Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
🧍
Từ vựng Cơ thể Thân & Chi

Thân & Chi

Mục con Thân & Chi thuộc chủ đề Cơ thể — 16 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

16 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 16 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
I
🧍
iho
da
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
iho — da
💬 Ví dụ câu
Iholla on allergiaa.
Da bị dị ứng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on iho. — Đây là da. • Tiedän ihon hinnan. — Tôi biết giá da. • Tarvitsen ihoa. — Tôi cần da.
Xem trang chi tiết iho →
J
🧍
jalka
chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
jalka — chân
💬 Ví dụ câu
Jalka on kipeä.
Chân bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Menen jalan. — Tôi đi bộ. • Tarvitsen jalkaa. — Tôi cần chân. • Se on jalassa. — Nó ở trong chân.
Xem trang chi tiết jalka →
K
🧍
käsi
tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
käsi — tay
💬 Ví dụ câu
Pesen kädet.
Tôi rửa tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Pidän sinua kädestä. — Tôi nắm tay bạn. • Kädessä on kirja. — Trong tay có sách. • Tämä on käsi. — Đây là tay.
Xem trang chi tiết käsi →
🧍
kaula
cổ
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kaula — cổ
💬 Ví dụ câu
Laitan huivin kaulaan.
Tôi quàng khăn quanh cổ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on kaula. — Đây là cổ. • Tiedän kaulan hinnan. — Tôi biết giá cổ. • Tarvitsen kaulaa. — Tôi cần cổ.
Xem trang chi tiết kaula →
🧍
kyynärpää
khuỷu tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
kyynärpää — khuỷu tay
💬 Ví dụ câu
Kyynärpää on kipeä.
Khuỷu tay đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän kyynärpään hinnan. — Tôi biết giá khuỷu tay. • Tarvitsen kyynärpäätä. — Tôi cần khuỷu tay.
Xem trang chi tiết kyynärpää →
L
🧍
luu
xương
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
luu — xương
💬 Ví dụ câu
Luu on murtunut.
Xương gãy.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän luun hinnan. — Tôi biết giá xương. • Tarvitsen luuta. — Tôi cần xương. • luut ovat täällä. — Những xương ở đây.
Xem trang chi tiết luu →
N
🧍
nilkka
mắt cá chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
nilkka — mắt cá chân
💬 Ví dụ câu
Nilkka on kipeä.
Mắt cá chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • nilkan maku on hyvä. — Vị của mắt cá chân ngon. • Syön nilkkaa. — Tôi ăn mắt cá chân.
Xem trang chi tiết nilkka →
O
🧍
olkapää
vai
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
olkapää — vai
💬 Ví dụ câu
Olkapää on kipeä.
Vai bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän olkapään hinnan. — Tôi biết giá vai. • Tarvitsen olkapäätä. — Tôi cần vai. • olkapäät ovat täällä. — Những vai ở đây.
Xem trang chi tiết olkapää →
P
🧍
polvi
đầu gối
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
polvi — đầu gối
💬 Ví dụ câu
Polvi on kipeä.
Đầu gối bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • polven väri on valkoinen. — Màu của đầu gối là trắng. • Tarvitsen uutta polvea. — Tôi cần đầu gối mới. • polvet ovat uusia. — Những đầu gối mới.
Xem trang chi tiết polvi →
R
🧍
ranne
cổ tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
ranne — cổ tay
💬 Ví dụ câu
Kello on ranteessa.
Đồng hồ ở cổ tay.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on ranne. — Đây là cổ tay. • Tiedän ranteen hinnan. — Tôi biết giá cổ tay. • Tarvitsen rannetta. — Tôi cần cổ tay.
Xem trang chi tiết ranne →
🧍
rinta
ngực
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
rinta — ngực
💬 Ví dụ câu
Rintaa särkee.
Đau ngực.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on rinta. — Đây là ngực. • Tiedän rinnan hinnan. — Tôi biết giá ngực. • rinnat ovat täällä. — Những ngực ở đây.
Xem trang chi tiết rinta →
S
🧍
selkä
lưng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
selkä — lưng
💬 Ví dụ câu
Selkä on kipeä.
Lưng bị đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Selkä särkee. — Đau lưng. • Tiedän selän hinnan. — Tôi biết giá lưng. • Tarvitsen selkää. — Tôi cần lưng.
Xem trang chi tiết selkä →
🧍
sormi
ngón tay
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
sormi — ngón tay
💬 Ví dụ câu
Kädessä on viisi sormea.
Bàn tay có 5 ngón.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tämä on sormi. — Đây là ngón tay. • Tiedän sormen hinnan. — Tôi biết giá ngón tay. • sormet ovat täällä. — Những ngón tay ở đây.
Xem trang chi tiết sormi →
🧍
sydän
trái tim
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
sydän — trái tim
💬 Ví dụ câu
Sydän lyö nopeasti.
Tim đập nhanh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Rakastan sinua koko sydämestäni. — Tôi yêu bạn hết cả trái tim. • Tiedän sydämen hinnan. — Tôi biết giá trái tim. • Tarvitsen sydäntä. — Tôi cần trái tim.
Xem trang chi tiết sydän →
V
🧍
varvas
ngón chân
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
varvas — ngón chân
💬 Ví dụ câu
Varvas on kipeä.
Ngón chân đau.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Tiedän varpaan hinnan. — Tôi biết giá ngón chân. • Tarvitsen varvasta. — Tôi cần ngón chân. • varpaat ovat täällä. — Những ngón chân ở đây.
Xem trang chi tiết varvas →
🧍
vatsa
bụng
Danh từ
A1
0/5
🧍
📖 Từ gốc
vatsa — bụng
💬 Ví dụ câu
Vatsaa särkee.
Đau bụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Thân & Chi Ví dụ khác: • Vatsa on kipeä. — Bụng bị đau. • Tiedän vatsan hinnan. — Tôi biết giá bụng. • Se on vatsassa. — Nó ở trong bụng.
Xem trang chi tiết vatsa →