Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
osata
biết làm, thạo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
osata — biết làm, thạo
💬 Ví dụ câu
Osaan puhua suomea.
Tôi biết nói tiếng Phần Lan.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết osata →
📦
ostaa
mua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostaa — mua
💬 Ví dụ câu
Ostan maitoa kaupasta.
Tôi mua sữa từ cửa hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Ostin uuden puhelimen. — Tôi đã mua điện thoại mới.
Xem trang chi tiết ostaa →
📦
ostoskassi
túi mua sắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskassi — túi mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskassi.
Đây là túi mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskassia. — Tôi cần túi mua sắm. • ostoskassin hinta on sopiva. — Giá túi mua sắm phù hợp. • Se on ostoskassissa. — Nó ở trong túi mua sắm.
Xem trang chi tiết ostoskassi →
📦
ostoskeskus
trung tâm mua sắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskeskus — trung tâm mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskeskus.
Đây là trung tâm mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công trình công cộng Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskeskusta. — Tôi cần trung tâm mua sắm. • Se on ostoskeskusissa. — Nó ở trong trung tâm mua sắm. • ostoskeskusin määrä on suuri. — Số lượng trung tâm mua sắm lớn.
Xem trang chi tiết ostoskeskus →
📦
ostoskori
giỏ hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskori — giỏ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskori.
Đây là giỏ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskoria. — Tôi cần giỏ hàng. • ostoskorin hinta on sopiva. — Giá giỏ hàng phù hợp. • Se on ostoskorissa. — Nó ở trong giỏ hàng.
Xem trang chi tiết ostoskori →
📦
ostoslista
danh sách mua
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoslista — danh sách mua
💬 Ví dụ câu
Teen ostoslistan.
Tôi viết danh sách mua.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • ostoslista on mukava. — danh sách mua dễ thương. • Tapaan ostoslistaa huomenna. — Tôi gặp danh sách mua ngày mai.
Xem trang chi tiết ostoslista →
📦
otsa
trán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
otsa — trán
💬 Ví dụ câu
Otsalla on kuumetta.
Trán nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on otsa. — Đây là trán. • Tiedän otsan hinnan. — Tôi biết giá trán. • Tarvitsen otsaa. — Tôi cần trán.
Xem trang chi tiết otsa →
📦
otsikko
tiêu đề
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
otsikko — tiêu đề
💬 Ví dụ câu
Tämä on otsikko.
Đây là tiêu đề.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thông Ví dụ khác: • Tarvitsen otsikkoa. — Tôi cần tiêu đề. • otsikkon hinta on sopiva. — Giá tiêu đề phù hợp. • Se on otsikkossa. — Nó ở trong tiêu đề.
Xem trang chi tiết otsikko →
📦
ottaa
lấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ottaa — lấy
💬 Ví dụ câu
Otan kahvia.
Tôi lấy cà phê.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhóm 1 (VVa/ä) Ví dụ khác: • Ota tämä! — Lấy cái này!
Xem trang chi tiết ottaa →
📦
ottelu
trận đấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ottelu — trận đấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on ottelu.
Đây là trận đấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dụng cụ & Địa điểm Ví dụ khác: • Tarvitsen ottelua. — Tôi cần trận đấu. • ottelun hinta on sopiva. — Giá trận đấu phù hợp. • Se on ottelussa. — Nó ở trong trận đấu.
Xem trang chi tiết ottelu →
📦
ovi
cửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ovi — cửa
💬 Ví dụ câu
Ovi on auki.
Cửa đang mở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cấu trúc nhà Ví dụ khác: • Avaa ovi! — Mở cửa! • Oven takana on koira. — Phía sau cửa có con chó. • Tarvitsen ovea. — Tôi cần cửa.
Xem trang chi tiết ovi →
📦
pää
đầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pää — đầu
💬 Ví dụ câu
Minua särkee päätä.
Tôi đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Laitan hatun päähän. — Tôi đội mũ lên đầu. • Tämä on pää. — Đây là đầu. • Tiedän pään hinnan. — Tôi biết giá đầu.
Xem trang chi tiết pää →
📦
päällä
trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päällä — trên
💬 Ví dụ câu
Kirja on pöydän päällä.
Sách ở trên bàn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chỉ đường Ví dụ khác: • Laita se pöydän päälle. — Đặt nó lên bàn.
Xem trang chi tiết päällä →
📦
päänsärky
đau đầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päänsärky — đau đầu
💬 Ví dụ câu
Minulla on päänsärkyä.
Tôi bị đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Triệu chứng Ví dụ khác: • Tämä on päänsärky. — Đây là đau đầu. • Tiedän päänsäryn hinnan. — Tôi biết giá đau đầu.
Xem trang chi tiết päänsärky →
📦
pääruoka
món chính
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pääruoka — món chính
💬 Ví dụ câu
Pääruoaksi tilaan kanan.
Món chính tôi gọi gà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Nhà hàng Ví dụ khác: • pääruoka on hyvää. — món chính ngon. • pääruoan maku on hyvä. — Vị của món chính ngon. • Syön pääruokaa. — Tôi ăn món chính.
Xem trang chi tiết pääruoka →
📦
päärynä
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päärynä — lê
💬 Ví dụ câu
Päärynä on kypsä.
Quả lê chín.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trái cây (Hedelmät) Ví dụ khác: • Tiedän päärynän hinnan. — Tôi biết giá lê. • Tarvitsen päärynää. — Tôi cần lê.
Xem trang chi tiết päärynä →
📦
pääsiäinen
lễ Phục sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pääsiäinen — lễ Phục sinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on pääsiäinen.
Đây là lễ Phục sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Truyền thống Ví dụ khác: • Tarvitsen pääsiäistä. — Tôi cần lễ Phục sinh. • pääsiäisen hinta on sopiva. — Giá lễ Phục sinh phù hợp. • Se on pääsiäisessä. — Nó ở trong lễ Phục sinh.
Xem trang chi tiết pääsiäinen →
📦
päästä
/ˈpæːstæ/
đến được, tới được
Danh từ
A2
0/5
📦
📖 Từ gốc
päästä — đến được, tới được
💬 Ví dụ câu
Pääsemme perille illalla.
Chúng tôi sẽ tới nơi vào buổi tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
ĐT loại 3 (pääsen). + MIHIN
Xem trang chi tiết päästä →
📦
päästö
khí thải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päästö — khí thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on päästö.
Đây là khí thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môi trường Ví dụ khác: • Tarvitsen päästöä. — Tôi cần khí thải. • Se on päästössä. — Nó ở trong khí thải.
Xem trang chi tiết päästö →
📦
pääsymaksu
phí vào cửa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pääsymaksu — phí vào cửa
💬 Ví dụ câu
Pääsymaksu on 10 euroa.
Phí vào cửa 10 euro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Du lịch Ví dụ khác: • pääsymaksun määrä on suuri. — Số lượng phí vào cửa lớn. • Maksan pääsymaksua. — Tôi trả phí vào cửa.
Xem trang chi tiết pääsymaksu →