Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Quốc gia & Ngôn ngữ Quốc tịch (Kansalaisuudet)

Quốc tịch (Kansalaisuudet)

Mục con Quốc tịch (Kansalaisuudet) thuộc chủ đề Quốc gia & Ngôn ngữ — 11 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

11 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 11 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
amerikkalainen
người Mỹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
amerikkalainen — người Mỹ
💬 Ví dụ câu
Hän on amerikkalainen.
Anh ấy là người Mỹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • amerikkalaisen nimi on Matti. — Tên của người Mỹ là Matti. • amerikkalaiset ovat mukavia. — Những người Mỹ dễ thương.
Xem trang chi tiết amerikkalainen →
E
📦
espanjalainen
người TBN
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
espanjalainen — người TBN
💬 Ví dụ câu
Hän on espanjalainen.
Anh ấy là người TBN.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • espanjalaisen nimi on Matti. — Tên của người TBN là Matti. • espanjalaiset ovat mukavia. — Những người TBN dễ thương.
Xem trang chi tiết espanjalainen →
J
📦
japanilainen
người Nhật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
japanilainen — người Nhật
💬 Ví dụ câu
Japanilainen ruoka on hyvää.
Đồ ăn Nhật ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • japanilaisen nimi on Matti. — Tên của người Nhật là Matti. • japanilaiset ovat mukavia. — Những người Nhật dễ thương.
Xem trang chi tiết japanilainen →
K
📦
kiinalainen
người TQ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinalainen — người TQ
💬 Ví dụ câu
Kiinalainen ravintola.
Nhà hàng Trung Quốc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • kiinalaisen nimi on Matti. — Tên của người TQ là Matti. • kiinalaiset ovat mukavia. — Những người TQ dễ thương.
Xem trang chi tiết kiinalainen →
R
📦
ranskalainen
người Pháp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ranskalainen — người Pháp
💬 Ví dụ câu
Ranskalainen ruoka on hyvää.
Đồ ăn Pháp ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • ranskalaisen nimi on Matti. — Tên của người Pháp là Matti. • ranskalaiset ovat mukavia. — Những người Pháp dễ thương.
Xem trang chi tiết ranskalainen →
📦
ruotsalainen
người Thụy Điển
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruotsalainen — người Thụy Điển
💬 Ví dụ câu
Hän on ruotsalainen.
Anh ấy là người Thụy Điển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • ruotsalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thụy Điển là Matti. • Tapaan ruotsalaista huomenna. — Tôi gặp người Thụy Điển ngày mai. • ruotsalaiset ovat mukavia. — Những người Thụy Điển dễ thương.
Xem trang chi tiết ruotsalainen →
S
📦
saksalainen
người Đức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
saksalainen — người Đức
💬 Ví dụ câu
Saksalainen auto.
Xe Đức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • saksalaisen nimi on Matti. — Tên của người Đức là Matti. • saksalaiset ovat mukavia. — Những người Đức dễ thương.
Xem trang chi tiết saksalainen →
📦
suomalainen
người Phần Lan
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suomalainen — người Phần Lan
💬 Ví dụ câu
Olen suomalainen.
Tôi là người Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • Suomalaiset juovat paljon kahvia. — Người Phần Lan uống nhiều cà phê. • suomalaisen nimi on Matti. — Tên của người Phần Lan là Matti. • Tapaan suomalaista huomenna. — Tôi gặp người Phần Lan ngày mai.
Xem trang chi tiết suomalainen →
T
📦
thaimaalainen
người Thái
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
thaimaalainen — người Thái
💬 Ví dụ câu
Thaimaalainen ruoka on tulista.
Đồ ăn Thái cay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • thaimaalaisen nimi on Matti. — Tên của người Thái là Matti. • thaimaalaiset ovat mukavia. — Những người Thái dễ thương.
Xem trang chi tiết thaimaalainen →
V
📦
venäläinen
người Nga
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
venäläinen — người Nga
💬 Ví dụ câu
Hän on venäläinen.
Cô ấy là người Nga.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • venäläisen nimi on Matti. — Tên của người Nga là Matti. • venäläiset ovat mukavia. — Những người Nga dễ thương.
Xem trang chi tiết venäläinen →
📦
vietnamilainen
người Việt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vietnamilainen — người Việt
💬 Ví dụ câu
Olen vietnamilainen.
Tôi là người Việt Nam.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quốc tịch (Kansalaisuudet) Ví dụ khác: • vietnamilaisen nimi on Matti. — Tên của người Việt là Matti. • Tapaan vietnamilaista huomenna. — Tôi gặp người Việt ngày mai. • vietnamilaiset ovat mukavia. — Những người Việt dễ thương.
Xem trang chi tiết vietnamilainen →