Bỏ qua đến nội dung

matka

chuyến đi
✈️
VÍ DỤ THỰC TẾ
01
🇫🇮 Matka oli mukava.
Chuyến đi dễ chịu.
BẢNG CHIA ĐẦY ĐỦ
CáchSố ítSố nhiềuNghĩa (ví dụ)
Nominatiivichủ ngữ matka matkat là chuyến đi (chủ ngữ)
Genetiivicủa matkan matkojen của chuyến đi
Partitiivimột phần matkaa matkoja một phần / chưa xác định: chuyến đi
Inessiiviở trong matkassa matkoissa ở trong chuyến đi
Elatiivira khỏi matkasta matkoista từ trong chuyến đi ra
Illatiivivào trong matkaan matkoihin vào trong chuyến đi
Adessiiviở trên matkalla matkoilla ở trên / tại chuyến đi
Ablatiivitừ trên matkalta matkoilta từ chuyến đi (rời khỏi)
Allatiivilên/cho matkalle matkoille đến / cho chuyến đi
Essiivivới tư cách matkana matkoina với tư cách là chuyến đi
Translatiivitrở thành matkaksi matkoiksi trở thành chuyến đi
Abessiivikhông có matkatta matkoitta không có chuyến đi