Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
👨👩👧
Hôn nhân
Mục con Hôn nhân thuộc chủ đề Gia đình — 7 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
7 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 7 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
👨👩👧
📖 Từ gốc
eronnut — đã ly hôn
💬 Ví dụ câu
Hän on eronnut.
Anh ấy đã ly hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• Tämä on eronnut. — Đây là đã ly hôn.
• eronnut on tärkeä. — đã ly hôn quan trọng.
K
👨👩👧
📖 Từ gốc
kihloissa — đã đính hôn
💬 Ví dụ câu
He ovat kihloissa.
Họ đã đính hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• Tämä on kihloissa. — Đây là đã đính hôn.
• kihloissa on tärkeä. — đã đính hôn quan trọng.
L
👨👩👧
📖 Từ gốc
leski — góa
💬 Ví dụ câu
Hän on leski.
Cô ấy là góa phụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• Tiedän lesken hinnan. — Tôi biết giá góa.
• Tarvitsen leskeä. — Tôi cần góa.
P
👨👩👧
📖 Từ gốc
poikaystävä — bạn trai
💬 Ví dụ câu
Minun poikaystävä on suomalainen.
Bạn trai tôi là người Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• poikaystävän nimi on Matti. — Tên của bạn trai là Matti.
• Tapaan poikaystävää huomenna. — Tôi gặp bạn trai ngày mai.
T
👨👩👧
📖 Từ gốc
tyttöystävä — bạn gái
💬 Ví dụ câu
Pedron tyttöystävä on Hanna.
Bạn gái của Pedro là Hanna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• tyttöystävän nimi on Matti. — Tên của bạn gái là Matti.
• Tapaan tyttöystävää huomenna. — Tôi gặp bạn gái ngày mai.
U
👨👩👧
📖 Từ gốc
uusperhe — gia đình tái hôn
💬 Ví dụ câu
Meillä on uusperhe.
Chúng tôi có gia đình tái hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• uusperheen nimi on Matti. — Tên của gia đình tái hôn là Matti.
• Luotan uusperheessä. — Tôi tin tưởng gia đình tái hôn.
Y
👨👩👧
📖 Từ gốc
yksinhuoltaja — cha/mẹ đơn thân
💬 Ví dụ câu
Hän on yksinhuoltaja.
Cô ấy là mẹ đơn thân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân
Ví dụ khác:
• yksinhuoltajan nimi on Matti. — Tên của cha/mẹ đơn thân là Matti.
• yksinhuoltajat ovat mukavia. — Những cha/mẹ đơn thân dễ thương.