Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🧍
Từ vựng Cơ thể Bộ phận cơ thể chi tiết

Bộ phận cơ thể chi tiết

Mục con Bộ phận cơ thể chi tiết thuộc chủ đề Cơ thể — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
E
🧍
etusormi
ngón trỏ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
etusormi — ngón trỏ
💬 Ví dụ câu
Tämä on etusormi.
Đây là ngón trỏ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen etusormia. — Tôi cần ngón trỏ. • etusormin hinta on sopiva. — Giá ngón trỏ phù hợp. • Se on etusormissa. — Nó ở trong ngón trỏ.
Xem trang chi tiết etusormi →
K
🧍
kämmen
lòng bàn tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kämmen — lòng bàn tay
💬 Ví dụ câu
kämmen on mukava.
lòng bàn tay dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan kämmentä. — Tôi gặp lòng bàn tay. • kämmenin työ on tärkeä. — Công việc của lòng bàn tay quan trọng. • Luotan kämmenissä. — Tôi tin tưởng lòng bàn tay.
Xem trang chi tiết kämmen →
🧍
kantapää
gót chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kantapää — gót chân
💬 Ví dụ câu
Tämä on kantapää.
Đây là gót chân.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen kantapäää. — Tôi cần gót chân. • kantapään hinta on sopiva. — Giá gót chân phù hợp. • Se on kantapäässä. — Nó ở trong gót chân.
Xem trang chi tiết kantapää →
🧍
kulmakarva
lông mày
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kulmakarva — lông mày
💬 Ví dụ câu
kulmakarva on mukava.
lông mày dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan kulmakarvaa. — Tôi gặp lông mày. • kulmakarvan työ on tärkeä. — Công việc của lông mày quan trọng. • Luotan kulmakarvassa. — Tôi tin tưởng lông mày.
Xem trang chi tiết kulmakarva →
L
🧍
lantio
hông
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
lantio — hông
💬 Ví dụ câu
lantio on mukava.
hông dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan lantioa. — Tôi gặp hông. • lantion työ on tärkeä. — Công việc của hông quan trọng. • Luotan lantiossa. — Tôi tin tưởng hông.
Xem trang chi tiết lantio →
N
🧍
nimetön
ngón áp út
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nimetön — ngón áp út
💬 Ví dụ câu
Tämä on nimetön.
Đây là ngón áp út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen nimetöntä. — Tôi cần ngón áp út. • nimetönin hinta on sopiva. — Giá ngón áp út phù hợp. • Se on nimetönissä. — Nó ở trong ngón áp út.
Xem trang chi tiết nimetön →
P
🧍
peukalo
ngón cái
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
peukalo — ngón cái
💬 Ví dụ câu
peukalo on hyvää.
ngón cái ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Syön peukaloa. — Tôi ăn ngón cái. • Ostan peukaloa. — Tôi mua ngón cái. • peukalon maku on hyvä. — Vị của ngón cái ngon.
Xem trang chi tiết peukalo →
🧍
pikkusormi
ngón út
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
pikkusormi — ngón út
💬 Ví dụ câu
Tämä on pikkusormi.
Đây là ngón út.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen pikkusormia. — Tôi cần ngón út. • pikkusormin hinta on sopiva. — Giá ngón út phù hợp. • Se on pikkusormissa. — Nó ở trong ngón út.
Xem trang chi tiết pikkusormi →
🧍
poski
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
poski — má
💬 Ví dụ câu
Tämä on poski.
Đây là má.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tarvitsen poskia. — Tôi cần má. • poskin hinta on sopiva. — Giá má phù hợp. • Se on poskissa. — Nó ở trong má.
Xem trang chi tiết poski →
R
🧍
ripsi
lông mi
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
ripsi — lông mi
💬 Ví dụ câu
ripsi on mukava.
lông mi dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Bộ phận cơ thể chi tiết Ví dụ khác: • Tapaan ripsiä. — Tôi gặp lông mi. • ripsin työ on tärkeä. — Công việc của lông mi quan trọng. • Luotan ripsissä. — Tôi tin tưởng lông mi.
Xem trang chi tiết ripsi →