Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Tính từ mô tả

Tính từ mô tả

Bộ từ vựng tính từ mô tả thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

27 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 27 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
halpa
rẻ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
halpa — rẻ
💬 Ví dụ câu
Se on halpa.
Nó rẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Onko halvempaa? — Có rẻ hơn không? • Tiedän halvan hinnan. — Tôi biết giá rẻ. • Tarvitsen halpaa. — Tôi cần rẻ.
Xem trang chi tiết halpa →
📦
huono
xấu/tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huono — xấu/tệ
💬 Ví dụ câu
Sää on huono.
Thời tiết xấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Huonon sään takia jään kotiin. — Vì thời tiết xấu tôi ở nhà. • Tarvitsen huonoa. — Tôi cần xấu/tệ. • Se on huonossa. — Nó ở trong xấu/tệ.
Xem trang chi tiết huono →
📦
huonokuntoinen
tình trạng xấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huonokuntoinen — tình trạng xấu
💬 Ví dụ câu
Talo on huonokuntoinen.
Nhà tình trạng xấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän huonokuntoisen hinnan. — Tôi biết giá tình trạng xấu. • Tarvitsen huonokuntoista. — Tôi cần tình trạng xấu.
Xem trang chi tiết huonokuntoinen →
📦
hyvä
tốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyvä — tốt
💬 Ví dụ câu
Ruoka on hyvää!
Đồ ăn ngon!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Hyvän ystävän kanssa. — Cùng với bạn tốt. • Hyvää huomenta! — Chào buổi sáng! • Tämä on hyvä. — Đây là tốt.
Xem trang chi tiết hyvä →
📦
hyväkuntoinen
tình trạng tốt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hyväkuntoinen — tình trạng tốt
💬 Ví dụ câu
Asunto on hyväkuntoinen.
Căn hộ tình trạng tốt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän hyväkuntoisen hinnan. — Tôi biết giá tình trạng tốt. • Tarvitsen hyväkuntoista. — Tôi cần tình trạng tốt.
Xem trang chi tiết hyväkuntoinen →
I
📦
iso/suuri
to/lớn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
iso/suuri — to/lớn
💬 Ví dụ câu
Talo on iso.
Ngôi nhà thì to.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • iso/suuri on tärkeä. — to/lớn quan trọng. • Missä iso/suuri on? — to/lớn ở đâu?
Xem trang chi tiết iso/suuri →
K
📦
kallis
đắt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kallis — đắt
💬 Ví dụ câu
Asunto on kallis.
Căn hộ đắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Helsinki on kallis kaupunki. — Helsinki là thành phố đắt đỏ. • Tiedän kalliin hinnan. — Tôi biết giá đắt. • Tarvitsen kallista. — Tôi cần đắt.
Xem trang chi tiết kallis →
📦
kapea
hẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kapea — hẹp
💬 Ví dụ câu
Tie on kapea.
Con đường hẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän kapean hinnan. — Tôi biết giá hẹp. • Tarvitsen kapeaa. — Tôi cần hẹp.
Xem trang chi tiết kapea →
📦
korkea
cao
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korkea — cao
💬 Ví dụ câu
Talo on korkea.
Nhà cao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Korkean talon edessä. — Trước tòa nhà cao. • Tarvitsen korkeaa. — Tôi cần cao. • Se on korkeassa. — Nó ở trong cao.
Xem trang chi tiết korkea →
📦
kova
cứng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kova — cứng
💬 Ví dụ câu
Tuoli on kova.
Ghế cứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tiedän kovan hinnan. — Tôi biết giá cứng. • Tarvitsen kovaa. — Tôi cần cứng.
Xem trang chi tiết kova →
📦
kuuma
nóng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kuuma — nóng
💬 Ví dụ câu
Kahvi on kuumaa.
Cà phê nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tänään on kuuma. — Hôm nay nóng. • kuuman väri on sininen. — Màu nóng là xanh. • Olen kuumassa. — Tôi đang mặc nóng.
Xem trang chi tiết kuuma →
📦
kylmä
lạnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylmä — lạnh
💬 Ví dụ câu
Vesi on kylmää.
Nước lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Ulkona on kylmä. — Ngoài trời lạnh. • Tiedän kylmän hinnan. — Tôi biết giá lạnh. • Se on kylmässä. — Nó ở trong lạnh.
Xem trang chi tiết kylmä →
L
📦
leveä
rộng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leveä — rộng
💬 Ví dụ câu
Katu on leveä.
Con phố rộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän leveän hinnan. — Tôi biết giá rộng. • Tarvitsen leveää. — Tôi cần rộng.
Xem trang chi tiết leveä →
📦
likainen
bẩn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
likainen — bẩn
💬 Ví dụ câu
Lattia on likainen.
Sàn bẩn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän likaisen hinnan. — Tôi biết giá bẩn. • Tarvitsen likaista. — Tôi cần bẩn. • likaiset ovat täällä. — Những bẩn ở đây.
Xem trang chi tiết likainen →
M
📦
matala
thấp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matala — thấp
💬 Ví dụ câu
Katto on matala.
Trần nhà thấp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Tiedän matalan hinnan. — Tôi biết giá thấp. • Tarvitsen matalaa. — Tôi cần thấp.
Xem trang chi tiết matala →
P
📦
pehmeä
mềm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pehmeä — mềm
💬 Ví dụ câu
Sohva on pehmeä.
Sofa mềm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Tiedän pehmeän hinnan. — Tôi biết giá mềm. • Tarvitsen pehmeää. — Tôi cần mềm.
Xem trang chi tiết pehmeä →
📦
pieni
nhỏ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pieni — nhỏ
💬 Ví dụ câu
Asunto on pieni.
Căn hộ nhỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Kích thước Ví dụ khác: • Pienessä asunnossa on yksi huone. — Trong căn hộ nhỏ có 1 phòng. • Tiedän pienen hinnan. — Tôi biết giá nhỏ. • Tarvitsen pientä. — Tôi cần nhỏ.
Xem trang chi tiết pieni →
📦
pimeä
tối
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pimeä — tối
💬 Ví dụ câu
Talvella on pimeää.
Mùa đông tối.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Huone on pimeä. — Phòng tối. • Tiedän pimeän hinnan. — Tôi biết giá tối. • Se on pimeässä. — Nó ở trong tối.
Xem trang chi tiết pimeä →
📦
puhdas
sạch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
puhdas — sạch
💬 Ví dụ câu
Vesi on puhdasta.
Nước sạch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Ota puhdas lautanen. — Lấy đĩa sạch. • Tiedän puhtaan hinnan. — Tôi biết giá sạch. • Se on puhtaassa. — Nó ở trong sạch.
Xem trang chi tiết puhdas →
R
📦
rauhallinen
yên tĩnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhallinen — yên tĩnh
💬 Ví dụ câu
Hän on rauhallinen.
Anh ấy điềm tĩnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Alue on rauhallinen. — Khu vực yên tĩnh. • Tiedän rauhallisen hinnan. — Tôi biết giá yên tĩnh. • Tarvitsen rauhallista. — Tôi cần yên tĩnh.
Xem trang chi tiết rauhallinen →
📦
rauhaton
ồn ào
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
rauhaton — ồn ào
💬 Ví dụ câu
Alue on rauhaton.
Khu vực ồn ào.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän rauhattoman hinnan. — Tôi biết giá ồn ào. • Tarvitsen rauhatonta. — Tôi cần ồn ào.
Xem trang chi tiết rauhaton →
📦
ruma
xấu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ruma — xấu
💬 Ví dụ câu
Talo on ruma.
Nhà xấu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Tiedän ruman hinnan. — Tôi biết giá xấu. • Tarvitsen rumaa. — Tôi cần xấu.
Xem trang chi tiết ruma →
S
📦
sotkuinen
bừa bộn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sotkuinen — bừa bộn
💬 Ví dụ câu
Huone on sotkuinen.
Phòng bừa bộn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • Tiedän sotkuisen hinnan. — Tôi biết giá bừa bộn. • Tarvitsen sotkuista. — Tôi cần bừa bộn.
Xem trang chi tiết sotkuinen →
U
📦
uusi
mới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uusi — mới
💬 Ví dụ câu
Minulla on uusi auto.
Tôi có xe mới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Uuden auton hinta on korkea. — Giá xe mới thì cao. • Muutan uuteen asuntoon. — Tôi chuyển đến căn hộ mới. • Tarvitsen uutta. — Tôi cần mới.
Xem trang chi tiết uusi →
V
📦
valoisa
sáng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valoisa — sáng
💬 Ví dụ câu
Asunto on valoisa.
Căn hộ sáng sủa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cảm giác Ví dụ khác: • Kesällä yöt ovat valoisia. — Mùa hè đêm sáng. • Tiedän valoisan hinnan. — Tôi biết giá sáng. • Tarvitsen valoisaa. — Tôi cần sáng.
Xem trang chi tiết valoisa →
📦
vanha
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanha — cũ
💬 Ví dụ câu
Talo on vanha.
Nhà cũ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Chất lượng Ví dụ khác: • Vanhan talon edessä on puisto. — Trước ngôi nhà cũ có công viên. • Tarvitsen vanhaa. — Tôi cần cũ. • Se on vanhassa. — Nó ở trong cũ.
Xem trang chi tiết vanha →
📦
viihtyisä/kodikas/siisti
thoải mái/ấm cúng/gọn gàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
viihtyisä/kodikas/siisti — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng
💬 Ví dụ câu
Koti on viihtyisä.
Nhà thì ấm cúng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trạng thái Ví dụ khác: • viihtyisä/kodikas/siisti on tärkeä. — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng quan trọng. • Missä viihtyisä/kodikas/siisti on? — thoải mái/ấm cúng/gọn gàng ở đâu?
Xem trang chi tiết viihtyisä/kodikas/siisti →