Bỏ qua đến nội dung

söpö

dễ thương
👤
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Vauva on söpö!
Em bé dễ thương!
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ söpö söpöt là dễ thương (chủ ngữ)
Genetiivicủa söpön söpöjen của dễ thương
Partitiivimột phần söpöä söpöjä một phần / chưa xác định: dễ thương
Inessiiviở trong söpössä söpöissä ở trong dễ thương
Elatiivira khỏi söpöstä söpöistä từ trong dễ thương ra
Illatiivivào trong söpöön söpöihin vào trong dễ thương
Adessiiviở trên söpöllä söpöillä ở trên / tại dễ thương
Ablatiivitừ trên söpöltä söpöiltä từ dễ thương (rời khỏi)
Allatiivilên/cho söpölle söpöille đến / cho dễ thương
Essiivivới tư cách söpönä söpöinä với tư cách là dễ thương
Translatiivitrở thành söpöksi söpöiksi trở thành dễ thương
Abessiivikhông có söpöttä söpöittä không có dễ thương