Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
matkailu
du lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkailu — du lịch
💬 Ví dụ câu
Matkailu on hauskaa.
Du lịch vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • Tiedän matkailun hinnan. — Tôi biết giá du lịch. • Tarvitsen matkailua. — Tôi cần du lịch.
Xem trang chi tiết matkailu →
📦
matkalaukku
vali
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkalaukku — vali
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkalaukku.
Đây là vali.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen matkalaukkua. — Tôi cần vali. • matkalaukkun hinta on sopiva. — Giá vali phù hợp. • Se on matkalaukkussa. — Nó ở trong vali.
Xem trang chi tiết matkalaukku →
📦
matkalippu
/ˈmɑtkɑlipːu/
vé đi đường (tàu/xe)
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkalippu — vé đi đường (tàu/xe)
💬 Ví dụ câu
Ostin matkalipun automaatista.
Tôi mua vé ở máy bán vé.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. (lippu = vé)
Xem trang chi tiết matkalippu →
📦
matkatoimisto
đại lý du lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch. • matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp. • Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
Xem trang chi tiết matkatoimisto →
📦
matkavakuutus
/ˈmɑtkɑvɑkuːtus/
bảo hiểm du lịch
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkavakuutus — bảo hiểm du lịch
💬 Ví dụ câu
Otin matkavakuutuksen ennen lähtöä.
Tôi đã mua bảo hiểm du lịch trước khi đi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ.
Xem trang chi tiết matkavakuutus →
📦
matkustaa
/ˈmɑtkustɑː/
đi xa, du lịch
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkustaa — đi xa, du lịch
💬 Ví dụ câu
Matkustan Helsinkiin.
Tôi đi Helsinki.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 4 (matkustan). + MIHIN/MILLÄ
Xem trang chi tiết matkustaa →
📦
matkustaminen
/ˈmɑtkustɑminen/
việc đi lại, sự du hành
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkustaminen — việc đi lại, sự du hành
💬 Ví dụ câu
Matkustaminen junalla on mukavaa.
Đi lại bằng tàu hỏa thật dễ chịu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ -minen.
Xem trang chi tiết matkustaminen →
📦
matto
thảm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matto — thảm
💬 Ví dụ câu
Matto on lattialla.
Thảm ở trên sàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phòng khách Ví dụ khác: • Istun matolla. — Tôi ngồi trên thảm. • maton väri on valkoinen. — Màu của thảm là trắng. • Tarvitsen uutta mattoa. — Tôi cần thảm mới.
Xem trang chi tiết matto →
📦
maustaa
nêm gia vị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maustaa — nêm gia vị
💬 Ví dụ câu
Tämä on maustaa.
Đây là nêm gia vị.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cách chế biến Ví dụ khác: • Tarvitsen maustaaa. — Tôi cần nêm gia vị. • Se on maustaassa. — Nó ở trong nêm gia vị. • Menen maustaaan. — Tôi đi đến nêm gia vị.
Xem trang chi tiết maustaa →
📦
meduusa
sứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meduusa — sứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on meduusa.
Đây là sứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Biển Ví dụ khác: • Tarvitsen meduusaa. — Tôi cần sứa. • Se on meduusassa. — Nó ở trong sứa.
Xem trang chi tiết meduusa →
📦
mehiläinen
ong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mehiläinen — ong
💬 Ví dụ câu
Tämä on mehiläinen.
Đây là ong.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen mehiläistä. — Tôi cần ong. • Se on mehiläisessä. — Nó ở trong ong.
Xem trang chi tiết mehiläinen →
📦
mehu
nước trái cây
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mehu — nước trái cây
💬 Ví dụ câu
Juon mehua.
Tôi uống nước trái cây.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • mehu on hyvää. — nước trái cây ngon. • mehun maku on hyvä. — Vị của nước trái cây ngon.
Xem trang chi tiết mehu →
📦
mekko
váy đầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mekko — váy đầm
💬 Ví dụ câu
Mekko on kaunis.
Váy đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Áo Ví dụ khác: • mekon väri on sininen. — Màu váy đầm là xanh. • Ostan uutta mekkoa. — Tôi mua váy đầm mới. • mekot ovat kaapissa. — Những váy đầm ở trong tủ.
Xem trang chi tiết mekko →
📦
melkein
gần như
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
melkein — gần như
💬 Ví dụ câu
On melkein valmista.
Gần xong rồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mức độ & Liên kết Ví dụ khác: • Tämä on melkein. — Đây là gần như. • melkein on tärkeä. — gần như quan trọng.
Xem trang chi tiết melkein →
📦
meloni
dưa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
meloni — dưa
💬 Ví dụ câu
Syön melonia.
Tôi ăn dưa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on meloni. — Đây là dưa. • Tiedän melonin hinnan. — Tôi biết giá dưa.
Xem trang chi tiết meloni →
📦
melonta
chèo kayak
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
melonta — chèo kayak
💬 Ví dụ câu
Tämä on melonta.
Đây là chèo kayak.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao khác Ví dụ khác: • Tarvitsen melontaa. — Tôi cần chèo kayak. • Se on melontassa. — Nó ở trong chèo kayak.
Xem trang chi tiết melonta →
📦
mennä
đi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mennä — đi
💬 Ví dụ câu
Menen kotiin.
Tôi đi về nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ban ngày Ví dụ khác: • Menin kauppaan eilen. — Tôi đã đi cửa hàng hôm qua. • Mene pois! — Đi đi!
Xem trang chi tiết mennä →
📦
mennä nukkumaan
đi ngủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mennä nukkumaan — đi ngủ
💬 Ví dụ câu
Menen nukkumaan kello 11.
Tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Buổi tối Ví dụ khác: • mennä nukkumaan on tärkeä. — đi ngủ quan trọng. • Missä mennä nukkumaan on? — đi ngủ ở đâu?
Xem trang chi tiết mennä nukkumaan →
📦
menneisyys
quá khứ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
menneisyys — quá khứ
💬 Ví dụ câu
Tämä on menneisyys.
Đây là quá khứ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thời gian Ví dụ khác: • Tarvitsen menneisyystä. — Tôi cần quá khứ. • Se on menneisyysissä. — Nó ở trong quá khứ. • Tiedän menneisyysin hinnan. — Tôi biết giá quá khứ.
Xem trang chi tiết menneisyys →
📦
meno
/ˈmeno/
lượt đi
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
meno — lượt đi
💬 Ví dụ câu
Otan meno-paluulipun.
Tôi lấy vé khứ hồi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Danh từ. meno paluu = khứ hồi
Xem trang chi tiết meno →