Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🚌
Từ vựng Phương tiện giao thông Phương tiện chi tiết

Phương tiện chi tiết

Mục con Phương tiện chi tiết thuộc chủ đề Phương tiện giao thông — 8 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

8 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 8 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
🚌
henkilöauto
xe con
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
henkilöauto — xe con
💬 Ví dụ câu
henkilöauto on nopea.
xe con nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan henkilöautoa. — Tôi lái xe con. • Istun henkilöautossa. — Tôi ngồi trong xe con. • Nousen henkilöautoon. — Tôi lên xe con.
Xem trang chi tiết henkilöauto →
K
🚌
kuorma-auto
xe tải
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
kuorma-auto — xe tải
💬 Ví dụ câu
kuorma-auto on nopea.
xe tải nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan kuorma-autoa. — Tôi lái xe tải. • Istun kuorma-autossa. — Tôi ngồi trong xe tải. • Nousen kuorma-autoon. — Tôi lên xe tải.
Xem trang chi tiết kuorma-auto →
L
🚌
lähijuna
tàu ngoại ô
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
lähijuna — tàu ngoại ô
💬 Ví dụ câu
lähijuna on nopea.
tàu ngoại ô nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan lähijunaa. — Tôi lái tàu ngoại ô. • Istun lähijunassa. — Tôi ngồi trong tàu ngoại ô. • Nousen lähijunaan. — Tôi lên tàu ngoại ô.
Xem trang chi tiết lähijuna →
🚌
lautta
phà
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
lautta — phà
💬 Ví dụ câu
lautta on nopea.
phà nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan lauttaa. — Tôi lái phà. • Istun lauttassa. — Tôi ngồi trong phà. • Nousen lauttaan. — Tôi lên phà.
Xem trang chi tiết lautta →
P
🚌
potkulauta
xe scooter
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
potkulauta — xe scooter
💬 Ví dụ câu
potkulauta on nopea.
xe scooter nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan potkulautaa. — Tôi lái xe scooter. • Istun potkulautassa. — Tôi ngồi trong xe scooter. • Nousen potkulautaan. — Tôi lên xe scooter.
Xem trang chi tiết potkulauta →
S
🚌
sähköpyörä
xe đạp điện
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
sähköpyörä — xe đạp điện
💬 Ví dụ câu
sähköpyörä on nopea.
xe đạp điện nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan sähköpyörää. — Tôi lái xe đạp điện. • Istun sähköpyörässä. — Tôi ngồi trong xe đạp điện. • Nousen sähköpyörään. — Tôi lên xe đạp điện.
Xem trang chi tiết sähköpyörä →
🚌
skootteri
xe tay ga
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
skootteri — xe tay ga
💬 Ví dụ câu
skootteri on nopea.
xe tay ga nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Ajan skootteria. — Tôi lái xe tay ga. • Istun skootterissa. — Tôi ngồi trong xe tay ga. • Nousen skootteriin. — Tôi lên xe tay ga.
Xem trang chi tiết skootteri →
T
🚌
traktori
máy kéo
Danh từ
A1
0/5
🚌
📖 Từ gốc
traktori — máy kéo
💬 Ví dụ câu
Tämä on traktori.
Đây là máy kéo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phương tiện chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen traktoria. — Tôi cần máy kéo. • traktorin hinta on sopiva. — Giá máy kéo phù hợp. • Se on traktorissa. — Nó ở trong máy kéo.
Xem trang chi tiết traktori →