Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
👨‍👩‍👧
Từ vựng Gia đình Hôn nhân & Ngoại hình

Hôn nhân & Ngoại hình

Mục con Hôn nhân & Ngoại hình thuộc chủ đề Gia đình — 6 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

6 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 6 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
K
👨‍👩‍👧
kaunis
đẹp
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
kaunis — đẹp
💬 Ví dụ câu
Talo on kaunis.
Ngôi nhà đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Kauniin talon edessä on puisto. — Trước ngôi nhà đẹp có công viên. • Tänään on kaunis ilma. — Hôm nay thời tiết đẹp. • Tarvitsen kaunista. — Tôi cần đẹp.
Xem trang chi tiết kaunis →
👨‍👩‍👧
komea
đẹp trai
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
komea — đẹp trai
💬 Ví dụ câu
Hän on komea mies.
Anh ấy là người đàn ông đẹp trai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Komean miehen nimi on Alex. — Tên người đàn ông đẹp trai là Alex. • Tarvitsen komeaa. — Tôi cần đẹp trai.
Xem trang chi tiết komea →
L
👨‍👩‍👧
lyhyt
thấp/ngắn
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
lyhyt — thấp/ngắn
💬 Ví dụ câu
Matka on lyhyt.
Chuyến đi ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on lyhyt. — Cô ấy thấp. • Tiedän lyhyen hinnan. — Tôi biết giá thấp/ngắn. • Tarvitsen lyhyttä. — Tôi cần thấp/ngắn.
Xem trang chi tiết lyhyt →
N
👨‍👩‍👧
naimisissa
đã kết hôn
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
naimisissa — đã kết hôn
💬 Ví dụ câu
Olen naimisissa.
Tôi đã kết hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on naimisissa Veikon kanssa. — Cô ấy kết hôn với Veijo.
Xem trang chi tiết naimisissa →
P
👨‍👩‍👧
pitkä
cao/dài
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
pitkä — cao/dài
💬 Ví dụ câu
Hän on pitkä.
Anh ấy cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Pitkän matkan jälkeen olen väsynyt. — Sau chuyến đi dài, tôi mệt. • Tämä tie on pitkä. — Con đường này dài. • Tarvitsen pitkää. — Tôi cần cao/dài.
Xem trang chi tiết pitkä →
S
👨‍👩‍👧
sinkku
độc thân
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
sinkku — độc thân
💬 Ví dụ câu
Olen sinkku.
Tôi độc thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Alex on nyt sinkku. — Alex bây giờ độc thân. • Tiedän sinkun hinnan. — Tôi biết giá độc thân. • Tarvitsen sinkkua. — Tôi cần độc thân.
Xem trang chi tiết sinkku →