Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Quốc gia & Ngôn ngữ Ngôn ngữ (Kielet)

Ngôn ngữ (Kielet)

Mục con Ngôn ngữ (Kielet) thuộc chủ đề Quốc gia & Ngôn ngữ — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
arabia
tiếng Ả Rập
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
arabia — tiếng Ả Rập
💬 Ví dụ câu
Puhutko arabiaa?
Bạn nói tiếng Ả Rập không?
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Tämä on arabia. — Đây là tiếng Ả Rập. • Tiedän arabian hinnan. — Tôi biết giá tiếng Ả Rập.
Xem trang chi tiết arabia →
E
📦
englanti
tiếng Anh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
englanti — tiếng Anh
💬 Ví dụ câu
Puhun englantia.
Tôi nói tiếng Anh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Englannin kurssi alkaa maanantaina. — Khóa tiếng Anh bắt đầu thứ hai. • englanti on mukava. — tiếng Anh dễ thương.
Xem trang chi tiết englanti →
📦
Espanja
Tây Ban Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Espanja — Tây Ban Nha
💬 Ví dụ câu
Matkustan Espanjaan.
Tôi đi Tây Ban Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Espanja. — Đây là Tây Ban Nha. • Se on Espanjassa. — Nó ở trong Tây Ban Nha.
Xem trang chi tiết Espanja →
J
📦
Japani
Nhật Bản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Japani — Nhật Bản
💬 Ví dụ câu
Matkustan Japaniin.
Tôi đi Nhật Bản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Japani. — Đây là Nhật Bản. • Se on Japanissa. — Nó ở trong Nhật Bản.
Xem trang chi tiết Japani →
K
📦
Kiina
Trung Quốc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kiina — Trung Quốc
💬 Ví dụ câu
Kiina on iso maa.
Trung Quốc là nước lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Se on Kiinassa. — Nó ở trong Trung Quốc. • Laitan sen Kiinaan. — Tôi đặt nó vào Trung Quốc.
Xem trang chi tiết Kiina →
P
📦
portugali
tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
portugali — tiếng Bồ Đào Nha
💬 Ví dụ câu
Pedro puhuu portugalia.
Pedro nói tiếng Bồ Đào Nha.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngôn ngữ (Kielet) Ví dụ khác: • Tämä on portugali. — Đây là tiếng Bồ Đào Nha. • Tiedän portugalin hinnan. — Tôi biết giá tiếng Bồ Đào Nha.
Xem trang chi tiết portugali →
R
📦
Ranska
Pháp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ranska — Pháp
💬 Ví dụ câu
Pariisi on Ranskassa.
Paris ở Pháp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Ranska. — Đây là Pháp. • Tiedän Ranskan hinnan. — Tôi biết giá Pháp. • Tarvitsen Ranskaa. — Tôi cần Pháp.
Xem trang chi tiết Ranska →
📦
Ruotsi
Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Ruotsi — Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Asun Ruotsissa.
Tôi sống ở Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Matkustan Ruotsiin. — Tôi đi Thụy Điển. • Tämä on Ruotsi. — Đây là Thụy Điển. • Tiedän Ruotsin hinnan. — Tôi biết giá Thụy Điển.
Xem trang chi tiết Ruotsi →
S
📦
Saksa
Đức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Saksa — Đức
💬 Ví dụ câu
Matkustan Saksaan.
Tôi đi Đức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Tämä on Saksa. — Đây là Đức. • Tiedän Saksan hinnan. — Tôi biết giá Đức. • Tarvitsen Saksaa. — Tôi cần Đức.
Xem trang chi tiết Saksa →
📦
Suomi
Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Suomi — Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Asun Suomessa.
Tôi sống ở Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Muutan Suomeen. — Tôi chuyển đến Phần Lan. • Olen kotoisin Suomesta. — Tôi đến từ Phần Lan. • Puhun suomea. — Tôi nói tiếng Phần Lan.
Xem trang chi tiết Suomi →
V
📦
Venäjä
Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Venäjä — Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on kotoisin Venäjältä.
Anh ấy đến từ Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc gia (Maat) Ví dụ khác: • Venäjä on lähellä. — Nga ở gần. • Venäjän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ Nga là Mannerheimintie 1. • Etsin Venäjää. — Tôi tìm Nga.
Xem trang chi tiết Venäjä →