Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Từ vựng Sức khỏe & Bệnh Triệu chứng

Triệu chứng

Mục con Triệu chứng thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
allerginen
dị ứng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
allerginen — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Olen allerginen kissalle.
Tôi dị ứng mèo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tiedän allergisen hinnan. — Tôi biết giá dị ứng. • Tarvitsen allergista. — Tôi cần dị ứng.
Xem trang chi tiết allerginen →
F
🏥
flunssa
cảm cúm
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm. • Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm. • Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
Xem trang chi tiết flunssa →
H
🏥
huono olo
khó chịu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng. • Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
Xem trang chi tiết huono olo →
K
🏥
kipu
đau
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kipu — đau
💬 Ví dụ câu
Kipu on kova.
Đau dữ dội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tiedän kivun hinnan. — Tôi biết giá đau. • Tarvitsen kipua. — Tôi cần đau. • Se on kivussa. — Nó ở trong đau.
Xem trang chi tiết kipu →
🏥
kurkkukipu
đau họng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kurkkukipu — đau họng
💬 Ví dụ câu
Minulla on kurkkukipua.
Tôi bị đau họng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on kurkkukipu. — Đây là đau họng. • Tiedän kurkkukivun hinnan. — Tôi biết giá đau họng.
Xem trang chi tiết kurkkukipu →
🏥
kuume
sốt
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Kuume on korkea. — Sốt cao. • Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
Xem trang chi tiết kuume →
N
🏥
nuha
sổ mũi
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
nuha — sổ mũi
💬 Ví dụ câu
Minulla on nuhaa.
Tôi bị sổ mũi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • nuha on kaunis. — sổ mũi đẹp. • nuhan väri on sininen. — Màu sổ mũi là xanh.
Xem trang chi tiết nuha →
P
🏥
päänsärky
đau đầu
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu. • Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
Xem trang chi tiết päänsärky →
V
🏥
väsynyt
mệt mỏi
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi. • väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
Xem trang chi tiết väsynyt →
🏥
vatsakipu
đau bụng
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
vatsakipu — đau bụng
💬 Ví dụ câu
Minulla on vatsakipua.
Tôi bị đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on vatsakipu. — Đây là đau bụng. • Tiedän vatsakivun hinnan. — Tôi biết giá đau bụng.
Xem trang chi tiết vatsakipu →
Y
🏥
yskä
ho
Danh từ
A1
0/5
🏥
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on yskä. — Đây là ho. • Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.
Xem trang chi tiết yskä →