Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Triệu chứng
Mục con Triệu chứng thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
11 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
🏥
📖 Từ gốc
allerginen — dị ứng
💬 Ví dụ câu
Olen allerginen kissalle.
Tôi dị ứng mèo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tiedän allergisen hinnan. — Tôi biết giá dị ứng.
• Tarvitsen allergista. — Tôi cần dị ứng.
F
🏥
📖 Từ gốc
flunssa — cảm cúm
💬 Ví dụ câu
Minulla on flunssa.
Tôi bị cảm cúm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Olen sairas. Minulla on flunssa. — Tôi bệnh. Tôi bị cảm.
• Tiedän flunssan hinnan. — Tôi biết giá cảm cúm.
• Tarvitsen flunssaa. — Tôi cần cảm cúm.
H
🏥
📖 Từ gốc
huono olo — khó chịu
💬 Ví dụ câu
Minulla on huono olo.
Tôi thấy khó chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• huono olo on tärkeä. — khó chịu quan trọng.
• Missä huono olo on? — khó chịu ở đâu?
K
🏥
📖 Từ gốc
kipu — đau
💬 Ví dụ câu
Kipu on kova.
Đau dữ dội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tiedän kivun hinnan. — Tôi biết giá đau.
• Tarvitsen kipua. — Tôi cần đau.
• Se on kivussa. — Nó ở trong đau.
🏥
📖 Từ gốc
kurkkukipu — đau họng
💬 Ví dụ câu
Minulla on kurkkukipua.
Tôi bị đau họng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tämä on kurkkukipu. — Đây là đau họng.
• Tiedän kurkkukivun hinnan. — Tôi biết giá đau họng.
🏥
📖 Từ gốc
kuume — sốt
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Kuume on korkea. — Sốt cao.
• Tiedän kuumeen hinnan. — Tôi biết giá sốt.
N
🏥
📖 Từ gốc
nuha — sổ mũi
💬 Ví dụ câu
Minulla on nuhaa.
Tôi bị sổ mũi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• nuha on kaunis. — sổ mũi đẹp.
• nuhan väri on sininen. — Màu sổ mũi là xanh.
P
🏥
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu.
• Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
V
🏥
📖 Từ gốc
väsynyt — mệt mỏi
💬 Ví dụ câu
Olen väsynyt.
Tôi mệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tämä on väsynyt. — Đây là mệt mỏi.
• väsynyt on tärkeä. — mệt mỏi quan trọng.
🏥
📖 Từ gốc
vatsakipu — đau bụng
💬 Ví dụ câu
Minulla on vatsakipua.
Tôi bị đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tämä on vatsakipu. — Đây là đau bụng.
• Tiedän vatsakivun hinnan. — Tôi biết giá đau bụng.
Y
🏥
📖 Từ gốc
yskä — ho
💬 Ví dụ câu
Minulla on yskää.
Tôi bị ho.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng
Ví dụ khác:
• Tämä on yskä. — Đây là ho.
• Tiedän yskän hinnan. — Tôi biết giá ho.