Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🏥
Câu thường dùng
Mục con Câu thường dùng thuộc chủ đề Sức khỏe & Bệnh — 5 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
5 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 5 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
M
🏥
📖 Từ gốc
Minua särkee päätä. — Tôi bị đau đầu.
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärky.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng
Ví dụ khác:
• Minua särkee päätä. on tärkeä. — Tôi bị đau đầu. quan trọng.
• Missä Minua särkee päätä. on? — Tôi bị đau đầu. ở đâu?
🏥
📖 Từ gốc
Minulla on kuumetta. — Tôi bị sốt.
💬 Ví dụ câu
Minulla on kuumetta.
Tôi bị sốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng
Ví dụ khác:
• Minulla on kuumetta. on tärkeä. — Tôi bị sốt. quan trọng.
• Missä Minulla on kuumetta. on? — Tôi bị sốt. ở đâu?
🏥
📖 Từ gốc
Minun pitää mennä lääkäriin. — Tôi phải đi bác sĩ.
💬 Ví dụ câu
Minun pitää mennä lääkäriin.
Tôi phải đi khám bác sĩ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng
Ví dụ khác:
• Minun pitää mennä lääkäriin. on tärkeä. — Tôi phải đi bác sĩ. quan trọng.
• Missä Minun pitää mennä lääkäriin. on? — Tôi phải đi bác sĩ. ở đâu?
🏥
📖 Từ gốc
Missä on lähin apteekki? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu?
💬 Ví dụ câu
Missä on lähin apteekki? — Torin vieressä.
Nhà thuốc gần nhất ở đâu? — Cạnh chợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng
Ví dụ khác:
• Missä on lähin apteekki? on tärkeä. — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? quan trọng.
• Missä Missä on lähin apteekki? on? — Nhà thuốc gần nhất ở đâu? ở đâu?
V
🏥
📖 Từ gốc
Voitko antaa lääkettä? — Cho tôi thuốc được không?
💬 Ví dụ câu
Minua särkee. Voitko antaa lääkettä?
Tôi bị đau. Bạn cho tôi thuốc được không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Câu thường dùng
Ví dụ khác:
• Voitko antaa lääkettä? on tärkeä. — Cho tôi thuốc được không? quan trọng.
• Missä Voitko antaa lääkettä? on? — Cho tôi thuốc được không? ở đâu?