Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🧍
Từ vựng Cơ thể Đầu & Mặt

Đầu & Mặt

Mục con Đầu & Mặt thuộc chủ đề Cơ thể — 12 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

12 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 12 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
🧍
hammas
răng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
hammas — răng
💬 Ví dụ câu
Pesen hampaat.
Tôi đánh răng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Hammas on kipeä. — Răng bị đau. • hampaan maku on hyvä. — Vị của răng ngon. • Syön hammasta. — Tôi ăn răng.
Xem trang chi tiết hammas →
K
🧍
kasvot
khuôn mặt
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kasvot — khuôn mặt
💬 Ví dụ câu
Pesen kasvot.
Tôi rửa mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on kasvot. — Đây là khuôn mặt. • Tarvitsen kasvoja. — Tôi cần khuôn mặt.
Xem trang chi tiết kasvot →
🧍
kieli
lưỡi / ngôn ngữ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kieli — lưỡi / ngôn ngữ
💬 Ví dụ câu
Puhun kahta kieltä.
Tôi nói hai ngôn ngữ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Kielen oppiminen on hauskaa. — Học ngôn ngữ vui. • Tämä on kieli. — Đây là lưỡi / ngôn ngữ. • Se on kielessä. — Nó ở trong lưỡi / ngôn ngữ.
Xem trang chi tiết kieli →
🧍
korva
tai
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
korva — tai
💬 Ví dụ câu
Korvat ovat kylmät.
Tai lạnh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Korva on kipeä. — Tai bị đau. • Tiedän korvan hinnan. — Tôi biết giá tai. • Tarvitsen korvaa. — Tôi cần tai.
Xem trang chi tiết korva →
L
🧍
leuka
cằm
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
leuka — cằm
💬 Ví dụ câu
Leuka on kipeä.
Cằm bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän leuan hinnan. — Tôi biết giá cằm. • Tarvitsen leukaa. — Tôi cần cằm.
Xem trang chi tiết leuka →
N
🧍
nenä
mũi
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nenä — mũi
💬 Ví dụ câu
Nenä on punainen.
Mũi đỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Minulla on nuha. — Tôi bị sổ mũi. • nenän väri on sininen. — Màu mũi là xanh. • Ostan uutta nenää. — Tôi mua mũi mới.
Xem trang chi tiết nenä →
O
🧍
otsa
trán
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
otsa — trán
💬 Ví dụ câu
Otsalla on kuumetta.
Trán nóng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tämä on otsa. — Đây là trán. • Tiedän otsan hinnan. — Tôi biết giá trán. • Tarvitsen otsaa. — Tôi cần trán.
Xem trang chi tiết otsa →
P
🧍
pää
đầu
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
pää — đầu
💬 Ví dụ câu
Minua särkee päätä.
Tôi đau đầu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Laitan hatun päähän. — Tôi đội mũ lên đầu. • Tämä on pää. — Đây là đầu. • Tiedän pään hinnan. — Tôi biết giá đầu.
Xem trang chi tiết pää →
🧍
parta
râu
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
parta — râu
💬 Ví dụ câu
Hänellä on parta.
Anh ấy có râu.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Tiedän parran hinnan. — Tôi biết giá râu. • Tarvitsen partaa. — Tôi cần râu.
Xem trang chi tiết parta →
S
🧍
silmä
mắt
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
silmä — mắt
💬 Ví dụ câu
Hänellä on siniset silmät.
Cô ấy có mắt xanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Silmät ovat väsyneet. — Mắt mệt. • Tämä on silmä. — Đây là mắt. • Tiedän silmän hinnan. — Tôi biết giá mắt.
Xem trang chi tiết silmä →
🧍
suu
miệng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
suu — miệng
💬 Ví dụ câu
Avaa suu!
Mở miệng!
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Đầu & Mặt Ví dụ khác: • Suussa on 32 hammasta. — Trong miệng có 32 răng. • Tiedän suun hinnan. — Tôi biết giá miệng. • Tarvitsen suuta. — Tôi cần miệng.
Xem trang chi tiết suu →
T
🧍
tukka
tóc
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
tukka — tóc
💬 Ví dụ câu
Hänellä on pitkä tukka.
Cô ấy tóc dài.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Tóc & Mắt Ví dụ khác: • Tukan väri on ruskea. — Màu tóc nâu. • Tarvitsen tukkaa. — Tôi cần tóc.
Xem trang chi tiết tukka →