Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Quốc gia & Ngôn ngữ Quốc gia (Maat)

Quốc gia (Maat)

Mục con Quốc gia (Maat) thuộc chủ đề Quốc gia & Ngôn ngữ — 19 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

19 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 19 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
B
📦
Brasilia
Brazil
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Brasilia — Brazil
💬 Ví dụ câu
Pedro on kotoisin Brasiliasta.
Pedro đến từ Brazil.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Brasilia. — Đây là Brazil. • Se on Brasiliassa. — Nó ở trong Brazil. • Laitan sen Brasiliaan. — Tôi đặt nó vào Brazil.
Xem trang chi tiết Brasilia →
E
📦
Espanja
Tây Ban Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Espanja — Tây Ban Nha
💬 Ví dụ câu
Matkustan Espanjaan.
Tôi đi Tây Ban Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Espanja. — Đây là Tây Ban Nha. • Se on Espanjassa. — Nó ở trong Tây Ban Nha.
Xem trang chi tiết Espanja →
📦
Etelä-Afrikka
Nam Phi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Etelä-Afrikka — Nam Phi
💬 Ví dụ câu
Alex on kotoisin Etelä-Afrikasta.
Alex đến từ Nam Phi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Etelä-Afrikka. — Đây là Nam Phi. • Se on Etelä-Afrikassa. — Nó ở trong Nam Phi.
Xem trang chi tiết Etelä-Afrikka →
I
📦
Iso-Britannia
Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Iso-Britannia — Anh
💬 Ví dụ câu
Lontoo on Iso-Britanniassa.
London ở Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Iso-Britannia. — Đây là Anh. • Se on Iso-Britanniassa. — Nó ở trong Anh.
Xem trang chi tiết Iso-Britannia →
📦
Italia
Ý
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Italia — Ý
💬 Ví dụ câu
Rooma on Italiassa.
Roma ở Ý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Italia. — Đây là Ý. • Laitan sen Italiaan. — Tôi đặt nó vào Ý.
Xem trang chi tiết Italia →
J
📦
Japani
Nhật Bản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Japani — Nhật Bản
💬 Ví dụ câu
Matkustan Japaniin.
Tôi đi Nhật Bản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Japani. — Đây là Nhật Bản. • Se on Japanissa. — Nó ở trong Nhật Bản.
Xem trang chi tiết Japani →
K
📦
Kiina
Trung Quốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiina — Trung Quốc
💬 Ví dụ câu
Kiina on iso maa.
Trung Quốc là nước lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Se on Kiinassa. — Nó ở trong Trung Quốc. • Laitan sen Kiinaan. — Tôi đặt nó vào Trung Quốc.
Xem trang chi tiết Kiina →
N
📦
Norja
Na Uy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Norja — Na Uy
💬 Ví dụ câu
Matkustan Norjaan.
Tôi đi Na Uy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Norja. — Đây là Na Uy. • Se on Norjassa. — Nó ở trong Na Uy. • Otan sen Norjasta. — Tôi lấy nó từ Na Uy.
Xem trang chi tiết Norja →
R
📦
Ranska
Pháp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ranska — Pháp
💬 Ví dụ câu
Pariisi on Ranskassa.
Paris ở Pháp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Ranska. — Đây là Pháp. • Tiedän Ranskan hinnan. — Tôi biết giá Pháp. • Tarvitsen Ranskaa. — Tôi cần Pháp.
Xem trang chi tiết Ranska →
📦
Ruotsi
Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ruotsi — Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Asun Ruotsissa.
Tôi sống ở Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Matkustan Ruotsiin. — Tôi đi Thụy Điển. • Tämä on Ruotsi. — Đây là Thụy Điển. • Tiedän Ruotsin hinnan. — Tôi biết giá Thụy Điển.
Xem trang chi tiết Ruotsi →
S
📦
Saksa
Đức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saksa — Đức
💬 Ví dụ câu
Matkustan Saksaan.
Tôi đi Đức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Saksa. — Đây là Đức. • Tiedän Saksan hinnan. — Tôi biết giá Đức. • Tarvitsen Saksaa. — Tôi cần Đức.
Xem trang chi tiết Saksa →
📦
Suomi
Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Suomi — Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Asun Suomessa.
Tôi sống ở Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Muutan Suomeen. — Tôi chuyển đến Phần Lan. • Olen kotoisin Suomesta. — Tôi đến từ Phần Lan. • Puhun suomea. — Tôi nói tiếng Phần Lan.
Xem trang chi tiết Suomi →
T
📦
Tanska
Đan Mạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Tanska — Đan Mạch
💬 Ví dụ câu
Kööpenhamina on Tanskassa.
Copenhagen ở Đan Mạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Tanska. — Đây là Đan Mạch. • Laitan sen Tanskaan. — Tôi đặt nó vào Đan Mạch.
Xem trang chi tiết Tanska →
📦
Thaimaa
Thái Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Thaimaa — Thái Lan
💬 Ví dụ câu
Matkustan Thaimaahan.
Tôi đi Thái Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Thaimaa. — Đây là Thái Lan. • Se on Thaimaassa. — Nó ở trong Thái Lan.
Xem trang chi tiết Thaimaa →
📦
Turkki
Thổ Nhĩ Kỳ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Turkki — Thổ Nhĩ Kỳ
💬 Ví dụ câu
Istanbul on Turkissa.
Istanbul ở Thổ Nhĩ Kỳ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Turkki. — Đây là Thổ Nhĩ Kỳ. • Laitan sen Turkkiin. — Tôi đặt nó vào Thổ Nhĩ Kỳ.
Xem trang chi tiết Turkki →
V
📦
Venäjä
Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Venäjä — Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on kotoisin Venäjältä.
Anh ấy đến từ Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Venäjä on lähellä. — Nga ở gần. • Venäjän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ Nga là Mannerheimintie 1. • Etsin Venäjää. — Tôi tìm Nga.
Xem trang chi tiết Venäjä →
📦
Vietnam
Việt Nam
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Vietnam — Việt Nam
💬 Ví dụ câu
Olen kotoisin Vietnamista.
Tôi đến từ Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Vietnam. — Đây là Việt Nam. • Tiedän Vietnamin hinnan. — Tôi biết giá Việt Nam. • Tarvitsen Vietnamia. — Tôi cần Việt Nam.
Xem trang chi tiết Vietnam →
📦
Viro
Estonia
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Viro — Estonia
💬 Ví dụ câu
Tallinna on Virossa.
Tallinn ở Estonia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Viro. — Đây là Estonia. • Laitan sen Viroon. — Tôi đặt nó vào Estonia. • Otan sen Virosta. — Tôi lấy nó từ Estonia.
Xem trang chi tiết Viro →
Y
📦
Yhdysvallat
Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Yhdysvallat — Mỹ
💬 Ví dụ câu
New York on Yhdysvalloissa.
New York ở Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Yhdysvallat. — Đây là Mỹ. • Se on Yhdysvalloissa. — Nó ở trong Mỹ.
Xem trang chi tiết Yhdysvallat →