Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📚
Từ vựng Học tập & Giáo dục

Học tập & Giáo dục

Koulutus

Bộ từ vựng học tập & giáo dục thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

78 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 78 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📚
aallonpituus
bước sóng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
aallonpituus — bước sóng
💬 Ví dụ câu
Tämä on aallonpituus.
Đây là bước sóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen aallonpituusta. — Tôi cần bước sóng. • Se on aallonpituusissa. — Nó ở trong bước sóng.
Xem trang chi tiết aallonpituus →
Ä
📚
äidinkieli
tiếng mẹ đẻ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
äidinkieli — tiếng mẹ đẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on äidinkieli.
Đây là tiếng mẹ đẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen äidinkieliä. — Tôi cần tiếng mẹ đẻ. • äidinkielin hinta on sopiva. — Giá tiếng mẹ đẻ phù hợp. • Se on äidinkielissä. — Nó ở trong tiếng mẹ đẻ.
Xem trang chi tiết äidinkieli →
A
📚
alkuaine
nguyên tố
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
alkuaine — nguyên tố
💬 Ví dụ câu
Tämä on alkuaine.
Đây là nguyên tố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen alkuainea. — Tôi cần nguyên tố. • Se on alkuainessa. — Nó ở trong nguyên tố.
Xem trang chi tiết alkuaine →
📚
alumiini
nhôm
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
alumiini — nhôm
💬 Ví dụ câu
Tämä on alumiini.
Đây là nhôm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen alumiinia. — Tôi cần nhôm. • Se on alumiinissa. — Nó ở trong nhôm.
Xem trang chi tiết alumiini →
📚
arvosana
điểm số
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
arvosana — điểm số
💬 Ví dụ câu
Tämä on arvosana.
Đây là điểm số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen arvosanaa. — Tôi cần điểm số. • arvosanan hinta on sopiva. — Giá điểm số phù hợp. • Se on arvosanassa. — Nó ở trong điểm số.
Xem trang chi tiết arvosana →
📚
asteroidi
tiểu hành tinh
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
asteroidi — tiểu hành tinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on asteroidi.
Đây là tiểu hành tinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen asteroidia. — Tôi cần tiểu hành tinh. • Se on asteroidissa. — Nó ở trong tiểu hành tinh.
Xem trang chi tiết asteroidi →
📚
astronautti
phi hành gia
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
astronautti — phi hành gia
💬 Ví dụ câu
Tämä on astronautti.
Đây là phi hành gia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen astronauttia. — Tôi cần phi hành gia. • Se on astronauttissa. — Nó ở trong phi hành gia.
Xem trang chi tiết astronautti →
📚
atomi
nguyên tử
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
atomi — nguyên tử
💬 Ví dụ câu
Tämä on atomi.
Đây là nguyên tử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen atomia. — Tôi cần nguyên tử. • Se on atomissa. — Nó ở trong nguyên tử.
Xem trang chi tiết atomi →
📚
avaruus
vũ trụ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
avaruus — vũ trụ
💬 Ví dụ câu
Tämä on avaruus.
Đây là vũ trụ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen avaruusta. — Tôi cần vũ trụ. • Se on avaruusissa. — Nó ở trong vũ trụ.
Xem trang chi tiết avaruus →
B
📚
biologia
sinh học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
biologia — sinh học
💬 Ví dụ câu
Tämä on biologia.
Đây là sinh học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen biologiaa. — Tôi cần sinh học. • biologian hinta on sopiva. — Giá sinh học phù hợp. • Se on biologiassa. — Nó ở trong sinh học.
Xem trang chi tiết biologia →
D
📚
desimaaliluku
số thập phân
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
desimaaliluku — số thập phân
💬 Ví dụ câu
Tämä on desimaaliluku.
Đây là số thập phân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen desimaalilukua. — Tôi cần số thập phân. • Se on desimaalilukussa. — Nó ở trong số thập phân.
Xem trang chi tiết desimaaliluku →
E
📚
erotus
hiệu
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
erotus — hiệu
💬 Ví dụ câu
Tämä on erotus.
Đây là hiệu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen erotusta. — Tôi cần hiệu. • Se on erotusissa. — Nó ở trong hiệu.
Xem trang chi tiết erotus →
F
📚
filosofia
triết học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
filosofia — triết học
💬 Ví dụ câu
Tämä on filosofia.
Đây là triết học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen filosofiaa. — Tôi cần triết học. • filosofian hinta on sopiva. — Giá triết học phù hợp. • Se on filosofiassa. — Nó ở trong triết học.
Xem trang chi tiết filosofia →
📚
fysiikka
vật lý
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
fysiikka — vật lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on fysiikka.
Đây là vật lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen fysiikkaa. — Tôi cần vật lý. • fysiikkan hinta on sopiva. — Giá vật lý phù hợp. • Se on fysiikkassa. — Nó ở trong vật lý.
Xem trang chi tiết fysiikka →
G
📚
galaksi
thiên hà
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
galaksi — thiên hà
💬 Ví dụ câu
Tämä on galaksi.
Đây là thiên hà.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen galaksia. — Tôi cần thiên hà. • Se on galaksissa. — Nó ở trong thiên hà.
Xem trang chi tiết galaksi →
H
📚
happi
oxy
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
happi — oxy
💬 Ví dụ câu
Tämä on happi.
Đây là oxy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen happia. — Tôi cần oxy. • Se on happissa. — Nó ở trong oxy.
Xem trang chi tiết happi →
📚
hiilidioksidi
CO2
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
hiilidioksidi — CO2
💬 Ví dụ câu
Tämä on hiilidioksidi.
Đây là CO2.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen hiilidioksidia. — Tôi cần CO2. • Se on hiilidioksidissa. — Nó ở trong CO2.
Xem trang chi tiết hiilidioksidi →
📚
historia
lịch sử
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
historia — lịch sử
💬 Ví dụ câu
Tämä on historia.
Đây là lịch sử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen historiaa. — Tôi cần lịch sử. • historian hinta on sopiva. — Giá lịch sử phù hợp. • Se on historiassa. — Nó ở trong lịch sử.
Xem trang chi tiết historia →
I
📚
ilmakehä
khí quyển
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
ilmakehä — khí quyển
💬 Ví dụ câu
Tämä on ilmakehä.
Đây là khí quyển.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen ilmakehää. — Tôi cần khí quyển. • Se on ilmakehässä. — Nó ở trong khí quyển.
Xem trang chi tiết ilmakehä →
J
📚
jakolasku
phép chia
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
jakolasku — phép chia
💬 Ví dụ câu
Tämä on jakolasku.
Đây là phép chia.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen jakolaskua. — Tôi cần phép chia. • Se on jakolaskussa. — Nó ở trong phép chia.
Xem trang chi tiết jakolasku →
K
📚
kaava
công thức
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kaava — công thức
💬 Ví dụ câu
Tämä on kaava.
Đây là công thức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen kaavaa. — Tôi cần công thức. • Se on kaavassa. — Nó ở trong công thức.
Xem trang chi tiết kaava →
📚
käytävä
hành lang
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
käytävä — hành lang
💬 Ví dụ câu
Tämä on käytävä.
Đây là hành lang.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen käytävää. — Tôi cần hành lang. • käytävän hinta on sopiva. — Giá hành lang phù hợp. • Se on käytävässä. — Nó ở trong hành lang.
Xem trang chi tiết käytävä →
📚
kemia
hóa học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kemia — hóa học
💬 Ví dụ câu
Tämä on kemia.
Đây là hóa học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen kemiaa. — Tôi cần hóa học. • kemian hinta on sopiva. — Giá hóa học phù hợp. • Se on kemiassa. — Nó ở trong hóa học.
Xem trang chi tiết kemia →
📚
kertolasku
phép nhân
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kertolasku — phép nhân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kertolasku.
Đây là phép nhân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen kertolaskua. — Tôi cần phép nhân. • Se on kertolaskussa. — Nó ở trong phép nhân.
Xem trang chi tiết kertolasku →
📚
koe
bài kiểm tra
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
koe — bài kiểm tra
💬 Ví dụ câu
Tämä on koe.
Đây là bài kiểm tra.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen koetta. — Tôi cần bài kiểm tra. • koen hinta on sopiva. — Giá bài kiểm tra phù hợp. • Se on koessa. — Nó ở trong bài kiểm tra.
Xem trang chi tiết koe →
📚
komeetta
sao chổi
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
komeetta — sao chổi
💬 Ví dụ câu
Tämä on komeetta.
Đây là sao chổi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen komeettaa. — Tôi cần sao chổi. • Se on komeettassa. — Nó ở trong sao chổi.
Xem trang chi tiết komeetta →
📚
kumi
tẩy
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kumi — tẩy
💬 Ví dụ câu
Tämä on kumi.
Đây là tẩy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen kumia. — Tôi cần tẩy. • kumin hinta on sopiva. — Giá tẩy phù hợp. • Se on kumissa. — Nó ở trong tẩy.
Xem trang chi tiết kumi →
📚
kupari
đồng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kupari — đồng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kupari.
Đây là đồng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen kuparia. — Tôi cần đồng. • Se on kuparissa. — Nó ở trong đồng.
Xem trang chi tiết kupari →
📚
kuu
mặt trăng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kuu — mặt trăng
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuu.
Đây là mặt trăng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen kuua. — Tôi cần mặt trăng. • Se on kuussa. — Nó ở trong mặt trăng.
Xem trang chi tiết kuu →
📚
kuvataide
mỹ thuật
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
kuvataide — mỹ thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on kuvataide.
Đây là mỹ thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen kuvataidetta. — Tôi cần mỹ thuật. • kuvataiden hinta on sopiva. — Giá mỹ thuật phù hợp. • Se on kuvataidessa. — Nó ở trong mỹ thuật.
Xem trang chi tiết kuvataide →
L
📚
laboratorio
phòng thí nghiệm
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
laboratorio — phòng thí nghiệm
💬 Ví dụ câu
laboratorio on lähellä.
phòng thí nghiệm ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • laboratorion osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thí nghiệm ở trung tâm. • Olen laboratoriossa. — Tôi ở trong phòng thí nghiệm. • Menen laboratorioon. — Tôi đi vào phòng thí nghiệm.
Xem trang chi tiết laboratorio →
📚
läksy
bài tập về nhà
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
läksy — bài tập về nhà
💬 Ví dụ câu
läksy on lähellä.
bài tập về nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • läksyn osoite on keskustassa. — Địa chỉ bài tập về nhà ở trung tâm. • Olen läksyssä. — Tôi ở trong bài tập về nhà. • Menen läksyyn. — Tôi đi vào bài tập về nhà.
Xem trang chi tiết läksy →
📚
lämpötila
nhiệt độ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
lämpötila — nhiệt độ
💬 Ví dụ câu
Tämä on lämpötila.
Đây là nhiệt độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen lämpötilaa. — Tôi cần nhiệt độ. • Se on lämpötilassa. — Nó ở trong nhiệt độ.
Xem trang chi tiết lämpötila →
📚
liikuntasali
phòng thể chất
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
liikuntasali — phòng thể chất
💬 Ví dụ câu
liikuntasali on lähellä.
phòng thể chất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • liikuntasalin osoite on keskustassa. — Địa chỉ phòng thể chất ở trung tâm. • Olen liikuntasalissa. — Tôi ở trong phòng thể chất. • Menen liikuntasaliin. — Tôi đi vào phòng thể chất.
Xem trang chi tiết liikuntasali →
📚
liima
keo dán
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
liima — keo dán
💬 Ví dụ câu
Tämä on liima.
Đây là keo dán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen liimaa. — Tôi cần keo dán. • liiman hinta on sopiva. — Giá keo dán phù hợp. • Se on liimassa. — Nó ở trong keo dán.
Xem trang chi tiết liima →
📚
lukio
trung học phổ thông
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
lukio — trung học phổ thông
💬 Ví dụ câu
Tämä on lukio.
Đây là trung học phổ thông.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen lukioa. — Tôi cần trung học phổ thông. • lukion hinta on sopiva. — Giá trung học phổ thông phù hợp. • Se on lukiossa. — Nó ở trong trung học phổ thông.
Xem trang chi tiết lukio →
📚
luku
số
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
luku — số
💬 Ví dụ câu
Tämä on luku.
Đây là số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen lukua. — Tôi cần số. • Se on lukussa. — Nó ở trong số.
Xem trang chi tiết luku →
📚
luokka
lớp học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
luokka — lớp học
💬 Ví dụ câu
Tämä on luokka.
Đây là lớp học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • Tarvitsen luokkaa. — Tôi cần lớp học. • luokkan hinta on sopiva. — Giá lớp học phù hợp. • Se on luokkassa. — Nó ở trong lớp học.
Xem trang chi tiết luokka →
M
📚
maantieto
địa lý
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
maantieto — địa lý
💬 Ví dụ câu
Tämä on maantieto.
Đây là địa lý.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen maantietoa. — Tôi cần địa lý. • maantieton hinta on sopiva. — Giá địa lý phù hợp. • Se on maantietossa. — Nó ở trong địa lý.
Xem trang chi tiết maantieto →
📚
maapallo
trái đất
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
maapallo — trái đất
💬 Ví dụ câu
Tämä on maapallo.
Đây là trái đất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen maapalloa. — Tôi cần trái đất. • Se on maapallossa. — Nó ở trong trái đất.
Xem trang chi tiết maapallo →
📚
matematiikka
toán học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
matematiikka — toán học
💬 Ví dụ câu
Tämä on matematiikka.
Đây là toán học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen matematiikkaa. — Tôi cần toán học. • matematiikkan hinta on sopiva. — Giá toán học phù hợp. • Se on matematiikkassa. — Nó ở trong toán học.
Xem trang chi tiết matematiikka →
📚
molekyyli
phân tử
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
molekyyli — phân tử
💬 Ví dụ câu
Tämä on molekyyli.
Đây là phân tử.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen molekyyliä. — Tôi cần phân tử. • Se on molekyylissä. — Nó ở trong phân tử.
Xem trang chi tiết molekyyli →
📚
murtoluku
phân số
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
murtoluku — phân số
💬 Ví dụ câu
Tämä on murtoluku.
Đây là phân số.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen murtolukua. — Tôi cần phân số. • Se on murtolukussa. — Nó ở trong phân số.
Xem trang chi tiết murtoluku →
N
📚
negatiivinen
âm
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
negatiivinen — âm
💬 Ví dụ câu
Tämä on negatiivinen.
Đây là âm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen negatiivista. — Tôi cần âm. • Se on negatiivisessa. — Nó ở trong âm.
Xem trang chi tiết negatiivinen →
📚
nopeus
tốc độ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
nopeus — tốc độ
💬 Ví dụ câu
Tämä on nopeus.
Đây là tốc độ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen nopeusta. — Tôi cần tốc độ. • Se on nopeusissa. — Nó ở trong tốc độ.
Xem trang chi tiết nopeus →
O
📚
opiskelija
sinh viên
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
opiskelija — sinh viên
💬 Ví dụ câu
opiskelija on ystävällinen.
sinh viên thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • opiskelijan työ on tärkeä. — Công việc của sinh viên quan trọng. • Tapaan opiskelijaa huomenna. — Tôi gặp sinh viên ngày mai. • Luotan opiskelijassa. — Tôi tin tưởng sinh viên.
Xem trang chi tiết opiskelija →
📚
oppikirja
sách giáo khoa
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
oppikirja — sách giáo khoa
💬 Ví dụ câu
Tämä on oppikirja.
Đây là sách giáo khoa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Maksan oppikirjaa. — Tôi trả sách giáo khoa. • oppikirjan määrä on suuri. — Số lượng sách giáo khoa lớn. • Tarvitsen oppikirjaa. — Tôi cần sách giáo khoa.
Xem trang chi tiết oppikirja →
📚
oppilas
học sinh
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
oppilas — học sinh
💬 Ví dụ câu
oppilas on ystävällinen.
học sinh thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • oppilasen työ on tärkeä. — Công việc của học sinh quan trọng. • Tapaan oppilasta huomenna. — Tôi gặp học sinh ngày mai. • Luotan oppilasessa. — Tôi tin tưởng học sinh.
Xem trang chi tiết oppilas →
📚
oppitunti
tiết học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
oppitunti — tiết học
💬 Ví dụ câu
Tämä on oppitunti.
Đây là tiết học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen oppituntia. — Tôi cần tiết học. • oppituntin hinta on sopiva. — Giá tiết học phù hợp. • Se on oppituntissa. — Nó ở trong tiết học.
Xem trang chi tiết oppitunti →
📚
osamäärä
thương
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
osamäärä — thương
💬 Ví dụ câu
Tämä on osamäärä.
Đây là thương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen osamäärää. — Tôi cần thương. • Se on osamäärässä. — Nó ở trong thương.
Xem trang chi tiết osamäärä →
P
📚
paine
áp suất
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
paine — áp suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on paine.
Đây là áp suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen painea. — Tôi cần áp suất. • Se on painessa. — Nó ở trong áp suất.
Xem trang chi tiết paine →
📚
painovoima
trọng lực
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
painovoima — trọng lực
💬 Ví dụ câu
Tämä on painovoima.
Đây là trọng lực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen painovoimaa. — Tôi cần trọng lực. • Se on painovoimassa. — Nó ở trong trọng lực.
Xem trang chi tiết painovoima →
📚
peruskoulu
trường tiểu học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
peruskoulu — trường tiểu học
💬 Ví dụ câu
peruskoulu on lähellä.
trường tiểu học ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • peruskoulun osoite on keskustassa. — Địa chỉ trường tiểu học ở trung tâm. • Olen peruskoulussa. — Tôi ở trong trường tiểu học. • Menen peruskouluun. — Tôi đi vào trường tiểu học.
Xem trang chi tiết peruskoulu →
📚
planeetta
hành tinh
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
planeetta — hành tinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on planeetta.
Đây là hành tinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen planeettaa. — Tôi cần hành tinh. • Se on planeettassa. — Nó ở trong hành tinh.
Xem trang chi tiết planeetta →
📚
positiivinen
dương
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
positiivinen — dương
💬 Ví dụ câu
Tämä on positiivinen.
Đây là dương.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen positiivista. — Tôi cần dương. • Se on positiivisessa. — Nó ở trong dương.
Xem trang chi tiết positiivinen →
📚
psykologia
tâm lý học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
psykologia — tâm lý học
💬 Ví dụ câu
Tämä on psykologia.
Đây là tâm lý học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen psykologiaa. — Tôi cần tâm lý học. • psykologian hinta on sopiva. — Giá tâm lý học phù hợp. • Se on psykologiassa. — Nó ở trong tâm lý học.
Xem trang chi tiết psykologia →
R
📚
raketti
tên lửa
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
raketti — tên lửa
💬 Ví dụ câu
Tämä on raketti.
Đây là tên lửa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen rakettia. — Tôi cần tên lửa. • Se on rakettissa. — Nó ở trong tên lửa.
Xem trang chi tiết raketti →
📚
rauta
sắt
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
rauta — sắt
💬 Ví dụ câu
Tämä on rauta.
Đây là sắt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen rautaa. — Tôi cần sắt. • Se on rautassa. — Nó ở trong sắt.
Xem trang chi tiết rauta →
📚
rehtori
hiệu trưởng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
rehtori — hiệu trưởng
💬 Ví dụ câu
rehtori on ystävällinen.
hiệu trưởng thân thiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • rehtorin työ on tärkeä. — Công việc của hiệu trưởng quan trọng. • Tapaan rehtoria huomenna. — Tôi gặp hiệu trưởng ngày mai. • Luotan rehtorissa. — Tôi tin tưởng hiệu trưởng.
Xem trang chi tiết rehtori →
📚
reppu
ba lô
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
reppu — ba lô
💬 Ví dụ câu
Tämä on reppu.
Đây là ba lô.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen reppua. — Tôi cần ba lô. • reppun hinta on sopiva. — Giá ba lô phù hợp. • Se on reppussa. — Nó ở trong ba lô.
Xem trang chi tiết reppu →
📚
ruokala
nhà ăn
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
ruokala — nhà ăn
💬 Ví dụ câu
ruokala on lähellä.
nhà ăn ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Trường học Ví dụ khác: • ruokalan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà ăn ở trung tâm. • Olen ruokalassa. — Tôi ở trong nhà ăn. • Menen ruokalaan. — Tôi đi vào nhà ăn.
Xem trang chi tiết ruokala →
S
📚
sakset
kéo
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
sakset — kéo
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat sakset.
Đây là kéo.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen saksetta. — Tôi cần kéo. • sakseten hinta on sopiva. — Giá kéo phù hợp. • Se on saksetessa. — Nó ở trong kéo.
Xem trang chi tiết sakset →
📚
satelliitti
vệ tinh
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
satelliitti — vệ tinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on satelliitti.
Đây là vệ tinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen satelliittia. — Tôi cần vệ tinh. • Se on satelliittissa. — Nó ở trong vệ tinh.
Xem trang chi tiết satelliitti →
📚
summa
tổng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
summa — tổng
💬 Ví dụ câu
Tämä on summa.
Đây là tổng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen summaa. — Tôi cần tổng. • Se on summassa. — Nó ở trong tổng.
Xem trang chi tiết summa →
T
📚
tähti
ngôi sao
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
tähti — ngôi sao
💬 Ví dụ câu
Tämä on tähti.
Đây là ngôi sao.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen tähtiä. — Tôi cần ngôi sao. • Se on tähtissä. — Nó ở trong ngôi sao.
Xem trang chi tiết tähti →
📚
taloustieto
kinh tế học
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
taloustieto — kinh tế học
💬 Ví dụ câu
Tämä on taloustieto.
Đây là kinh tế học.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Môn học Ví dụ khác: • Tarvitsen taloustietoa. — Tôi cần kinh tế học. • taloustieton hinta on sopiva. — Giá kinh tế học phù hợp. • Se on taloustietossa. — Nó ở trong kinh tế học.
Xem trang chi tiết taloustieto →
📚
teleskoppi
kính thiên văn
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
teleskoppi — kính thiên văn
💬 Ví dụ câu
Tämä on teleskoppi.
Đây là kính thiên văn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Vũ trụ & Không gian Ví dụ khác: • Tarvitsen teleskoppia. — Tôi cần kính thiên văn. • Se on teleskoppissa. — Nó ở trong kính thiên văn.
Xem trang chi tiết teleskoppi →
📚
tentti
kỳ thi
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
tentti — kỳ thi
💬 Ví dụ câu
Tämä on tentti.
Đây là kỳ thi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen tenttiä. — Tôi cần kỳ thi. • tenttin hinta on sopiva. — Giá kỳ thi phù hợp. • Se on tenttissä. — Nó ở trong kỳ thi.
Xem trang chi tiết tentti →
📚
todistus
bằng cấp/chứng chỉ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
todistus — bằng cấp/chứng chỉ
💬 Ví dụ câu
Tämä on todistus.
Đây là bằng cấp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen todistusta. — Tôi cần bằng cấp/chứng chỉ. • todistusen hinta on sopiva. — Giá bằng cấp/chứng chỉ phù hợp. • Se on todistusessa. — Nó ở trong bằng cấp/chứng chỉ.
Xem trang chi tiết todistus →
📚
tulo
tích
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
tulo — tích
💬 Ví dụ câu
Tämä on tulo.
Đây là tích.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen tuloa. — Tôi cần tích. • Se on tulossa. — Nó ở trong tích.
Xem trang chi tiết tulo →
📚
typpi
nitơ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
typpi — nitơ
💬 Ví dụ câu
Tämä on typpi.
Đây là nitơ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen typpiä. — Tôi cần nitơ. • Se on typpissä. — Nó ở trong nitơ.
Xem trang chi tiết typpi →
V
📚
vähennyslasku
phép trừ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
vähennyslasku — phép trừ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vähennyslasku.
Đây là phép trừ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen vähennyslaskua. — Tôi cần phép trừ. • Se on vähennyslaskussa. — Nó ở trong phép trừ.
Xem trang chi tiết vähennyslasku →
📚
vety
hydro
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
vety — hydro
💬 Ví dụ câu
Tämä on vety.
Đây là hydro.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen vetyä. — Tôi cần hydro. • Se on vetyssä. — Nó ở trong hydro.
Xem trang chi tiết vety →
📚
vihko
vở
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
vihko — vở
💬 Ví dụ câu
Tämä on vihko.
Đây là vở.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen vihkoa. — Tôi cần vở. • vihkon hinta on sopiva. — Giá vở phù hợp. • Se on vihkossa. — Nó ở trong vở.
Xem trang chi tiết vihko →
📚
viivain
thước kẻ
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
viivain — thước kẻ
💬 Ví dụ câu
Tämä on viivain.
Đây là thước kẻ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Học tập Ví dụ khác: • Tarvitsen viivainta. — Tôi cần thước kẻ. • viivainin hinta on sopiva. — Giá thước kẻ phù hợp. • Se on viivainissa. — Nó ở trong thước kẻ.
Xem trang chi tiết viivain →
📚
voima
lực
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
voima — lực
💬 Ví dụ câu
Tämä on voima.
Đây là lực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Hóa học & Vật lý Ví dụ khác: • Tarvitsen voimaa. — Tôi cần lực. • Se on voimassa. — Nó ở trong lực.
Xem trang chi tiết voima →
Y
📚
yhtälö
phương trình
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
yhtälö — phương trình
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhtälö.
Đây là phương trình.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen yhtälöä. — Tôi cần phương trình. • Se on yhtälössä. — Nó ở trong phương trình.
Xem trang chi tiết yhtälö →
📚
yhteenlasku
phép cộng
Danh từ
A1
0/5
📚
📖 Từ gốc
yhteenlasku — phép cộng
💬 Ví dụ câu
Tämä on yhteenlasku.
Đây là phép cộng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Phép tính Ví dụ khác: • Tarvitsen yhteenlaskua. — Tôi cần phép cộng. • Se on yhteenlaskussa. — Nó ở trong phép cộng.
Xem trang chi tiết yhteenlasku →