.
Xem trang chi tiết unettomuus →
V
🏥
verenpaine
huyết áp
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
verenpaine — huyết áp
💬 Ví dụ câu
Tämä on verenpaine.
Đây là huyết áp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng & Bệnh Ví dụ khác: • Tarvitsen verenpainetta. — Tôi cần huyết áp. • verenpainen hinta on sopiva. — Giá huyết áp phù hợp. • Se on verenpainessa. — Nó ở trong huyết áp.
Xem trang chi tiết verenpaine →