Bỏ qua đến nội dung

Ranska

Pháp
🌍
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Pariisi on Ranskassa.
Paris ở Pháp.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ ranska là pháp (chủ ngữ)
Genetiivicủa ranskan của pháp
Partitiivimột phần ranskaa một phần / chưa xác định: pháp
Inessiiviở trong ranskassa ở trong pháp
Elatiivira khỏi ranskasta từ trong pháp ra
Illatiivivào trong ranskaan vào trong pháp
Adessiiviở trên ranskalla ở trên / tại pháp
Ablatiivitừ trên ranskalta từ pháp (rời khỏi)
Allatiivilên/cho ranskalle đến / cho pháp
Essiivivới tư cách ranskana với tư cách là pháp
Translatiivitrở thành ranskaksi trở thành pháp
Abessiivikhông có ranskatta không có pháp