Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Mua sắm

Mua sắm

Mua sắm — nhóm con của Mua sắm

9 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
alainen
cấp dưới
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
alainen — cấp dưới
💬 Ví dụ câu
Tämä on alainen.
Đây là cấp dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen alaista. — Tôi cần cấp dưới. • alaisen hinta on sopiva. — Giá cấp dưới phù hợp. • Se on alaisessa. — Nó ở trong cấp dưới.
Xem trang chi tiết alainen →
📦
ammatti
nghề nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp. • ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp. • Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
Xem trang chi tiết ammatti →
📦
ansioluettelo
CV/lý lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch. • ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp. • Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
Xem trang chi tiết ansioluettelo →
📦
asiakas
khách hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
asiakas — khách hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on asiakas.
Đây là khách hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen asiakasta. — Tôi cần khách hàng. • asiakasen hinta on sopiva. — Giá khách hàng phù hợp. • Se on asiakasessa. — Nó ở trong khách hàng.
Xem trang chi tiết asiakas →
📦
asianajotoimisto
văn phòng luật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
asianajotoimisto — văn phòng luật
💬 Ví dụ câu
asianajotoimisto on lähellä.
văn phòng luật ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen asianajotoimistossa. — Tôi ở văn phòng luật. • Menen asianajotoimistoon. — Tôi đi đến văn phòng luật. • asianajotoimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng luật ngon.
Xem trang chi tiết asianajotoimisto →
📦
autokorjaamo
gara sửa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe. • Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe. • autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết autokorjaamo →
B
📦
bonus
tiền thưởng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
bonus — tiền thưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on bonus.
Đây là tiền thưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan bonusta. — Tôi trả tiền thưởng. • bonusen määrä on suuri. — Số lượng tiền thưởng lớn. • Tarvitsen bonusta. — Tôi cần tiền thưởng.
Xem trang chi tiết bonus →
📦
budjetti
ngân sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
budjetti — ngân sách
💬 Ví dụ câu
Tämä on budjetti.
Đây là ngân sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan budjettia. — Tôi trả ngân sách. • budjettin määrä on suuri. — Số lượng ngân sách lớn. • Tarvitsen budjettia. — Tôi cần ngân sách.
Xem trang chi tiết budjetti →
E
📦
eläke
lương hưu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
eläke — lương hưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläke.
Đây là lương hưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Maksan eläkettä. — Tôi trả lương hưu. • eläken määrä on suuri. — Số lượng lương hưu lớn. • Tarvitsen eläkettä. — Tôi cần lương hưu.
Xem trang chi tiết eläke →
📦
elektroniikkaliike
cửa hàng điện tử
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
elektroniikkaliike — cửa hàng điện tử
💬 Ví dụ câu
elektroniikkaliike on lähellä.
cửa hàng điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • elektroniikkaliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng điện tử ở trung tâm. • Olen elektroniikkaliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng điện tử. • Menen elektroniikkaliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng điện tử.
Xem trang chi tiết elektroniikkaliike →
📦
esimies
cấp trên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên. • esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp. • Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
Xem trang chi tiết esimies →
H
📦
haastattelu
phỏng vấn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
haastattelu — phỏng vấn
💬 Ví dụ câu
Tämä on haastattelu.
Đây là phỏng vấn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen haastattelua. — Tôi cần phỏng vấn. • haastattelun hinta on sopiva. — Giá phỏng vấn phù hợp. • Se on haastattelussa. — Nó ở trong phỏng vấn.
Xem trang chi tiết haastattelu →
📦
hakemus
đơn xin việc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hakemus — đơn xin việc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakemus.
Đây là đơn xin việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen hakemusta. — Tôi cần đơn xin việc. • hakemusen hinta on sopiva. — Giá đơn xin việc phù hợp. • Se on hakemusessa. — Nó ở trong đơn xin việc.
Xem trang chi tiết hakemus →
📦
hautaustoimisto
nhà tang lễ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ. • Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ. • hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hautaustoimisto →
📦
huonekaluliike
cửa hàng nội thất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
huonekaluliike — cửa hàng nội thất
💬 Ví dụ câu
huonekaluliike on lähellä.
cửa hàng nội thất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • huonekaluliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng nội thất ở trung tâm. • Olen huonekaluliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng nội thất. • Menen huonekaluliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng nội thất.
Xem trang chi tiết huonekaluliike →
I
📦
irtisanominen
sa thải
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
irtisanominen — sa thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on irtisanominen.
Đây là sa thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen irtisanomista. — Tôi cần sa thải. • irtisanomisen hinta on sopiva. — Giá sa thải phù hợp. • Se on irtisanomisessa. — Nó ở trong sa thải.
Xem trang chi tiết irtisanominen →
K
📦
käännöstoimisto
dịch vụ dịch thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käännöstoimisto — dịch vụ dịch thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on käännöstoimisto.
Đây là dịch vụ dịch thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen käännöstoimistoa. — Tôi cần dịch vụ dịch thuật. • käännöstoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dịch thuật phù hợp. • Se on käännöstoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ dịch thuật.
Xem trang chi tiết käännöstoimisto →
📦
kalakauppa
cửa hàng cá
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kalakauppa — cửa hàng cá
💬 Ví dụ câu
kalakauppa on lähellä.
cửa hàng cá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kalakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng cá ở trung tâm. • Olen kalakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng cá. • Menen kalakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng cá.
Xem trang chi tiết kalakauppa →
📦
kampaamo
tiệm cắt tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc. • Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc. • Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
Xem trang chi tiết kampaamo →
📦
käteinen
tiền mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt. • Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt. • käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
Xem trang chi tiết käteinen →
📦
katsastus
đăng kiểm xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe. • Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe. • katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
Xem trang chi tiết katsastus →
📦
kenkäkauppa
cửa hàng giày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm. • Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày. • Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
Xem trang chi tiết kenkäkauppa →
📦
kiinteistönvälitys
môi giới BĐS
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS. • kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp. • Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
Xem trang chi tiết kiinteistönvälitys →
📦
kirjakauppa
nhà sách
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirjakauppa — nhà sách
💬 Ví dụ câu
kirjakauppa on lähellä.
nhà sách ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kirjakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà sách ở trung tâm. • Olen kirjakauppassa. — Tôi ở trong nhà sách. • Menen kirjakauppaan. — Tôi đi vào nhà sách.
Xem trang chi tiết kirjakauppa →
📦
kirje
thư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirje — thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirje.
Đây là thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjeä. — Tôi cần thư. • kirjen hinta on sopiva. — Giá thư phù hợp. • Se on kirjessä. — Nó ở trong thư.
Xem trang chi tiết kirje →
📦
koko
kích cỡ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
koko — kích cỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on koko.
Đây là kích cỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen kokoa. — Tôi cần kích cỡ. • kokon hinta on sopiva. — Giá kích cỡ phù hợp. • Se on kokossa. — Nó ở trong kích cỡ.
Xem trang chi tiết koko →
📦
kolikko
đồng xu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kolikko — đồng xu
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolikko.
Đây là đồng xu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Tarvitsen kolikkoa. — Tôi cần đồng xu. • kolikkon hinta on sopiva. — Giá đồng xu phù hợp. • Se on kolikkossa. — Nó ở trong đồng xu.
Xem trang chi tiết kolikko →
📦
korjauspalvelu
dịch vụ sửa chữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korjauspalvelu — dịch vụ sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Tämä on korjauspalvelu.
Đây là dịch vụ sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen korjauspalvelua. — Tôi cần dịch vụ sửa chữa. • korjauspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ sửa chữa phù hợp. • Se on korjauspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ sửa chữa.
Xem trang chi tiết korjauspalvelu →
📦
korko
lãi suất
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korko — lãi suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on korko.
Đây là lãi suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan korkoa. — Tôi trả lãi suất. • korkon määrä on suuri. — Số lượng lãi suất lớn. • Tarvitsen korkoa. — Tôi cần lãi suất.
Xem trang chi tiết korko →
📦
kukkakauppa
cửa hàng hoa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kukkakauppa — cửa hàng hoa
💬 Ví dụ câu
kukkakauppa on lähellä.
cửa hàng hoa ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • kukkakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng hoa ở trung tâm. • Olen kukkakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng hoa. • Menen kukkakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng hoa.
Xem trang chi tiết kukkakauppa →
L
📦
laatu
chất lượng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laatu — chất lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatu.
Đây là chất lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen laatua. — Tôi cần chất lượng. • laatun hinta on sopiva. — Giá chất lượng phù hợp. • Se on laatussa. — Nó ở trong chất lượng.
Xem trang chi tiết laatu →
📦
lähetys
lô hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng. • lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp. • Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
Xem trang chi tiết lähetys →
📦
laina
khoản vay
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
laina — khoản vay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laina.
Đây là khoản vay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan lainaa. — Tôi trả khoản vay. • lainan määrä on suuri. — Số lượng khoản vay lớn. • Tarvitsen lainaa. — Tôi cần khoản vay.
Xem trang chi tiết laina →
📦
leipomo
tiệm bánh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
leipomo — tiệm bánh
💬 Ví dụ câu
leipomo on lähellä.
tiệm bánh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • leipomon osoite on keskustassa. — Địa chỉ tiệm bánh ở trung tâm. • Olen leipomossa. — Tôi ở trong tiệm bánh. • Menen leipomoon. — Tôi đi vào tiệm bánh.
Xem trang chi tiết leipomo →
📦
lihakauppa
cửa hàng thịt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm. • Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt. • Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
Xem trang chi tiết lihakauppa →
📦
luottokortti
thẻ tín dụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng. • luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp. • Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
Xem trang chi tiết luottokortti →
M
📦
mainostoimisto
công ty quảng cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo. • mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng. • Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
Xem trang chi tiết mainostoimisto →
📦
maksu
thanh toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
maksu — thanh toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on maksu.
Đây là thanh toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan maksua. — Tôi trả thanh toán. • maksun määrä on suuri. — Số lượng thanh toán lớn. • Tarvitsen maksua. — Tôi cần thanh toán.
Xem trang chi tiết maksu →
📦
matkatoimisto
đại lý du lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch. • matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp. • Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
Xem trang chi tiết matkatoimisto →
📦
merkki
thương hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
merkki — thương hiệu
💬 Ví dụ câu
merkki on lähellä.
thương hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • merkkin osoite on keskustassa. — Địa chỉ thương hiệu ở trung tâm. • Olen merkkissä. — Tôi ở trong thương hiệu. • Menen merkkiin. — Tôi đi vào thương hiệu.
Xem trang chi tiết merkki →
📦
muuttopalvelu
dịch vụ chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà. • Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà. • muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết muuttopalvelu →
📦
myymälä
cửa hiệu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm. • Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu. • Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
Xem trang chi tiết myymälä →
N
📦
nosto
rút tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nosto — rút tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on nosto.
Đây là rút tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen nostoa. — Tôi cảm thấy rút tiền. • Ymmärrän noston. — Tôi hiểu rút tiền. • nostossa on virhe. — Trong rút tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết nosto →
O
📦
osake
cổ phiếu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
osake — cổ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on osake.
Đây là cổ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan osaketta. — Tôi trả cổ phiếu. • osaken määrä on suuri. — Số lượng cổ phiếu lớn. • Tarvitsen osaketta. — Tôi cần cổ phiếu.
Xem trang chi tiết osake →
📦
ostoskassi
túi mua sắm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskassi — túi mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskassi.
Đây là túi mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskassia. — Tôi cần túi mua sắm. • ostoskassin hinta on sopiva. — Giá túi mua sắm phù hợp. • Se on ostoskassissa. — Nó ở trong túi mua sắm.
Xem trang chi tiết ostoskassi →
📦
ostoskori
giỏ hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ostoskori — giỏ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskori.
Đây là giỏ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen ostoskoria. — Tôi cần giỏ hàng. • ostoskorin hinta on sopiva. — Giá giỏ hàng phù hợp. • Se on ostoskorissa. — Nó ở trong giỏ hàng.
Xem trang chi tiết ostoskori →
P
📦
paketti
bưu kiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện. • pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp. • Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
Xem trang chi tiết paketti →
📦
palautus
đổi trả
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
palautus — đổi trả
💬 Ví dụ câu
Tämä on palautus.
Đây là đổi trả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen palautusta. — Tôi cần đổi trả. • palautusen hinta on sopiva. — Giá đổi trả phù hợp. • Se on palautusessa. — Nó ở trong đổi trả.
Xem trang chi tiết palautus →
📦
pankkitili
tài khoản ngân hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pankkitili — tài khoản ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pankkitili.
Đây là tài khoản ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pankkitilia. — Tôi cần tài khoản ngân hàng. • pankkitilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản ngân hàng phù hợp. • Olen pankkitilissa. — Tôi ở trong tài khoản ngân hàng.
Xem trang chi tiết pankkitili →
📦
pesula
tiệm giặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pesula — tiệm giặt
💬 Ví dụ câu
pesula on lähellä.
tiệm giặt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen pesulassa. — Tôi ở tiệm giặt. • Menen pesulaan. — Tôi đi đến tiệm giặt. • Tiedän pesulan hinnan. — Tôi biết giá tiệm giặt.
Xem trang chi tiết pesula →
📦
posti
bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện. • postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp. • Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
Xem trang chi tiết posti →
📦
postilaatikko
hộp thư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư. • postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp. • Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
Xem trang chi tiết postilaatikko →
📦
postimerkki
tem
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem. • postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp. • Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
Xem trang chi tiết postimerkki →
📦
postinumero
mã bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện. • postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp. • Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
Xem trang chi tiết postinumero →
R
📦
raha
tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
raha — tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on raha.
Đây là tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan rahaa. — Tôi trả tiền. • rahan määrä on suuri. — Số lượng tiền lớn. • Tarvitsen rahaa. — Tôi cần tiền.
Xem trang chi tiết raha →
S
📦
säästö
tiền tiết kiệm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
säästö — tiền tiết kiệm
💬 Ví dụ câu
Tämä on säästö.
Đây là tiền tiết kiệm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan säästöä. — Tôi trả tiền tiết kiệm. • säästön määrä on suuri. — Số lượng tiền tiết kiệm lớn. • Tarvitsen säästöä. — Tôi cần tiền tiết kiệm.
Xem trang chi tiết säästö →
📦
seteli
tiền giấy
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
seteli — tiền giấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on seteli.
Đây là tiền giấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan seteliä. — Tôi trả tiền giấy. • setelin määrä on suuri. — Số lượng tiền giấy lớn. • Tarvitsen seteliä. — Tôi cần tiền giấy.
Xem trang chi tiết seteli →
📦
siivouspalvelu
dịch vụ dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp. • siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp. • Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivouspalvelu →
📦
sijoitus
đầu tư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sijoitus — đầu tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on sijoitus.
Đây là đầu tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan sijoitusta. — Tôi trả đầu tư. • sijoitusen määrä on suuri. — Số lượng đầu tư lớn. • Tarvitsen sijoitusta. — Tôi cần đầu tư.
Xem trang chi tiết sijoitus →
📦
supermarketti
siêu thị
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
supermarketti — siêu thị
💬 Ví dụ câu
supermarketti on lähellä.
siêu thị ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • supermarkettin osoite on keskustassa. — Địa chỉ siêu thị ở trung tâm. • Olen supermarkettissa. — Tôi ở trong siêu thị. • Menen supermarkettiin. — Tôi đi vào siêu thị.
Xem trang chi tiết supermarketti →
T
📦
takuu
bảo hành
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
takuu — bảo hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on takuu.
Đây là bảo hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen takuua. — Tôi cần bảo hành. • takuun hinta on sopiva. — Giá bảo hành phù hợp. • Se on takuussa. — Nó ở trong bảo hành.
Xem trang chi tiết takuu →
📦
talletus
gửi tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền. • Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền. • talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết talletus →
📦
tili
tài khoản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tili — tài khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tili.
Đây là tài khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Tarvitsen tiliä. — Tôi cần tài khoản. • tilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản phù hợp. • Se on tilissä. — Nó ở trong tài khoản.
Xem trang chi tiết tili →
📦
tilisiirto
chuyển khoản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản. • tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp. • Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
Xem trang chi tiết tilisiirto →
📦
tilitoimisto
dịch vụ kế toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán. • tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp. • Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
Xem trang chi tiết tilitoimisto →
📦
tuote
sản phẩm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tuote — sản phẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuote.
Đây là sản phẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm Ví dụ khác: • Tarvitsen tuotetta. — Tôi cần sản phẩm. • tuoten hinta on sopiva. — Giá sản phẩm phù hợp. • Se on tuotessa. — Nó ở trong sản phẩm.
Xem trang chi tiết tuote →
📦
työsopimus
hợp đồng lao động
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động. • työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp. • Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
Xem trang chi tiết työsopimus →
📦
työtoveri
đồng nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp. • työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp. • Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
Xem trang chi tiết työtoveri →
📦
työttömyys
thất nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp. • työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp. • Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
Xem trang chi tiết työttömyys →
U
📦
ura
sự nghiệp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ura — sự nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ura.
Đây là sự nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tunnen uraa. — Tôi cảm thấy sự nghiệp. • uran tunne on voimakas. — Cảm giác sự nghiệp mạnh mẽ. • Elän urassa. — Tôi sống trong sự nghiệp.
Xem trang chi tiết ura →
V
📦
vaatekauppa
cửa hàng quần áo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatekauppa — cửa hàng quần áo
💬 Ví dụ câu
vaatekauppa on lähellä.
cửa hàng quần áo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • vaatekauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng quần áo ở trung tâm. • Olen vaatekauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng quần áo. • Menen vaatekauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng quần áo.
Xem trang chi tiết vaatekauppa →
📦
vakuutus
bảo hiểm
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm. • vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn. • Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
Xem trang chi tiết vakuutus →
📦
valokuvaamo
tiệm chụp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh. • Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh. • Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaamo →
📦
valuutta
ngoại tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ. • valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp. • Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
Xem trang chi tiết valuutta →
📦
velka
nợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan velkaa. — Tôi trả nợ. • velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn. • Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
Xem trang chi tiết velka →
📦
verkkokauppa
cửa hàng online
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
verkkokauppa — cửa hàng online
💬 Ví dụ câu
verkkokauppa on lähellä.
cửa hàng online ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng Ví dụ khác: • verkkokauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng online ở trung tâm. • Olen verkkokauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng online. • Menen verkkokauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng online.
Xem trang chi tiết verkkokauppa →
📦
vero
thuế
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vero — thuế
💬 Ví dụ câu
Tämä on vero.
Đây là thuế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền Ví dụ khác: • Maksan veroa. — Tôi trả thuế. • veron määrä on suuri. — Số lượng thuế lớn. • Tarvitsen veroa. — Tôi cần thuế.
Xem trang chi tiết vero →
Y
📦
ylityö
làm thêm giờ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập Ví dụ khác: • Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ. • ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp. • Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.
Xem trang chi tiết ylityö →