Từ vựng tiếng Phần Lan
Tổng cộng 2,070 từ vựng
🧍
Bộ phận cơ thể chi tiết
Mục con Bộ phận cơ thể chi tiết thuộc chủ đề Cơ thể — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.
10 từ vựng
A1
Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🧍
📖 Từ gốc
etusormi — ngón trỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on etusormi.
Đây là ngón trỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen etusormia. — Tôi cần ngón trỏ.
• etusormin hinta on sopiva. — Giá ngón trỏ phù hợp.
• Se on etusormissa. — Nó ở trong ngón trỏ.
K
🧍
📖 Từ gốc
kämmen — lòng bàn tay
💬 Ví dụ câu
kämmen on mukava.
lòng bàn tay dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tapaan kämmentä. — Tôi gặp lòng bàn tay.
• kämmenin työ on tärkeä. — Công việc của lòng bàn tay quan trọng.
• Luotan kämmenissä. — Tôi tin tưởng lòng bàn tay.
🧍
📖 Từ gốc
kantapää — gót chân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantapää.
Đây là gót chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen kantapäää. — Tôi cần gót chân.
• kantapään hinta on sopiva. — Giá gót chân phù hợp.
• Se on kantapäässä. — Nó ở trong gót chân.
🧍
📖 Từ gốc
kulmakarva — lông mày
💬 Ví dụ câu
kulmakarva on mukava.
lông mày dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tapaan kulmakarvaa. — Tôi gặp lông mày.
• kulmakarvan työ on tärkeä. — Công việc của lông mày quan trọng.
• Luotan kulmakarvassa. — Tôi tin tưởng lông mày.
L
🧍
📖 Từ gốc
lantio — hông
💬 Ví dụ câu
lantio on mukava.
hông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tapaan lantioa. — Tôi gặp hông.
• lantion työ on tärkeä. — Công việc của hông quan trọng.
• Luotan lantiossa. — Tôi tin tưởng hông.
N
🧍
📖 Từ gốc
nimetön — ngón áp út
💬 Ví dụ câu
Tämä on nimetön.
Đây là ngón áp út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen nimetöntä. — Tôi cần ngón áp út.
• nimetönin hinta on sopiva. — Giá ngón áp út phù hợp.
• Se on nimetönissä. — Nó ở trong ngón áp út.
P
🧍
📖 Từ gốc
peukalo — ngón cái
💬 Ví dụ câu
peukalo on hyvää.
ngón cái ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Syön peukaloa. — Tôi ăn ngón cái.
• Ostan peukaloa. — Tôi mua ngón cái.
• peukalon maku on hyvä. — Vị của ngón cái ngon.
🧍
📖 Từ gốc
pikkusormi — ngón út
💬 Ví dụ câu
Tämä on pikkusormi.
Đây là ngón út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen pikkusormia. — Tôi cần ngón út.
• pikkusormin hinta on sopiva. — Giá ngón út phù hợp.
• Se on pikkusormissa. — Nó ở trong ngón út.
🧍
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tarvitsen poskia. — Tôi cần má.
• poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp.
• Se on poskissa. — Nó ở trong má.
R
🧍
📖 Từ gốc
ripsi — lông mi
💬 Ví dụ câu
ripsi on mukava.
lông mi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết
Ví dụ khác:
• Tapaan ripsiä. — Tôi gặp lông mi.
• ripsin työ on tärkeä. — Công việc của lông mi quan trọng.
• Luotan ripsissä. — Tôi tin tưởng lông mi.