Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Ngoại hình & Tính cách

Ngoại hình & Tính cách

Bộ từ vựng ngoại hình & tính cách thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

24 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 24 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hoikka
mảnh khảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hoikka — mảnh khảnh
💬 Ví dụ câu
Hän on pitkä ja hoikka.
Cô ấy cao và mảnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän hoikan hinnan. — Tôi biết giá mảnh khảnh. • Tarvitsen hoikkaa. — Tôi cần mảnh khảnh.
Xem trang chi tiết hoikka →
I
📦
iloinen
vui vẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iloinen — vui vẻ
💬 Ví dụ câu
Hän on iloinen.
Anh ấy vui.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Iloiset lapset leikkivät. — Trẻ em vui vẻ chơi đùa. • Tiedän iloisen hinnan. — Tôi biết giá vui vẻ. • Tarvitsen iloista. — Tôi cần vui vẻ.
Xem trang chi tiết iloinen →
K
📦
kalju
hói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kalju — hói
💬 Ví dụ câu
Hän on kalju.
Anh ấy hói.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän kaljun hinnan. — Tôi biết giá hói. • Tarvitsen kaljua. — Tôi cần hói.
Xem trang chi tiết kalju →
📦
kihara tukka
tóc xoăn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kihara tukka — tóc xoăn
💬 Ví dụ câu
Hänellä on kihara tukka.
Cô ấy có tóc xoăn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • kihara tukka on tärkeä. — tóc xoăn quan trọng. • Missä kihara tukka on? — tóc xoăn ở đâu?
Xem trang chi tiết kihara tukka →
L
📦
lyhyt tukka
tóc ngắn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lyhyt tukka — tóc ngắn
💬 Ví dụ câu
Minulla on lyhyt tukka.
Tôi có tóc ngắn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • lyhyt tukka on tärkeä. — tóc ngắn quan trọng. • Missä lyhyt tukka on? — tóc ngắn ở đâu?
Xem trang chi tiết lyhyt tukka →
M
📦
musta
đen
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
musta — đen
💬 Ví dụ câu
Minulla on musta takki.
Tôi có áo khoác đen.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Kahvi on mustaa. — Cà phê đen. • Tiedän mustan hinnan. — Tôi biết giá đen. • Se on mustassa. — Nó ở trong đen.
Xem trang chi tiết musta →
N
📦
nuori
trẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nuori — trẻ
💬 Ví dụ câu
Hän on nuori.
Anh ấy trẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän nuoren hinnan. — Tôi biết giá trẻ. • Tarvitsen nuorta. — Tôi cần trẻ. • nuoret ovat täällä. — Những trẻ ở đây.
Xem trang chi tiết nuori →
P
📦
pitkä tukka
tóc dài
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pitkä tukka — tóc dài
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy có tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • pitkä tukka on tärkeä. — tóc dài quan trọng. • Missä pitkä tukka on? — tóc dài ở đâu?
Xem trang chi tiết pitkä tukka →
📦
puhelias
hay nói
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhelias — hay nói
💬 Ví dụ câu
Pedro on puhelias.
Pedro hay nói.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän puheliaan hinnan. — Tôi biết giá hay nói. • Tarvitsen puheliasta. — Tôi cần hay nói.
Xem trang chi tiết puhelias →
R
📦
rauhallinen
yên tĩnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhallinen — yên tĩnh
💬 Ví dụ câu
Hän on rauhallinen.
Anh ấy điềm tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Alue on rauhallinen. — Khu vực yên tĩnh. • Tiedän rauhallisen hinnan. — Tôi biết giá yên tĩnh. • Tarvitsen rauhallista. — Tôi cần yên tĩnh.
Xem trang chi tiết rauhallinen →
📦
ruskea
nâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruskea — nâu
💬 Ví dụ câu
Koiralla on ruskeat silmät.
Con chó có mắt nâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on ruskea. — Đây là nâu. • Tiedän ruskean hinnan. — Tôi biết giá nâu. • Tarvitsen ruskeaa. — Tôi cần nâu.
Xem trang chi tiết ruskea →
📦
ruskeat silmät
mắt nâu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruskeat silmät — mắt nâu
💬 Ví dụ câu
Minulla on ruskeat silmät.
Tôi có mắt nâu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • ruskeat silmät on tärkeä. — mắt nâu quan trọng. • Missä ruskeat silmät on? — mắt nâu ở đâu?
Xem trang chi tiết ruskeat silmät →
S
📦
silmälasit
kính mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silmälasit — kính mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on silmälasit.
Anh ấy đeo kính.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on silmälasit. — Đây là kính mắt. • Tarvitsen silmälaseja. — Tôi cần kính mắt.
Xem trang chi tiết silmälasit →
📦
silmät
mắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
silmät — mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on kauniit silmät.
Cô ấy có đôi mắt đẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tämä on silmät. — Đây là mắt. • silmät on tärkeä. — mắt quan trọng.
Xem trang chi tiết silmät →
📦
siniset silmät
mắt xanh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siniset silmät — mắt xanh
💬 Ví dụ câu
Hänellä on siniset silmät.
Cô ấy có mắt xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • siniset silmät on tärkeä. — mắt xanh quan trọng. • Missä siniset silmät on? — mắt xanh ở đâu?
Xem trang chi tiết siniset silmät →
📦
söpö
dễ thương
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
söpö — dễ thương
💬 Ví dụ câu
Vauva on söpö!
Em bé dễ thương!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän söpön hinnan. — Tôi biết giá dễ thương. • Tarvitsen söpöä. — Tôi cần dễ thương.
Xem trang chi tiết söpö →
📦
suora tukka
tóc thẳng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
suora tukka — tóc thẳng
💬 Ví dụ câu
Hänellä on suora tukka.
Cô ấy có tóc thẳng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • suora tukka on tärkeä. — tóc thẳng quan trọng. • Missä suora tukka on? — tóc thẳng ở đâu?
Xem trang chi tiết suora tukka →
T
📦
tukeva
mập mạp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tukeva — mập mạp
💬 Ví dụ câu
Hän on lyhyt ja tukeva.
Anh ấy thấp và chắc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoại hình (Minkänäköinen?) Ví dụ khác: • Tiedän tukevan hinnan. — Tôi biết giá mập mạp. • Tarvitsen tukevaa. — Tôi cần mập mạp.
Xem trang chi tiết tukeva →
📦
tukka
tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tukka — tóc
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tukan väri on ruskea. — Màu tóc nâu. • Tarvitsen tukkaa. — Tôi cần tóc.
Xem trang chi tiết tukka →
📦
tumma
tối màu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tumma — tối màu
💬 Ví dụ câu
Hänellä on tumma tukka.
Anh ấy tóc sẫm màu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tiedän tumman hinnan. — Tôi biết giá tối màu. • Tarvitsen tummaa. — Tôi cần tối màu.
Xem trang chi tiết tumma →
U
📦
ujo
nhút nhát
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ujo — nhút nhát
💬 Ví dụ câu
Hän on vähän ujo.
Anh ấy hơi nhút nhát.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän ujon hinnan. — Tôi biết giá nhút nhát. • Tarvitsen ujoa. — Tôi cần nhút nhát.
Xem trang chi tiết ujo →
V
📦
vaalea
sáng màu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaalea — sáng màu
💬 Ví dụ câu
Hänellä on vaalea tukka.
Cô ấy tóc sáng màu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tiedän vaalean hinnan. — Tôi biết giá sáng màu. • Tarvitsen vaaleaa. — Tôi cần sáng màu.
Xem trang chi tiết vaalea →
📦
vihainen
giận dữ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vihainen — giận dữ
💬 Ví dụ câu
Hän on vihainen.
Anh ấy giận.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän vihaisen hinnan. — Tôi biết giá giận dữ. • Tarvitsen vihaista. — Tôi cần giận dữ.
Xem trang chi tiết vihainen →
Y
📦
ystävällinen
thân thiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävällinen — thân thiện
💬 Ví dụ câu
Naapuri on ystävällinen.
Hàng xóm thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tính cách (Millainen?) Ví dụ khác: • Tiedän ystävällisen hinnan. — Tôi biết giá thân thiện. • Tarvitsen ystävällistä. — Tôi cần thân thiện.
Xem trang chi tiết ystävällinen →