Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
👨‍👩‍👧
Từ vựng Gia đình Lời chào & Xã giao

Lời chào & Xã giao

Mục con Lời chào & Xã giao thuộc chủ đề Gia đình — 17 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

17 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 17 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
👨‍👩‍👧
halaus
cái ôm
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
halaus — cái ôm
💬 Ví dụ câu
Tämä on halaus.
Đây là cái ôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen halausta. — Tôi cần cái ôm. • Se on halausissa. — Nó ở trong cái ôm. • Menen halausiin. — Tôi đi đến cái ôm.
Xem trang chi tiết halaus →
👨‍👩‍👧
hymy
nụ cười
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
hymy — nụ cười
💬 Ví dụ câu
Tämä on hymy.
Đây là nụ cười.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen hymyä. — Tôi cần nụ cười. • Se on hymyssä. — Nó ở trong nụ cười. • Menen hymyyn. — Tôi đi đến nụ cười.
Xem trang chi tiết hymy →
K
👨‍👩‍👧
kättely
bắt tay
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
kättely — bắt tay
💬 Ví dụ câu
Tämä on kättely.
Đây là bắt tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen kättelyä. — Tôi cần bắt tay. • Se on kättelyssä. — Nó ở trong bắt tay. • Menen kättelyyn. — Tôi đi đến bắt tay.
Xem trang chi tiết kättely →
👨‍👩‍👧
kortti
thiệp
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
kortti — thiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on kortti.
Đây là thiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen korttia. — Tôi cần thiệp. • Se on korttissa. — Nó ở trong thiệp. • Menen korttiin. — Tôi đi đến thiệp.
Xem trang chi tiết kortti →
👨‍👩‍👧
kunnioitus
sự tôn trọng
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
kunnioitus — sự tôn trọng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kunnioitus.
Đây là sự tôn trọng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen kunnioitusta. — Tôi cần sự tôn trọng. • Se on kunnioitusissa. — Nó ở trong sự tôn trọng. • Menen kunnioitusiin. — Tôi đi đến sự tôn trọng.
Xem trang chi tiết kunnioitus →
👨‍👩‍👧
kutsu
lời mời
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
kutsu — lời mời
💬 Ví dụ câu
Tämä on kutsu.
Đây là lời mời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen kutsua. — Tôi cần lời mời. • Se on kutsussa. — Nó ở trong lời mời. • Menen kutsuun. — Tôi đi đến lời mời.
Xem trang chi tiết kutsu →
L
👨‍👩‍👧
lahja
quà tặng
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
lahja — quà tặng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lahja.
Đây là quà tặng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen lahjaa. — Tôi cần quà tặng. • Se on lahjassa. — Nó ở trong quà tặng. • Menen lahjaan. — Tôi đi đến quà tặng.
Xem trang chi tiết lahja →
👨‍👩‍👧
lupaus
lời hứa
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
lupaus — lời hứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on lupaus.
Đây là lời hứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen lupausta. — Tôi cần lời hứa. • Se on lupausissa. — Nó ở trong lời hứa. • Menen lupausiin. — Tôi đi đến lời hứa.
Xem trang chi tiết lupaus →
O
👨‍👩‍👧
onnittelut
lời chúc mừng
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
onnittelut — lời chúc mừng
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat onnittelut.
Đây là lời chúc mừng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen onnittelutta. — Tôi cần lời chúc mừng. • Se on onnittelutissa. — Nó ở trong lời chúc mừng. • Menen onnittelutiin. — Tôi đi đến lời chúc mừng.
Xem trang chi tiết onnittelut →
R
👨‍👩‍👧
riita
cãi nhau
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
riita — cãi nhau
💬 Ví dụ câu
Tämä on riita.
Đây là cãi nhau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen riitaa. — Tôi cần cãi nhau. • Se on riitassa. — Nó ở trong cãi nhau. • Menen riitaan. — Tôi đi đến cãi nhau.
Xem trang chi tiết riita →
S
👨‍👩‍👧
sopimus
thỏa thuận
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
sopimus — thỏa thuận
💬 Ví dụ câu
Tämä on sopimus.
Đây là thỏa thuận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen sopimusta. — Tôi cần thỏa thuận. • Se on sopimusissa. — Nó ở trong thỏa thuận. • Menen sopimusiin. — Tôi đi đến thỏa thuận.
Xem trang chi tiết sopimus →
👨‍👩‍👧
sovinto
hòa giải
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
sovinto — hòa giải
💬 Ví dụ câu
Tämä on sovinto.
Đây là hòa giải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen sovintoa. — Tôi cần hòa giải. • Se on sovintossa. — Nó ở trong hòa giải. • Menen sovintoon. — Tôi đi đến hòa giải.
Xem trang chi tiết sovinto →
T
👨‍👩‍👧
tervehdys
lời chào
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
tervehdys — lời chào
💬 Ví dụ câu
Tämä on tervehdys.
Đây là lời chào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen tervehdystä. — Tôi cần lời chào. • Se on tervehdysissä. — Nó ở trong lời chào. • Menen tervehdysiin. — Tôi đi đến lời chào.
Xem trang chi tiết tervehdys →
👨‍👩‍👧
tuki
sự hỗ trợ
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
tuki — sự hỗ trợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuki.
Đây là sự hỗ trợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen tukia. — Tôi cần sự hỗ trợ. • Se on tukissa. — Nó ở trong sự hỗ trợ. • Menen tukiin. — Tôi đi đến sự hỗ trợ.
Xem trang chi tiết tuki →
Y
👨‍👩‍👧
yhteistyö
hợp tác
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
yhteistyö — hợp tác
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteistyö.
Đây là hợp tác.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteistyöä. — Tôi cần hợp tác. • Se on yhteistyössä. — Nó ở trong hợp tác. • Menen yhteistyöön. — Tôi đi đến hợp tác.
Xem trang chi tiết yhteistyö →
👨‍👩‍👧
ystävyys
tình bạn
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
ystävyys — tình bạn
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävyys.
Đây là tình bạn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävyystä. — Tôi cần tình bạn. • Se on ystävyysissä. — Nó ở trong tình bạn. • Menen ystävyysiin. — Tôi đi đến tình bạn.
Xem trang chi tiết ystävyys →