Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
luova
sáng tạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luova — sáng tạo
💬 Ví dụ câu
Tämä on luova.
Đây là sáng tạo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách Ví dụ khác: • Tarvitsen luovaa. — Tôi cần sáng tạo. • luovan hinta on sopiva. — Giá sáng tạo phù hợp. • Se on luovassa. — Nó ở trong sáng tạo.
Xem trang chi tiết luova →
📦
luovuttaa huone
trả phòng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luovuttaa huone — trả phòng
💬 Ví dụ câu
Luovutan huoneen kello 12.
Tôi trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • luovuttaa huone on tärkeä. — trả phòng quan trọng. • Missä luovuttaa huone on? — trả phòng ở đâu?
Xem trang chi tiết luovuttaa huone →
📦
luovuttaa
trả (phòng)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luovuttaa — trả (phòng)
💬 Ví dụ câu
Huone täytyy luovuttaa kello 12.
Phải trả phòng lúc 12 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Khách sạn Ví dụ khác: • Tämä on luovuttaa. — Đây là trả (phòng). • luovuttaa on tärkeä. — trả (phòng) quan trọng.
Xem trang chi tiết luovuttaa →
📦
lupaus
lời hứa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lupaus — lời hứa
💬 Ví dụ câu
Tämä on lupaus.
Đây là lời hứa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Lời chào & Xã giao Ví dụ khác: • Tarvitsen lupausta. — Tôi cần lời hứa. • Se on lupausissa. — Nó ở trong lời hứa. • Menen lupausiin. — Tôi đi đến lời hứa.
Xem trang chi tiết lupaus →
📦
lusikka
thìa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lusikka — thìa
💬 Ví dụ câu
Syön keittoa lusikalla.
Tôi ăn súp bằng thìa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ đồ ăn Ví dụ khác: • lusikka on uusi. — thìa mới. • lusikan väri on valkoinen. — Màu của thìa là trắng. • Tarvitsen uutta lusikkaa. — Tôi cần thìa mới.
Xem trang chi tiết lusikka →
📦
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
📦
luulla
tưởng, nghĩ rằng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luulla — tưởng, nghĩ rằng
💬 Ví dụ câu
Luulin sinua opettajaksi.
Tôi tưởng bạn là giáo viên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết luulla →
📦
luumu
mận
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luumu — mận
💬 Ví dụ câu
Pidän luumusta.
Tôi thích mận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tämä on luumu. — Đây là mận. • Tiedän luumun hinnan. — Tôi biết giá mận. • Tarvitsen luumua. — Tôi cần mận.
Xem trang chi tiết luumu →
📦
lyhyt
thấp/ngắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lyhyt — thấp/ngắn
💬 Ví dụ câu
Matka on lyhyt.
Chuyến đi ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hôn nhân & Ngoại hình Ví dụ khác: • Hän on lyhyt. — Cô ấy thấp. • Tiedän lyhyen hinnan. — Tôi biết giá thấp/ngắn. • Tarvitsen lyhyttä. — Tôi cần thấp/ngắn.
Xem trang chi tiết lyhyt →
📦
lyhyt tukka
tóc ngắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lyhyt tukka — tóc ngắn
💬 Ví dụ câu
Minulla on lyhyt tukka.
Tôi có tóc ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • lyhyt tukka on tärkeä. — tóc ngắn quan trọng. • Missä lyhyt tukka on? — tóc ngắn ở đâu?
Xem trang chi tiết lyhyt tukka →
📦
maahantulo
nhập cảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maahantulo — nhập cảnh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maahantulo.
Đây là nhập cảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen maahantuloa. — Tôi cần nhập cảnh. • maahantulon hinta on sopiva. — Giá nhập cảnh phù hợp. • Se on maahantulossa. — Nó ở trong nhập cảnh.
Xem trang chi tiết maahantulo →
📦
maakaasu
khí đốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maakaasu — khí đốt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maakaasu.
Đây là khí đốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maakaasua. — Tôi cần khí đốt. • Se on maakaasussa. — Nó ở trong khí đốt.
Xem trang chi tiết maakaasu →
📦
maalaaminen
vẽ tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalaaminen — vẽ tranh
💬 Ví dụ câu
Pidän maalaamisesta.
Tôi thích vẽ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • maalaaminen on mukava. — vẽ tranh dễ thương. • maalaamisen nimi on Matti. — Tên của vẽ tranh là Matti. • Tapaan maalaamista huomenna. — Tôi gặp vẽ tranh ngày mai.
Xem trang chi tiết maalaaminen →
📦
maalämpö
địa nhiệt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalämpö — địa nhiệt
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalämpö.
Đây là địa nhiệt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Năng lượng Ví dụ khác: • Tarvitsen maalämpöä. — Tôi cần địa nhiệt. • Se on maalämpössä. — Nó ở trong địa nhiệt.
Xem trang chi tiết maalämpö →
📦
maalari
thợ sơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalari — thợ sơn
💬 Ví dụ câu
Hän on maalari.
Anh ấy là thợ sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ & Thủ công Ví dụ khác: • Tarvitsen maalaria. — Tôi cần thợ sơn. • Se on maalarissa. — Nó ở trong thợ sơn. • Tiedän maalarin hinnan. — Tôi biết giá thợ sơn.
Xem trang chi tiết maalari →
📦
maalata
sơn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalata — sơn
💬 Ví dụ câu
Haluan maalata.
Tôi muốn sơn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc nhà Ví dụ khác: • Tarvitsen maalataa. — Tôi cần sơn. • Se on maalatassa. — Nó ở trong sơn. • Menen maalataan. — Tôi đi đến sơn.
Xem trang chi tiết maalata →
📦
maalaus
bức tranh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maalaus — bức tranh
💬 Ví dụ câu
Tämä on maalaus.
Đây là bức tranh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật Ví dụ khác: • Tarvitsen maalausta. — Tôi cần bức tranh. • maalausen hinta on sopiva. — Giá bức tranh phù hợp. • Se on maalausessa. — Nó ở trong bức tranh.
Xem trang chi tiết maalaus →
📦
maaliskuu
tháng 3
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maaliskuu — tháng 3
💬 Ví dụ câu
Tämä on maaliskuu.
Đây là tháng 3.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tháng (Kuukaudet) Ví dụ khác: • Tämä on maaliskuu. — Đây là tháng 3. • Se on maaliskuussa. — Nó ở trong tháng 3.
Xem trang chi tiết maaliskuu →
📦
maanantai
thứ Hai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maanantai — thứ Hai
💬 Ví dụ câu
Tämä on maanantai.
Đây là thứ Hai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngày trong tuần (Viikonpäivät) Ví dụ khác: • Tämä on maanantai. — Đây là thứ Hai. • maanantai on tärkeä. — thứ Hai quan trọng.
Xem trang chi tiết maanantai →
📦
maantieto
địa lý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maantieto — địa lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on maantieto.
Đây là địa lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen maantietoa. — Tôi cần địa lý. • maantieton hinta on sopiva. — Giá địa lý phù hợp. • Se on maantietossa. — Nó ở trong địa lý.
Xem trang chi tiết maantieto →