Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🧍
Từ vựng Cơ thể

Cơ thể

Keho

Bộ từ vựng cơ thể thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

38 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 38 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🧍
etusormi
ngón trỏ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
etusormi — ngón trỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on etusormi.
Đây là ngón trỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen etusormia. — Tôi cần ngón trỏ. • etusormin hinta on sopiva. — Giá ngón trỏ phù hợp. • Se on etusormissa. — Nó ở trong ngón trỏ.
Xem trang chi tiết etusormi →
H
🧍
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
I
🧍
iho
da
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
J
🧍
jalka
chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
jalka — chân
💬 Ví dụ câu
Jalka on kipeä.
Chân bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Menen jalan. — Tôi đi bộ. • Tarvitsen jalkaa. — Tôi cần chân. • Se on jalassa. — Nó ở trong chân.
Xem trang chi tiết jalka →
K
🧍
kämmen
lòng bàn tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kämmen — lòng bàn tay
💬 Ví dụ câu
kämmen on mukava.
lòng bàn tay dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan kämmentä. — Tôi gặp lòng bàn tay. • kämmenin työ on tärkeä. — Công việc của lòng bàn tay quan trọng. • Luotan kämmenissä. — Tôi tin tưởng lòng bàn tay.
Xem trang chi tiết kämmen →
🧍
kantapää
gót chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kantapää — gót chân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantapää.
Đây là gót chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kantapäää. — Tôi cần gót chân. • kantapään hinta on sopiva. — Giá gót chân phù hợp. • Se on kantapäässä. — Nó ở trong gót chân.
Xem trang chi tiết kantapää →
🧍
käsi
tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
käsi — tay
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet.
Tôi rửa tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Pidän sinua kädestä. — Tôi nắm tay bạn. • Kädessä on kirja. — Trong tay có sách. • Tämä on käsi. — Đây là tay.
Xem trang chi tiết käsi →
🧍
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →
🧍
kaula
cổ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kaula — cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn quanh cổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on kaula. — Đây là cổ. • Tiedän kaulan hinnan. — Tôi biết giá cổ. • Tarvitsen kaulaa. — Tôi cần cổ.
Xem trang chi tiết kaula →
🧍
kieli
lưỡi / ngôn ngữ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kieli — lưỡi / ngôn ngữ
💬 Ví dụ câu
Puhun kahta kieltä.
Tôi nói hai ngôn ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Kielen oppiminen on hauskaa. — Học ngôn ngữ vui. • Tämä on kieli. — Đây là lưỡi / ngôn ngữ. • Se on kielessä. — Nó ở trong lưỡi / ngôn ngữ.
Xem trang chi tiết kieli →
🧍
korva
tai
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
korva — tai
💬 Ví dụ câu
Korvat ovat kylmät.
Tai lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Korva on kipeä. — Tai bị đau. • Tiedän korvan hinnan. — Tôi biết giá tai. • Tarvitsen korvaa. — Tôi cần tai.
Xem trang chi tiết korva →
🧍
kulmakarva
lông mày
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kulmakarva — lông mày
💬 Ví dụ câu
kulmakarva on mukava.
lông mày dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan kulmakarvaa. — Tôi gặp lông mày. • kulmakarvan työ on tärkeä. — Công việc của lông mày quan trọng. • Luotan kulmakarvassa. — Tôi tin tưởng lông mày.
Xem trang chi tiết kulmakarva →
🧍
kyynärpää
khuỷu tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kyynärpää — khuỷu tay
💬 Ví dụ câu
Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän kyynärpään hinnan. — Tôi biết giá khuỷu tay. • Tarvitsen kyynärpäätä. — Tôi cần khuỷu tay.
Xem trang chi tiết kyynärpää →
L
🧍
lantio
hông
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
lantio — hông
💬 Ví dụ câu
lantio on mukava.
hông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan lantioa. — Tôi gặp hông. • lantion työ on tärkeä. — Công việc của hông quan trọng. • Luotan lantiossa. — Tôi tin tưởng hông.
Xem trang chi tiết lantio →
🧍
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
🧍
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
N
🧍
nenä
mũi
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nenä — mũi
💬 Ví dụ câu
Nenä on punainen.
Mũi đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Minulla on nuha. — Tôi bị sổ mũi. • nenän väri on sininen. — Màu mũi là xanh. • Ostan uutta nenää. — Tôi mua mũi mới.
Xem trang chi tiết nenä →
🧍
nilkka
mắt cá chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nilkka — mắt cá chân
💬 Ví dụ câu
Nilkka on kipeä.
Mắt cá chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • nilkan maku on hyvä. — Vị của mắt cá chân ngon. • Syön nilkkaa. — Tôi ăn mắt cá chân.
Xem trang chi tiết nilkka →
🧍
nimetön
ngón áp út
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nimetön — ngón áp út
💬 Ví dụ câu
Tämä on nimetön.
Đây là ngón áp út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen nimetöntä. — Tôi cần ngón áp út. • nimetönin hinta on sopiva. — Giá ngón áp út phù hợp. • Se on nimetönissä. — Nó ở trong ngón áp út.
Xem trang chi tiết nimetön →
O
🧍
olkapää
vai
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
olkapää — vai
💬 Ví dụ câu
Olkapää on kipeä.
Vai bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän olkapään hinnan. — Tôi biết giá vai. • Tarvitsen olkapäätä. — Tôi cần vai. • olkapäät ovat täällä. — Những vai ở đây.
Xem trang chi tiết olkapää →
🧍
otsa
trán
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
otsa — trán
💬 Ví dụ câu
Otsalla on kuumetta.
Trán nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on otsa. — Đây là trán. • Tiedän otsan hinnan. — Tôi biết giá trán. • Tarvitsen otsaa. — Tôi cần trán.
Xem trang chi tiết otsa →
P
🧍
pää
đầu
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
pää — đầu
💬 Ví dụ câu
Minua särkee päätä.
Tôi đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Laitan hatun päähän. — Tôi đội mũ lên đầu. • Tämä on pää. — Đây là đầu. • Tiedän pään hinnan. — Tôi biết giá đầu.
Xem trang chi tiết pää →
🧍
parta
râu
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
parta — râu
💬 Ví dụ câu
Hänellä on parta.
Anh ấy có râu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän parran hinnan. — Tôi biết giá râu. • Tarvitsen partaa. — Tôi cần râu.
Xem trang chi tiết parta →
🧍
peukalo
ngón cái
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
peukalo — ngón cái
💬 Ví dụ câu
peukalo on hyvää.
ngón cái ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Syön peukaloa. — Tôi ăn ngón cái. • Ostan peukaloa. — Tôi mua ngón cái. • peukalon maku on hyvä. — Vị của ngón cái ngon.
Xem trang chi tiết peukalo →
🧍
pikkusormi
ngón út
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
pikkusormi — ngón út
💬 Ví dụ câu
Tämä on pikkusormi.
Đây là ngón út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pikkusormia. — Tôi cần ngón út. • pikkusormin hinta on sopiva. — Giá ngón út phù hợp. • Se on pikkusormissa. — Nó ở trong ngón út.
Xem trang chi tiết pikkusormi →
🧍
polvi
đầu gối
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
polvi — đầu gối
💬 Ví dụ câu
Polvi on kipeä.
Đầu gối bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • polven väri on valkoinen. — Màu của đầu gối là trắng. • Tarvitsen uutta polvea. — Tôi cần đầu gối mới. • polvet ovat uusia. — Những đầu gối mới.
Xem trang chi tiết polvi →
🧍
poski
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen poskia. — Tôi cần má. • poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp. • Se on poskissa. — Nó ở trong má.
Xem trang chi tiết poski →
R
🧍
ranne
cổ tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
ranne — cổ tay
💬 Ví dụ câu
Kello on ranteessa.
Đồng hồ ở cổ tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on ranne. — Đây là cổ tay. • Tiedän ranteen hinnan. — Tôi biết giá cổ tay. • Tarvitsen rannetta. — Tôi cần cổ tay.
Xem trang chi tiết ranne →
🧍
rinta
ngực
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
rinta — ngực
💬 Ví dụ câu
Rintaa särkee.
Đau ngực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on rinta. — Đây là ngực. • Tiedän rinnan hinnan. — Tôi biết giá ngực. • rinnat ovat täällä. — Những ngực ở đây.
Xem trang chi tiết rinta →
🧍
ripsi
lông mi
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
ripsi — lông mi
💬 Ví dụ câu
ripsi on mukava.
lông mi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan ripsiä. — Tôi gặp lông mi. • ripsin työ on tärkeä. — Công việc của lông mi quan trọng. • Luotan ripsissä. — Tôi tin tưởng lông mi.
Xem trang chi tiết ripsi →
S
🧍
selkä
lưng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
selkä — lưng
💬 Ví dụ câu
Selkä on kipeä.
Lưng bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Selkä särkee. — Đau lưng. • Tiedän selän hinnan. — Tôi biết giá lưng. • Tarvitsen selkää. — Tôi cần lưng.
Xem trang chi tiết selkä →
🧍
silmä
mắt
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
silmä — mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on siniset silmät.
Cô ấy có mắt xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Silmät ovat väsyneet. — Mắt mệt. • Tämä on silmä. — Đây là mắt. • Tiedän silmän hinnan. — Tôi biết giá mắt.
Xem trang chi tiết silmä →
🧍
sormi
ngón tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
sormi — ngón tay
💬 Ví dụ câu
Kädessä on viisi sormea.
Bàn tay có 5 ngón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on sormi. — Đây là ngón tay. • Tiedän sormen hinnan. — Tôi biết giá ngón tay. • sormet ovat täällä. — Những ngón tay ở đây.
Xem trang chi tiết sormi →
🧍
suu
miệng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
suu — miệng
💬 Ví dụ câu
Avaa suu!
Mở miệng!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Suussa on 32 hammasta. — Trong miệng có 32 răng. • Tiedän suun hinnan. — Tôi biết giá miệng. • Tarvitsen suuta. — Tôi cần miệng.
Xem trang chi tiết suu →
🧍
sydän
trái tim
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
sydän — trái tim
💬 Ví dụ câu
Sydän lyö nopeasti.
Tim đập nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Rakastan sinua koko sydämestäni. — Tôi yêu bạn hết cả trái tim. • Tiedän sydämen hinnan. — Tôi biết giá trái tim. • Tarvitsen sydäntä. — Tôi cần trái tim.
Xem trang chi tiết sydän →
T
🧍
tukka
tóc
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
tukka — tóc
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tukan väri on ruskea. — Màu tóc nâu. • Tarvitsen tukkaa. — Tôi cần tóc.
Xem trang chi tiết tukka →
V
🧍
varvas
ngón chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
varvas — ngón chân
💬 Ví dụ câu
Varvas on kipeä.
Ngón chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän varpaan hinnan. — Tôi biết giá ngón chân. • Tarvitsen varvasta. — Tôi cần ngón chân. • varpaat ovat täällä. — Những ngón chân ở đây.
Xem trang chi tiết varvas →
🧍
vatsa
bụng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
vatsa — bụng
💬 Ví dụ câu
Vatsaa särkee.
Đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Vatsa on kipeä. — Bụng bị đau. • Tiedän vatsan hinnan. — Tôi biết giá bụng. • Se on vatsassa. — Nó ở trong bụng.
Xem trang chi tiết vatsa →