Bỏ qua đến nội dung
📖

Từ vựng

Học từ vựng tiếng Phần Lan theo chủ đề, loại từ và tổng thể
📖 2,070 từ
📘
0
Đã học
0
Đang học
🕐
239
Chủ đề
0%
Tiến độ TB
📂

Toàn bộ từ vựng

Danh sách 2,070 từ vựng tiếng Phần Lan sắp xếp theo bảng chữ cái. Dùng filter cấp độ và sort để tìm nhanh.

Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
📦
kosteudenpoistaja
máy hút ẩm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kosteudenpoistaja — máy hút ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteudenpoistaja.
Đây là máy hút ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteudenpoistajaa. — Tôi cần máy hút ẩm. • kosteudenpoistajan hinta on sopiva. — Giá máy hút ẩm phù hợp. • Vaatteet ovat kosteudenpoistajassa. — Quần áo ở trong máy hút ẩm.
Xem trang chi tiết kosteudenpoistaja →
📦
kosteus
độ ẩm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kosteus — độ ẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on kosteus.
Đây là độ ẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kosteusta. — Tôi cần độ ẩm. • Se on kosteusissa. — Nó ở trong độ ẩm. • Menen kosteusiin. — Tôi đi đến độ ẩm.
Xem trang chi tiết kosteus →
📦
kotiavain
chìa khóa nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotiavain — chìa khóa nhà
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotiavain.
Đây là chìa khóa nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ mang theo Ví dụ khác: • kotiavaimen osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ chìa khóa nhà là Mannerheimintie 1. • Etsin kotiavainta. — Tôi tìm chìa khóa nhà.
Xem trang chi tiết kotiavain →
📦
kotiin
về nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotiin — về nhà
💬 Ví dụ câu
Menen kotiin.
Tôi về nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đi đâu (Mihin?) Ví dụ khác: • Tämä on kotiin. — Đây là về nhà. • kotiin on tärkeä. — về nhà quan trọng.
Xem trang chi tiết kotiin →
📦
kotka
đại bàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotka — đại bàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotka.
Đây là đại bàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chim Ví dụ khác: • Tarvitsen kotkaa. — Tôi cần đại bàng. • Se on kotkassa. — Nó ở trong đại bàng.
Xem trang chi tiết kotka →
📦
kotoa
từ nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotoa — từ nhà
💬 Ví dụ câu
Lähden kotoa kello 8.
Tôi rời nhà lúc 8 giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Từ đâu (Mistä?) Ví dụ khác: • Tämä on kotoa. — Đây là từ nhà. • kotoa on tärkeä. — từ nhà quan trọng.
Xem trang chi tiết kotoa →
📦
kotona
ở nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotona — ở nhà
💬 Ví dụ câu
Olen kotona.
Tôi ở nhà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ở đâu (Missä?) Ví dụ khác: • Menen kotiin. — Tôi về nhà.
Xem trang chi tiết kotona →
📦
kotouttaminen
hòa nhập xã hội
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kotouttaminen — hòa nhập xã hội
💬 Ví dụ câu
Tämä on kotouttaminen.
Đây là hòa nhập xã hội.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ công Ví dụ khác: • Tarvitsen kotouttamista. — Tôi cần hòa nhập xã hội. • kotouttamisen hinta on sopiva. — Giá hòa nhập xã hội phù hợp. • Se on kotouttamisessa. — Nó ở trong hòa nhập xã hội.
Xem trang chi tiết kotouttaminen →
📦
koulu
trường
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koulu — trường
💬 Ví dụ câu
Kalle menee kouluun.
Kalle đi đến trường.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công cộng Ví dụ khác: • Olen koulussa. — Tôi đang ở trường. • Tulen koulusta. — Tôi đi từ trường về. • koulu on lähellä. — trường ở gần.
Xem trang chi tiết koulu →
📦
kova
cứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kova — cứng
💬 Ví dụ câu
Tuoli on kova.
Ghế cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tiedän kovan hinnan. — Tôi biết giá cứng. • Tarvitsen kovaa. — Tôi cần cứng.
Xem trang chi tiết kova →
📦
kovalevy
ổ cứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kovalevy — ổ cứng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kovalevy.
Đây là ổ cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thiết bị Ví dụ khác: • Tarvitsen kovalevya. — Tôi cần ổ cứng. • kovalevyn hinta on sopiva. — Giá ổ cứng phù hợp. • Se on kovalevyssa. — Nó ở trong ổ cứng.
Xem trang chi tiết kovalevy →
📦
krokotiili
cá sấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
krokotiili — cá sấu
💬 Ví dụ câu
Tämä on krokotiili.
Đây là cá sấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Côn trùng & Bò sát Ví dụ khác: • Tarvitsen krokotiilia. — Tôi cần cá sấu. • Se on krokotiilissa. — Nó ở trong cá sấu.
Xem trang chi tiết krokotiili →
📦
kuinka monta
//ˈkuiŋ.ka ˈmon.ta//
bao nhiêu (cái/người)
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuinka monta — bao nhiêu (cái/người)
💬 Ví dụ câu
Kuinka monta lasta sinulla on?
Bạn có mấy đứa con?
💡 Ghi nhớ nhanh
Bấm vào từ để xem 15 cách biến đổi và mẹo nhớ chi tiết.
Xem trang chi tiết kuinka monta →
📦
Kuinka vanha?
Bao nhiêu tuổi?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kuinka vanha? — Bao nhiêu tuổi?
💬 Ví dụ câu
Kuinka vanha sinä olet? — Olen 25-vuotias.
Bạn bao nhiêu tuổi? — Tôi 25 tuổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Kuinka vanha? on tärkeä. — Bao nhiêu tuổi? quan trọng. • Missä Kuinka vanha? on? — Bao nhiêu tuổi? ở đâu?
Xem trang chi tiết Kuinka vanha? →
📦
kuiskata
thì thầm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuiskata — thì thầm
💬 Ví dụ câu
Haluan kuiskata.
Tôi muốn thì thầm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hành động hàng ngày Ví dụ khác: • Tarvitsen kuiskataa. — Tôi cần thì thầm. • Se on kuiskatassa. — Nó ở trong thì thầm. • Menen kuiskataan. — Tôi đi đến thì thầm.
Xem trang chi tiết kuiskata →
📦
kuitti
hóa đơn/biên lai
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuitti — hóa đơn/biên lai
💬 Ví dụ câu
Kuittia, kiitos.
Cho tôi biên lai.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm thực phẩm Ví dụ khác: • kuitti on suuri. — hóa đơn/biên lai lớn. • kuitin määrä on suuri. — Số lượng hóa đơn/biên lai lớn.
Xem trang chi tiết kuitti →
📦
kuiva
khô
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuiva — khô
💬 Ví dụ câu
Se on kuiva.
Nó khô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng & Trạng thái Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivaa. — Tôi cần khô. • Se on kuivassa. — Nó ở trong khô. • Menen kuivaan. — Tôi đi đến khô.
Xem trang chi tiết kuiva →
📦
kuivausrumpu
máy sấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuivausrumpu — máy sấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivausrumpu.
Đây là máy sấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đồ gia dụng Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivausrumpua. — Tôi cần máy sấy. • kuivausrumpun hinta on sopiva. — Giá máy sấy phù hợp. • Se on kuivausrumpussa. — Nó ở trong máy sấy.
Xem trang chi tiết kuivausrumpu →
📦
kuivuus
hạn hán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuivuus — hạn hán
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuivuus.
Đây là hạn hán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hiện tượng thời tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kuivuusta. — Tôi cần hạn hán. • Se on kuivuusissa. — Nó ở trong hạn hán. • Menen kuivuusiin. — Tôi đi đến hạn hán.
Xem trang chi tiết kuivuus →
📦
Kuka sinä olet?
Bạn là ai?
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
Kuka sinä olet? — Bạn là ai?
💬 Ví dụ câu
Kuka sinä olet? — Olen Anna.
Bạn là ai? — Tôi là Anna.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hỏi thăm Ví dụ khác: • Kuka sinä olet? on tärkeä. — Bạn là ai? quan trọng. • Missä Kuka sinä olet? on? — Bạn là ai? ở đâu?
Xem trang chi tiết Kuka sinä olet? →