Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
👨‍👩‍👧
Từ vựng Gia đình Họ hàng

Họ hàng

Mục con Họ hàng thuộc chủ đề Gia đình — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
👨‍👩‍👧
eno
cậu (anh/em trai mẹ)
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
eno — cậu (anh/em trai mẹ)
💬 Ví dụ câu
Enon talo on järvellä.
Nhà cậu ở bên hồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • eno on mukava. — cậu (anh/em trai mẹ) dễ thương. • Tapaan enoa huomenna. — Tôi gặp cậu (anh/em trai mẹ) ngày mai. • enolla on auto. — cậu (anh/em trai mẹ) có xe.
Xem trang chi tiết eno →
I
👨‍👩‍👧
isosisko
chị gái
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
isosisko — chị gái
💬 Ví dụ câu
Isosisko on naimisissa.
Chị gái đã kết hôn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • isosiskon nimi on Matti. — Tên của chị gái là Matti. • Tapaan isosiskoa huomenna. — Tôi gặp chị gái ngày mai.
Xem trang chi tiết isosisko →
👨‍👩‍👧
isoveli
anh trai
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
isoveli — anh trai
💬 Ví dụ câu
Isoveli asuu Turussa.
Anh trai sống ở Turku.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • isoveljen nimi on Matti. — Tên của anh trai là Matti. • Tapaan isoveljeä huomenna. — Tôi gặp anh trai ngày mai. • isoveljellä on auto. — anh trai có xe.
Xem trang chi tiết isoveli →
M
👨‍👩‍👧
mummi
bà (thân mật)
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
mummi — bà (thân mật)
💬 Ví dụ câu
Käymme mummilla.
Chúng tôi thăm bà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • mummi on mukava. — bà (thân mật) dễ thương. • mummin nimi on Matti. — Tên của bà (thân mật) là Matti. • Tapaan mummia huomenna. — Tôi gặp bà (thân mật) ngày mai.
Xem trang chi tiết mummi →
P
👨‍👩‍👧
perhe
gia đình
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
perhe — gia đình
💬 Ví dụ câu
Minulla on iso perhe.
Tôi có gia đình lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • Perheen kanssa. — Cùng với gia đình. • Tapaan perhettä huomenna. — Tôi gặp gia đình ngày mai. • Luotan perheessä. — Tôi tin tưởng gia đình.
Xem trang chi tiết perhe →
👨‍👩‍👧
pikkusisko
em gái
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
pikkusisko — em gái
💬 Ví dụ câu
Pikkusisko opiskelee yliopistossa.
Em gái học ở đại học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • pikkusiskon nimi on Matti. — Tên của em gái là Matti. • Tapaan pikkusiskoa huomenna. — Tôi gặp em gái ngày mai.
Xem trang chi tiết pikkusisko →
👨‍👩‍👧
pikkuveli
em trai
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
pikkuveli — em trai
💬 Ví dụ câu
Pikkuveli on 5-vuotias.
Em trai 5 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • pikkuveljen nimi on Matti. — Tên của em trai là Matti. • Tapaan pikkuveljeä huomenna. — Tôi gặp em trai ngày mai.
Xem trang chi tiết pikkuveli →
S
👨‍👩‍👧
serkku
anh/chị/em họ
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
serkku — anh/chị/em họ
💬 Ví dụ câu
Serkku asuu Oulussa.
Anh họ sống ở Oulu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • Minulla on 18 serkkua. — Tôi có 18 anh/chị em họ. • serkun nimi on Matti. — Tên của anh/chị/em họ là Matti. • serkulla on auto. — anh/chị/em họ có xe.
Xem trang chi tiết serkku →
👨‍👩‍👧
suku
họ hàng
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
suku — họ hàng
💬 Ví dụ câu
Minulla on iso suku.
Tôi có họ hàng lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • Tiedän suvun hinnan. — Tôi biết giá họ hàng. • Tarvitsen sukua. — Tôi cần họ hàng. • Se on suvussa. — Nó ở trong họ hàng.
Xem trang chi tiết suku →
T
👨‍👩‍👧
tytär
con gái (của ai)
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
tytär — con gái (của ai)
💬 Ví dụ câu
Tyttären nimi on Julia.
Tên con gái là Julia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • tytär on mukava. — con gái (của ai) dễ thương. • Tapaan tytärtä huomenna. — Tôi gặp con gái (của ai) ngày mai. • tyttäret ovat mukavia. — Những con gái (của ai) dễ thương.
Xem trang chi tiết tytär →
U
👨‍👩‍👧
ukki
ông (thân mật)
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
ukki — ông (thân mật)
💬 Ví dụ câu
Ukilla on mökki.
Ông có nhà gỗ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • ukki on mukava. — ông (thân mật) dễ thương. • ukin nimi on Matti. — Tên của ông (thân mật) là Matti. • Tapaan ukkia huomenna. — Tôi gặp ông (thân mật) ngày mai.
Xem trang chi tiết ukki →
V
👨‍👩‍👧
vauva
em bé
Danh từ
A1
0/5
👨‍👩‍👧
📖 Từ gốc
vauva — em bé
💬 Ví dụ câu
Vauva nukkuu.
Em bé ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Họ hàng Ví dụ khác: • vauvan nimi on Matti. — Tên của em bé là Matti. • Tapaan vauvaa huomenna. — Tôi gặp em bé ngày mai. • vauvat ovat mukavia. — Những em bé dễ thương.
Xem trang chi tiết vauva →