Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
👨👩👧
Gia đình
Mục con Gia đình thuộc chủ đề Gia đình — 13 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
13 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 13 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
Ä
👨👩👧
📖 Từ gốc
äiti — mẹ
💬 Ví dụ câu
Äidin nimi on Liisa.
Tên mẹ là Liisa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Rakastan äitiä. — Tôi yêu mẹ.
• Soitan äidille. — Tôi gọi cho mẹ.
• äiti on mukava. — mẹ dễ thương.
I
👨👩👧
📖 Từ gốc
isä — bố
💬 Ví dụ câu
Isän auto on punainen.
Xe của bố màu đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Soitan isälle. — Tôi gọi cho bố.
• Isät ovat puistossa. — Các ông bố ở công viên.
• isä on mukava. — bố dễ thương.
👨👩👧
📖 Từ gốc
isoäiti — bà
💬 Ví dụ câu
Isoäidin talo on vanha.
Nhà bà thì cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Käymme isoäidillä. — Chúng tôi ghé thăm bà.
• isoäiti on mukava. — bà dễ thương.
• Tapaan isoäitiä huomenna. — Tôi gặp bà ngày mai.
👨👩👧
📖 Từ gốc
isoisä — ông
💬 Ví dụ câu
Isoisän mökki on järvellä.
Nhà gỗ của ông ở bên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Soitan isoisälle. — Tôi gọi cho ông.
• isoisä on mukava. — ông dễ thương.
• Tapaan isoisää huomenna. — Tôi gặp ông ngày mai.
L
👨👩👧
📖 Từ gốc
lapsi — con
💬 Ví dụ câu
Lapsen nimi on Emma.
Tên đứa trẻ là Emma.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Meillä on kaksi lasta. — Chúng tôi có hai con.
• Annan lapselle jäätelön. — Tôi cho đứa trẻ kem.
• lapsi on mukava. — con dễ thương.
M
👨👩👧
📖 Từ gốc
mies — chồng
💬 Ví dụ câu
Miehen nimi on Veijo.
Tên chồng là Veijo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Miehet pelaavat jääkiekkoa. — Các ông chơi khúc côn cầu.
• mies on mukava. — chồng dễ thương.
• Tapaan miestä huomenna. — Tôi gặp chồng ngày mai.
P
👨👩👧
📖 Từ gốc
poika — con trai
💬 Ví dụ câu
Pojan nimi on Kalle.
Tên con trai là Kalle.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Meillä on yksi poika. — Chúng tôi có một con trai.
• Pojat pelaavat jalkapalloa. — Các con trai chơi bóng đá.
• Tapaan poikaa huomenna. — Tôi gặp con trai ngày mai.
S
👨👩👧
📖 Từ gốc
setä — chú/bác
💬 Ví dụ câu
Sedän auto on iso.
Xe chú thì lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Soitan sedälle. — Tôi gọi cho chú.
• setä on mukava. — chú/bác dễ thương.
• Tapaan setää huomenna. — Tôi gặp chú/bác ngày mai.
👨👩👧
📖 Từ gốc
sisko — chị/em gái
💬 Ví dụ câu
Siskon asunto on Turussa.
Căn hộ chị gái ở Turku.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Soitan siskolle. — Tôi gọi cho chị gái.
• sisko on mukava. — chị/em gái dễ thương.
• Tapaan siskoa huomenna. — Tôi gặp chị/em gái ngày mai.
T
👨👩👧
📖 Từ gốc
täti — dì/cô
💬 Ví dụ câu
Tädin talo on Tampereella.
Nhà dì ở Tampere.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Käymme tädillä. — Chúng tôi ghé thăm dì.
• täti on mukava. — dì/cô dễ thương.
• Tapaan tätiä huomenna. — Tôi gặp dì/cô ngày mai.
👨👩👧
📖 Từ gốc
tyttö — con gái
💬 Ví dụ câu
Tytön nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Näen tytön kadulla. — Tôi thấy con gái trên phố.
• tyttö on mukava. — con gái dễ thương.
• Tapaan tyttöä huomenna. — Tôi gặp con gái ngày mai.
V
👨👩👧
📖 Từ gốc
vaimo — vợ
💬 Ví dụ câu
Vaimon nimi on Tuula.
Tên vợ là Tuula.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Ostan lahjan vaimolle. — Tôi mua quà cho vợ.
• vaimo on mukava. — vợ dễ thương.
• Tapaan vaimoa huomenna. — Tôi gặp vợ ngày mai.
👨👩👧
📖 Từ gốc
veli — anh/em trai
💬 Ví dụ câu
Veljen nimi on Mikko.
Tên anh trai là Mikko.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình
Ví dụ khác:
• Soitan veljelle. — Tôi gọi cho anh trai.
• veli on mukava. — anh/em trai dễ thương.
• Tapaan veljeä huomenna. — Tôi gặp anh/em trai ngày mai.