Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,929 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
246
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,929 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
leikkaus
phẫu thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkaus — phẫu thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikkaus.
Đây là phẫu thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Y tế Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkausta. — Tôi cần phẫu thuật. • leikkausen hinta on sopiva. — Giá phẫu thuật phù hợp. • Se on leikkausessa. — Nó ở trong phẫu thuật.
Xem trang chi tiết leikkaus →
📦
leikki
trò chơi (trẻ em)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikki — trò chơi (trẻ em)
💬 Ví dụ câu
Tämä on leikki.
Đây là trò chơi (trẻ em).
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen leikkiä. — Tôi cần trò chơi (trẻ em). • leikkin hinta on sopiva. — Giá trò chơi (trẻ em) phù hợp. • Luotan leikkissä. — Tôi tin tưởng trò chơi (trẻ em).
Xem trang chi tiết leikki →
📦
leikkikenttä
sân chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkikenttä — sân chơi
💬 Ví dụ câu
leikkikenttä on lähellä.
sân chơi ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Olen leikkikenttässä. — Tôi ở sân chơi. • Menen leikkikenttään. — Tôi đi đến sân chơi. • leikkikenttän osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân chơi là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết leikkikenttä →
📦
leikkipuisto
sân chơi trẻ em
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leikkipuisto — sân chơi trẻ em
💬 Ví dụ câu
Lapset leikkivät leikkipuistossa.
Trẻ em chơi ở sân chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngoài trời Ví dụ khác: • leikkipuisto on mukava. — sân chơi trẻ em dễ thương. • leikkipuiston nimi on Matti. — Tên của sân chơi trẻ em là Matti.
Xem trang chi tiết leikkipuisto →
📦
leipä
bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipä — bánh mì
💬 Ví dụ câu
Syön leipää.
Tôi ăn bánh mì.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bữa ăn sáng (Aamupala) Ví dụ khác: • Ostan leipää kaupasta. — Tôi mua bánh mì từ cửa hàng. • leipä on hyvää. — bánh mì ngon. • leivän maku on hyvä. — Vị của bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipä →
📦
leipäjuusto
phô mai bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipäjuusto — phô mai bánh mì
💬 Ví dụ câu
leipäjuusto on hyvää.
phô mai bánh mì ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ẩm thực Phần Lan Ví dụ khác: • Syön leipäjuustoa. — Tôi ăn phô mai bánh mì. • Ostan leipäjuustoa. — Tôi mua phô mai bánh mì. • leipäjuuston maku on hyvä. — Vị của phô mai bánh mì ngon.
Xem trang chi tiết leipäjuusto →
📦
leipoa
nướng bánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipoa — nướng bánh
💬 Ví dụ câu
Leivon pullaa.
Tôi nướng bánh pulla.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Động từ nấu ăn Ví dụ khác: • Tämä on leipoa. — Đây là nướng bánh. • leipoa on tärkeä. — nướng bánh quan trọng.
Xem trang chi tiết leipoa →
📦
leipominen
nướng bánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipominen — nướng bánh
💬 Ví dụ câu
leipominen on hyvää.
nướng bánh ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sở thích Ví dụ khác: • Syön leipomista. — Tôi ăn nướng bánh. • Ostan leipomista. — Tôi mua nướng bánh. • leipomisen maku on hyvä. — Vị của nướng bánh ngon.
Xem trang chi tiết leipominen →
📦
leipomo
tiệm bánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipomo — tiệm bánh
💬 Ví dụ câu
leipomo on lähellä.
tiệm bánh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • leipomon osoite on keskustassa. — Địa chỉ tiệm bánh ở trung tâm. • Olen leipomossa. — Tôi ở trong tiệm bánh. • Menen leipomoon. — Tôi đi vào tiệm bánh.
Xem trang chi tiết leipomo →
📦
leivänpaahdin
máy nướng bánh mì
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leivänpaahdin — máy nướng bánh mì
💬 Ví dụ câu
Paahdan leipää leivänpaahtimella.
Tôi nướng bánh mì bằng máy nướng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bếp Ví dụ khác: • Tämä on leivänpaahdin. — Đây là máy nướng bánh mì. • leivänpaahtimen hinta on sopiva. — Giá máy nướng bánh mì phù hợp.
Xem trang chi tiết leivänpaahdin →
📦
lelu
đồ chơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lelu — đồ chơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lelu.
Đây là đồ chơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trò chơi & Giải trí Ví dụ khác: • Tarvitsen lelua. — Tôi cần đồ chơi. • lelun hinta on sopiva. — Giá đồ chơi phù hợp. • Se on lelussa. — Nó ở trong đồ chơi.
Xem trang chi tiết lelu →
📦
lemmikki
thú cưng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lemmikki — thú cưng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lemmikki.
Đây là thú cưng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thú cưng Ví dụ khác: • Tarvitsen lemmikkiä. — Tôi cần thú cưng. • lemmikkin hinta on sopiva. — Giá thú cưng phù hợp. • Se on lemmikkissä. — Nó ở trong thú cưng.
Xem trang chi tiết lemmikki →
📦
lenkkarit
giày thể thao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lenkkarit — giày thể thao
💬 Ví dụ câu
Juoksen lenkkareilla.
Tôi chạy bằng giày thể thao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Quần & Giày Ví dụ khác: • Tämä on lenkkarit. — Đây là giày thể thao. • lenkkarit on tärkeä. — giày thể thao quan trọng.
Xem trang chi tiết lenkkarit →
📦
lenkkeily
chạy bộ buổi sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lenkkeily — chạy bộ buổi sáng
💬 Ví dụ câu
Käyn lenkkeilyllä aamulla.
Tôi đi chạy bộ buổi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thể thao Ví dụ khác: • Tämä on lenkkeily. — Đây là chạy bộ buổi sáng. • Tiedän lenkkeilyn hinnan. — Tôi biết giá chạy bộ buổi sáng. • Tarvitsen lenkkeilyä. — Tôi cần chạy bộ buổi sáng.
Xem trang chi tiết lenkkeily →
📦
lenkki
buổi đi bộ/chạy bộ
Danh từ
B1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lenkki — buổi đi bộ/chạy bộ
💬 Ví dụ câu
Käyn lenkillä joka aamu.
Tôi đi chạy bộ mỗi sáng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết lenkki →
📦
lentää
bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentää — bay
💬 Ví dụ câu
Haluan lentää.
Tôi muốn bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Di chuyển Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäää. — Tôi cần bay. • Se on lentäässä. — Nó ở trong bay. • Menen lentäään. — Tôi đi đến bay.
Xem trang chi tiết lentää →
📦
lentäjä
phi công
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentäjä — phi công
💬 Ví dụ câu
Hän on lentäjä.
Anh ấy là phi công.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông & An ninh Ví dụ khác: • Tarvitsen lentäjää. — Tôi cần phi công. • Se on lentäjässä. — Nó ở trong phi công. • lentäjän nimi on Matti. — Tên của phi công là Matti.
Xem trang chi tiết lentäjä →
📦
lento
chuyến bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lento — chuyến bay
💬 Ví dụ câu
Tämä on lento.
Đây là chuyến bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • Tarvitsen lentoa. — Tôi cần chuyến bay. • lenton hinta on sopiva. — Giá chuyến bay phù hợp. • Se on lentossa. — Nó ở trong chuyến bay.
Xem trang chi tiết lento →
📦
lentoasema
sân bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentoasema — sân bay
💬 Ví dụ câu
Olen lentoasemalla.
Tôi ở sân bay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Giao thông Ví dụ khác: • lentoasema on lähellä. — sân bay ở gần. • lentoaseman osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ sân bay là Mannerheimintie 1. • Etsin lentoasemaa. — Tôi tìm sân bay.
Xem trang chi tiết lentoasema →
📦
lentokenttä
sân bay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lentokenttä — sân bay
💬 Ví dụ câu
lentokenttä on lähellä.
sân bay ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sân bay & Bay Ví dụ khác: • lentokenttän osoite on keskustassa. — Địa chỉ sân bay ở trung tâm. • Olen lentokenttässa. — Tôi ở trong sân bay. • Menen lentokenttään. — Tôi đi vào sân bay.
Xem trang chi tiết lentokenttä →