Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Mức hoàn thành
0%
0 / 9 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
📖 Từ gốc
alainen — cấp dưới
💬 Ví dụ câu
Tämä on alainen.
Đây là cấp dưới.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen alaista. — Tôi cần cấp dưới.
• alaisen hinta on sopiva. — Giá cấp dưới phù hợp.
• Se on alaisessa. — Nó ở trong cấp dưới.
📦
📖 Từ gốc
ammatti — nghề nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ammatti.
Đây là nghề nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ammattia. — Tôi cần nghề nghiệp.
• ammattin hinta on sopiva. — Giá nghề nghiệp phù hợp.
• Se on ammattissa. — Nó ở trong nghề nghiệp.
📦
📖 Từ gốc
ansioluettelo — CV/lý lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on ansioluettelo.
Đây là CV.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ansioluetteloa. — Tôi cần CV/lý lịch.
• ansioluettelon hinta on sopiva. — Giá CV/lý lịch phù hợp.
• Se on ansioluettelossa. — Nó ở trong CV/lý lịch.
📦
📖 Từ gốc
asiakas — khách hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on asiakas.
Đây là khách hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen asiakasta. — Tôi cần khách hàng.
• asiakasen hinta on sopiva. — Giá khách hàng phù hợp.
• Se on asiakasessa. — Nó ở trong khách hàng.
📦
📖 Từ gốc
asianajotoimisto — văn phòng luật
💬 Ví dụ câu
asianajotoimisto on lähellä.
văn phòng luật ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen asianajotoimistossa. — Tôi ở văn phòng luật.
• Menen asianajotoimistoon. — Tôi đi đến văn phòng luật.
• asianajotoimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng luật ngon.
📦
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe.
• Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe.
• autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
B
📦
📖 Từ gốc
bonus — tiền thưởng
💬 Ví dụ câu
Tämä on bonus.
Đây là tiền thưởng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Maksan bonusta. — Tôi trả tiền thưởng.
• bonusen määrä on suuri. — Số lượng tiền thưởng lớn.
• Tarvitsen bonusta. — Tôi cần tiền thưởng.
📦
📖 Từ gốc
budjetti — ngân sách
💬 Ví dụ câu
Tämä on budjetti.
Đây là ngân sách.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan budjettia. — Tôi trả ngân sách.
• budjettin määrä on suuri. — Số lượng ngân sách lớn.
• Tarvitsen budjettia. — Tôi cần ngân sách.
E
📦
📖 Từ gốc
eläke — lương hưu
💬 Ví dụ câu
Tämä on eläke.
Đây là lương hưu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Maksan eläkettä. — Tôi trả lương hưu.
• eläken määrä on suuri. — Số lượng lương hưu lớn.
• Tarvitsen eläkettä. — Tôi cần lương hưu.
📦
📖 Từ gốc
elektroniikkaliike — cửa hàng điện tử
💬 Ví dụ câu
elektroniikkaliike on lähellä.
cửa hàng điện tử ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• elektroniikkaliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng điện tử ở trung tâm.
• Olen elektroniikkaliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng điện tử.
• Menen elektroniikkaliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng điện tử.
📦
📖 Từ gốc
esimies — cấp trên
💬 Ví dụ câu
Tämä on esimies.
Đây là cấp trên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen esimiestä. — Tôi cần cấp trên.
• esimiesen hinta on sopiva. — Giá cấp trên phù hợp.
• Se on esimiesessä. — Nó ở trong cấp trên.
H
📦
📖 Từ gốc
haastattelu — phỏng vấn
💬 Ví dụ câu
Tämä on haastattelu.
Đây là phỏng vấn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen haastattelua. — Tôi cần phỏng vấn.
• haastattelun hinta on sopiva. — Giá phỏng vấn phù hợp.
• Se on haastattelussa. — Nó ở trong phỏng vấn.
📦
📖 Từ gốc
hakemus — đơn xin việc
💬 Ví dụ câu
Tämä on hakemus.
Đây là đơn xin việc.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen hakemusta. — Tôi cần đơn xin việc.
• hakemusen hinta on sopiva. — Giá đơn xin việc phù hợp.
• Se on hakemusessa. — Nó ở trong đơn xin việc.
📦
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ.
• Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ.
• hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
📦
📖 Từ gốc
huonekaluliike — cửa hàng nội thất
💬 Ví dụ câu
huonekaluliike on lähellä.
cửa hàng nội thất ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• huonekaluliiken osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng nội thất ở trung tâm.
• Olen huonekaluliikessa. — Tôi ở trong cửa hàng nội thất.
• Menen huonekaluliikeen. — Tôi đi vào cửa hàng nội thất.
I
📦
📖 Từ gốc
irtisanominen — sa thải
💬 Ví dụ câu
Tämä on irtisanominen.
Đây là sa thải.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen irtisanomista. — Tôi cần sa thải.
• irtisanomisen hinta on sopiva. — Giá sa thải phù hợp.
• Se on irtisanomisessa. — Nó ở trong sa thải.
K
📦
📖 Từ gốc
käännöstoimisto — dịch vụ dịch thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on käännöstoimisto.
Đây là dịch vụ dịch thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen käännöstoimistoa. — Tôi cần dịch vụ dịch thuật.
• käännöstoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dịch thuật phù hợp.
• Se on käännöstoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ dịch thuật.
📦
📖 Từ gốc
kalakauppa — cửa hàng cá
💬 Ví dụ câu
kalakauppa on lähellä.
cửa hàng cá ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kalakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng cá ở trung tâm.
• Olen kalakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng cá.
• Menen kalakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng cá.
📦
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc.
• Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc.
• Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
📦
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt.
• Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt.
• käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
📦
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe.
• Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe.
• katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
📦
📖 Từ gốc
kenkäkauppa — cửa hàng giày
💬 Ví dụ câu
kenkäkauppa on lähellä.
cửa hàng giày ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kenkäkauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng giày ở trung tâm.
• Olen kenkäkauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng giày.
• Menen kenkäkauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng giày.
📦
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS.
• kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp.
• Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
📦
📖 Từ gốc
kirjakauppa — nhà sách
💬 Ví dụ câu
kirjakauppa on lähellä.
nhà sách ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kirjakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ nhà sách ở trung tâm.
• Olen kirjakauppassa. — Tôi ở trong nhà sách.
• Menen kirjakauppaan. — Tôi đi vào nhà sách.
📦
📖 Từ gốc
kirje — thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirje.
Đây là thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kirjeä. — Tôi cần thư.
• kirjen hinta on sopiva. — Giá thư phù hợp.
• Se on kirjessä. — Nó ở trong thư.
📦
📖 Từ gốc
koko — kích cỡ
💬 Ví dụ câu
Tämä on koko.
Đây là kích cỡ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kokoa. — Tôi cần kích cỡ.
• kokon hinta on sopiva. — Giá kích cỡ phù hợp.
• Se on kokossa. — Nó ở trong kích cỡ.
📦
📖 Từ gốc
kolikko — đồng xu
💬 Ví dụ câu
Tämä on kolikko.
Đây là đồng xu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kolikkoa. — Tôi cần đồng xu.
• kolikkon hinta on sopiva. — Giá đồng xu phù hợp.
• Se on kolikkossa. — Nó ở trong đồng xu.
📦
📖 Từ gốc
korjauspalvelu — dịch vụ sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Tämä on korjauspalvelu.
Đây là dịch vụ sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen korjauspalvelua. — Tôi cần dịch vụ sửa chữa.
• korjauspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ sửa chữa phù hợp.
• Se on korjauspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ sửa chữa.
📦
📖 Từ gốc
korko — lãi suất
💬 Ví dụ câu
Tämä on korko.
Đây là lãi suất.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan korkoa. — Tôi trả lãi suất.
• korkon määrä on suuri. — Số lượng lãi suất lớn.
• Tarvitsen korkoa. — Tôi cần lãi suất.
📦
📖 Từ gốc
kukkakauppa — cửa hàng hoa
💬 Ví dụ câu
kukkakauppa on lähellä.
cửa hàng hoa ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• kukkakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng hoa ở trung tâm.
• Olen kukkakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng hoa.
• Menen kukkakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng hoa.
L
📦
📖 Từ gốc
laatu — chất lượng
💬 Ví dụ câu
Tämä on laatu.
Đây là chất lượng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen laatua. — Tôi cần chất lượng.
• laatun hinta on sopiva. — Giá chất lượng phù hợp.
• Se on laatussa. — Nó ở trong chất lượng.
📦
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng.
• lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp.
• Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
📦
📖 Từ gốc
laina — khoản vay
💬 Ví dụ câu
Tämä on laina.
Đây là khoản vay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan lainaa. — Tôi trả khoản vay.
• lainan määrä on suuri. — Số lượng khoản vay lớn.
• Tarvitsen lainaa. — Tôi cần khoản vay.
📦
📖 Từ gốc
leipomo — tiệm bánh
💬 Ví dụ câu
leipomo on lähellä.
tiệm bánh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• leipomon osoite on keskustassa. — Địa chỉ tiệm bánh ở trung tâm.
• Olen leipomossa. — Tôi ở trong tiệm bánh.
• Menen leipomoon. — Tôi đi vào tiệm bánh.
📦
📖 Từ gốc
lihakauppa — cửa hàng thịt
💬 Ví dụ câu
lihakauppa on lähellä.
cửa hàng thịt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• lihakauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng thịt ở trung tâm.
• Olen lihakauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng thịt.
• Menen lihakauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng thịt.
📦
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng.
• luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp.
• Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
M
📦
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo.
• mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng.
• Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
📦
📖 Từ gốc
maksu — thanh toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on maksu.
Đây là thanh toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan maksua. — Tôi trả thanh toán.
• maksun määrä on suuri. — Số lượng thanh toán lớn.
• Tarvitsen maksua. — Tôi cần thanh toán.
📦
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch.
• matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp.
• Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
📦
📖 Từ gốc
merkki — thương hiệu
💬 Ví dụ câu
merkki on lähellä.
thương hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• merkkin osoite on keskustassa. — Địa chỉ thương hiệu ở trung tâm.
• Olen merkkissä. — Tôi ở trong thương hiệu.
• Menen merkkiin. — Tôi đi vào thương hiệu.
📦
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà.
• Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà.
• muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
📦
📖 Từ gốc
myymälä — cửa hiệu
💬 Ví dụ câu
myymälä on lähellä.
cửa hiệu ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• myymälän osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hiệu ở trung tâm.
• Olen myymälässä. — Tôi ở trong cửa hiệu.
• Menen myymälään. — Tôi đi vào cửa hiệu.
N
📦
📖 Từ gốc
nosto — rút tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on nosto.
Đây là rút tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen nostoa. — Tôi cảm thấy rút tiền.
• Ymmärrän noston. — Tôi hiểu rút tiền.
• nostossa on virhe. — Trong rút tiền có lỗi.
O
📦
📖 Từ gốc
osake — cổ phiếu
💬 Ví dụ câu
Tämä on osake.
Đây là cổ phiếu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan osaketta. — Tôi trả cổ phiếu.
• osaken määrä on suuri. — Số lượng cổ phiếu lớn.
• Tarvitsen osaketta. — Tôi cần cổ phiếu.
📦
📖 Từ gốc
ostoskassi — túi mua sắm
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskassi.
Đây là túi mua sắm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ostoskassia. — Tôi cần túi mua sắm.
• ostoskassin hinta on sopiva. — Giá túi mua sắm phù hợp.
• Se on ostoskassissa. — Nó ở trong túi mua sắm.
📦
📖 Từ gốc
ostoskori — giỏ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on ostoskori.
Đây là giỏ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ostoskoria. — Tôi cần giỏ hàng.
• ostoskorin hinta on sopiva. — Giá giỏ hàng phù hợp.
• Se on ostoskorissa. — Nó ở trong giỏ hàng.
P
📦
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện.
• pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp.
• Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
📦
📖 Từ gốc
palautus — đổi trả
💬 Ví dụ câu
Tämä on palautus.
Đây là đổi trả.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen palautusta. — Tôi cần đổi trả.
• palautusen hinta on sopiva. — Giá đổi trả phù hợp.
• Se on palautusessa. — Nó ở trong đổi trả.
📦
📖 Từ gốc
pankkitili — tài khoản ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pankkitili.
Đây là tài khoản ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pankkitilia. — Tôi cần tài khoản ngân hàng.
• pankkitilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản ngân hàng phù hợp.
• Olen pankkitilissa. — Tôi ở trong tài khoản ngân hàng.
📦
📖 Từ gốc
pesula — tiệm giặt
💬 Ví dụ câu
pesula on lähellä.
tiệm giặt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen pesulassa. — Tôi ở tiệm giặt.
• Menen pesulaan. — Tôi đi đến tiệm giặt.
• Tiedän pesulan hinnan. — Tôi biết giá tiệm giặt.
📦
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện.
• postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp.
• Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
📦
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư.
• postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp.
• Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
📦
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem.
• postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp.
• Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
📦
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện.
• postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp.
• Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
R
📦
📖 Từ gốc
raha — tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on raha.
Đây là tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan rahaa. — Tôi trả tiền.
• rahan määrä on suuri. — Số lượng tiền lớn.
• Tarvitsen rahaa. — Tôi cần tiền.
S
📦
📖 Từ gốc
säästö — tiền tiết kiệm
💬 Ví dụ câu
Tämä on säästö.
Đây là tiền tiết kiệm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan säästöä. — Tôi trả tiền tiết kiệm.
• säästön määrä on suuri. — Số lượng tiền tiết kiệm lớn.
• Tarvitsen säästöä. — Tôi cần tiền tiết kiệm.
📦
📖 Từ gốc
seteli — tiền giấy
💬 Ví dụ câu
Tämä on seteli.
Đây là tiền giấy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan seteliä. — Tôi trả tiền giấy.
• setelin määrä on suuri. — Số lượng tiền giấy lớn.
• Tarvitsen seteliä. — Tôi cần tiền giấy.
📦
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp.
• siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp.
• Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
📦
📖 Từ gốc
sijoitus — đầu tư
💬 Ví dụ câu
Tämä on sijoitus.
Đây là đầu tư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan sijoitusta. — Tôi trả đầu tư.
• sijoitusen määrä on suuri. — Số lượng đầu tư lớn.
• Tarvitsen sijoitusta. — Tôi cần đầu tư.
📦
📖 Từ gốc
supermarketti — siêu thị
💬 Ví dụ câu
supermarketti on lähellä.
siêu thị ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• supermarkettin osoite on keskustassa. — Địa chỉ siêu thị ở trung tâm.
• Olen supermarkettissa. — Tôi ở trong siêu thị.
• Menen supermarkettiin. — Tôi đi vào siêu thị.
T
📦
📖 Từ gốc
takuu — bảo hành
💬 Ví dụ câu
Tämä on takuu.
Đây là bảo hành.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen takuua. — Tôi cần bảo hành.
• takuun hinta on sopiva. — Giá bảo hành phù hợp.
• Se on takuussa. — Nó ở trong bảo hành.
📦
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền.
• Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền.
• talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
📦
📖 Từ gốc
tili — tài khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tili.
Đây là tài khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tiliä. — Tôi cần tài khoản.
• tilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản phù hợp.
• Se on tilissä. — Nó ở trong tài khoản.
📦
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản.
• tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp.
• Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
📦
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán.
• tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp.
• Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
📦
📖 Từ gốc
tuote — sản phẩm
💬 Ví dụ câu
Tämä on tuote.
Đây là sản phẩm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Mua sắm
Ví dụ khác:
• Tarvitsen tuotetta. — Tôi cần sản phẩm.
• tuoten hinta on sopiva. — Giá sản phẩm phù hợp.
• Se on tuotessa. — Nó ở trong sản phẩm.
📦
📖 Từ gốc
työsopimus — hợp đồng lao động
💬 Ví dụ câu
Tämä on työsopimus.
Đây là hợp đồng lao động.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työsopimusta. — Tôi cần hợp đồng lao động.
• työsopimusen hinta on sopiva. — Giá hợp đồng lao động phù hợp.
• Se on työsopimusessa. — Nó ở trong hợp đồng lao động.
📦
📖 Từ gốc
työtoveri — đồng nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työtoveri.
Đây là đồng nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työtoveria. — Tôi cần đồng nghiệp.
• työtoverin hinta on sopiva. — Giá đồng nghiệp phù hợp.
• Se on työtoverissa. — Nó ở trong đồng nghiệp.
📦
📖 Từ gốc
työttömyys — thất nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on työttömyys.
Đây là thất nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen työttömyystä. — Tôi cần thất nghiệp.
• työttömyysen hinta on sopiva. — Giá thất nghiệp phù hợp.
• Se on työttömyysessä. — Nó ở trong thất nghiệp.
U
📦
📖 Từ gốc
ura — sự nghiệp
💬 Ví dụ câu
Tämä on ura.
Đây là sự nghiệp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tunnen uraa. — Tôi cảm thấy sự nghiệp.
• uran tunne on voimakas. — Cảm giác sự nghiệp mạnh mẽ.
• Elän urassa. — Tôi sống trong sự nghiệp.
V
📦
📖 Từ gốc
vaatekauppa — cửa hàng quần áo
💬 Ví dụ câu
vaatekauppa on lähellä.
cửa hàng quần áo ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• vaatekauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng quần áo ở trung tâm.
• Olen vaatekauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng quần áo.
• Menen vaatekauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng quần áo.
📦
📖 Từ gốc
vakuutus — bảo hiểm
💬 Ví dụ câu
Tämä on vakuutus.
Đây là bảo hiểm.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan vakuutusta. — Tôi trả bảo hiểm.
• vakuutusen määrä on suuri. — Số lượng bảo hiểm lớn.
• Tarvitsen vakuutusta. — Tôi cần bảo hiểm.
📦
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác
Ví dụ khác:
• Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh.
• Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh.
• Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
📦
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện
Ví dụ khác:
• Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ.
• valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp.
• Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
📦
📖 Từ gốc
velka — nợ
💬 Ví dụ câu
Tämä on velka.
Đây là nợ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan velkaa. — Tôi trả nợ.
• velkan määrä on suuri. — Số lượng nợ lớn.
• Tarvitsen velkaa. — Tôi cần nợ.
📦
📖 Từ gốc
verkkokauppa — cửa hàng online
💬 Ví dụ câu
verkkokauppa on lähellä.
cửa hàng online ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Cửa hàng
Ví dụ khác:
• verkkokauppan osoite on keskustassa. — Địa chỉ cửa hàng online ở trung tâm.
• Olen verkkokauppassa. — Tôi ở trong cửa hàng online.
• Menen verkkokauppaan. — Tôi đi vào cửa hàng online.
📦
📖 Từ gốc
vero — thuế
💬 Ví dụ câu
Tämä on vero.
Đây là thuế.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Tiền
Ví dụ khác:
• Maksan veroa. — Tôi trả thuế.
• veron määrä on suuri. — Số lượng thuế lớn.
• Tarvitsen veroa. — Tôi cần thuế.
Y
📦
📖 Từ gốc
ylityö — làm thêm giờ
💬 Ví dụ câu
Tämä on ylityö.
Đây là làm thêm giờ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Công việc & Thu nhập
Ví dụ khác:
• Tarvitsen ylityöä. — Tôi cần làm thêm giờ.
• ylityön hinta on sopiva. — Giá làm thêm giờ phù hợp.
• Se on ylityössä. — Nó ở trong làm thêm giờ.