Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kirjoittaa
viết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjoittaa — viết
💬 Ví dụ câu
Kirjoitan viestin.
Tôi viết tin nhắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ban ngày Ví dụ khác: • Kirjoita nimesi tähän! — Viết tên vào đây!
Xem trang chi tiết kirjoittaa →
📦
kirjoittaa ylioppilaaksi
thi đỗ tốt nghiệp THPT
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjoittaa ylioppilaaksi — thi đỗ tốt nghiệp THPT
💬 Ví dụ câu
Veljeni kirjoitti ylioppilaaksi viime keväänä.
Anh trai tôi thi đỗ tốt nghiệp THPT mùa xuân năm ngoái.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kirjoittaa ylioppilaaksi →
📦
kirjoittaminen
viết
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjoittaminen — viết
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirjoittaminen.
Đây là viết.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjoittamista. — Tôi cần viết. • kirjoittamisen hinta on sopiva. — Giá viết phù hợp. • Se on kirjoittamisessa. — Nó ở trong viết.
Xem trang chi tiết kirjoittaminen →
📦
kirkas
sáng/trong
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirkas — sáng/trong
💬 Ví dụ câu
Se on kirkas.
Nó sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen kirkasta. — Tôi cần sáng/trong. • Se on kirkasissa. — Nó ở trong sáng/trong. • Menen kirkasiin. — Tôi đi đến sáng/trong.
Xem trang chi tiết kirkas →
📦
kirkko
nhà thờ
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirkko — nhà thờ
💬 Ví dụ câu
Kirkko on kaupungin keskustassa.
Nhà thờ nằm ở trung tâm thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kirkko →
📦
kirkko
nhà thờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirkko — nhà thờ
💬 Ví dụ câu
Kirkko on kaupungin keskustassa.
Nhà thờ ở trung tâm thành phố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Văn hóa & Giải trí Ví dụ khác: • kirkon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà thờ là Mannerheimintie 1. • Etsin kirkkoa. — Tôi tìm nhà thờ. • Olen kirkossa. — Tôi ở trong nhà thờ.
Xem trang chi tiết kirkko →
📦
kirpputori
chợ trời, chợ đồ cũ (văn nói: kirppis, kirppari)
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirpputori — chợ trời, chợ đồ cũ (văn nói: kirppis, kirppari)
💬 Ví dụ câu
Ostin halvan takin kirpputorilta.
Tôi đã mua một chiếc áo khoác rẻ ở chợ trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kirpputori →
📦
kirsikka
cherry
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirsikka — cherry
💬 Ví dụ câu
Kirsikka on punainen.
Anh đào đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quả mọng (Marjat) Ví dụ khác: • Tiedän kirsikan hinnan. — Tôi biết giá cherry. • Tarvitsen kirsikkaa. — Tôi cần cherry.
Xem trang chi tiết kirsikka →
📦
kirurgi
bác sĩ phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirurgi — bác sĩ phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Hän on kirurgi.
Anh ấy là bác sĩ phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế & Khoa học Ví dụ khác: • Tarvitsen kirurgia. — Tôi cần bác sĩ phẫu thuật. • Se on kirurgissa. — Nó ở trong bác sĩ phẫu thuật. • kirurgin nimi on Matti. — Tên của bác sĩ phẫu thuật là Matti.
Xem trang chi tiết kirurgi →
📦
kissa
mèo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kissa — mèo
💬 Ví dụ câu
kissa on söpö.
mèo dễ thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động vật Ví dụ khác: • Näen kissaa. — Tôi thấy mèo. • kissan nimi on Musti. — Tên mèo là Musti. • kissalla on nälkä. — mèo đang đói.
Xem trang chi tiết kissa →
📦
kissanpentu
mèo con
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kissanpentu — mèo con
💬 Ví dụ câu
kissanpentu on mukava.
mèo con dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tapaan kissanpentua. — Tôi gặp mèo con. • kissanpentun työ on tärkeä. — Công việc của mèo con quan trọng. • Se on kissanpentussa. — Nó ở trong mèo con.
Xem trang chi tiết kissanpentu →
📦
kitara
guitar
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kitara — guitar
💬 Ví dụ câu
Tämä on kitara.
Đây là guitar.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Âm nhạc & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen kitaraa. — Tôi cần guitar. • kitaran hinta on sopiva. — Giá guitar phù hợp. • Se on kitarassa. — Nó ở trong guitar.
Xem trang chi tiết kitara →
📦
kiuas
lò xông hơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiuas — lò xông hơi
💬 Ví dụ câu
kiuas on mukava.
lò xông hơi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tapaan kiuasta. — Tôi gặp lò xông hơi. • kiuasin työ on tärkeä. — Công việc của lò xông hơi quan trọng. • Luotan kiuasissa. — Tôi tin tưởng lò xông hơi.
Xem trang chi tiết kiuas →
📦
kivennäisvesi
nước khoáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kivennäisvesi — nước khoáng
💬 Ví dụ câu
Juon kivennäisvettä.
Tôi uống nước khoáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ uống (Juomat) Ví dụ khác: • kivennäisvesi on hyvää. — nước khoáng ngon. • kivennäisveden maku on hyvä. — Vị của nước khoáng ngon.
Xem trang chi tiết kivennäisvesi →
📦
kivi
hòn đá, viên đá
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kivi — hòn đá, viên đá
💬 Ví dụ câu
Rannalla on iso kivi, jonka päällä voi istua.
Trên bãi biển có một hòn đá lớn mà bạn có thể ngồi lên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kivi →
📦
klarinetti
kèn clarinet
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klarinetti — kèn clarinet
💬 Ví dụ câu
Tämä on klarinetti.
Đây là kèn clarinet.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhạc cụ mở rộng Ví dụ khác: • Tarvitsen klarinettia. — Tôi cần kèn clarinet. • Se on klarinettissa. — Nó ở trong kèn clarinet.
Xem trang chi tiết klarinetti →
📦
klassinen
nhạc cổ điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klassinen — nhạc cổ điển
💬 Ví dụ câu
Tämä on klassinen.
Đây là nhạc cổ điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể loại nhạc Ví dụ khác: • Tarvitsen klassista. — Tôi cần nhạc cổ điển. • Se on klassisessa. — Nó ở trong nhạc cổ điển.
Xem trang chi tiết klassinen →
📦
klinikka
phòng khám
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klinikka — phòng khám
💬 Ví dụ câu
Menen yksityiselle klinikalle tänään.
Hôm nay tôi đến phòng khám tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết klinikka →
📦
klovni
hề
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
klovni — hề
💬 Ví dụ câu
Hän on klovni.
Anh ấy là hề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nghệ thuật & Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen klovnia. — Tôi cần hề. • Se on klovnissa. — Nó ở trong hề. • Tiedän klovnin hinnan. — Tôi biết giá hề.
Xem trang chi tiết klovni →
📦
kodikas
ấm cúng (nhà)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kodikas — ấm cúng (nhà)
💬 Ví dụ câu
Koti on kodikas.
Nhà ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước & Chất lượng Ví dụ khác: • kodikkaan osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ ấm cúng (nhà) là Mannerheimintie 1. • Etsin kodikasta. — Tôi tìm ấm cúng (nhà).
Xem trang chi tiết kodikas →