Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Giao dịch & Dịch vụ

Giao dịch & Dịch vụ

Bộ từ vựng giao dịch & dịch vụ thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

29 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 29 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
asianajotoimisto
văn phòng luật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
asianajotoimisto — văn phòng luật
💬 Ví dụ câu
asianajotoimisto on lähellä.
văn phòng luật ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen asianajotoimistossa. — Tôi ở văn phòng luật. • Menen asianajotoimistoon. — Tôi đi đến văn phòng luật. • asianajotoimiston maku on hyvä. — Vị của văn phòng luật ngon.
Xem trang chi tiết asianajotoimisto →
📦
autokorjaamo
gara sửa xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
autokorjaamo — gara sửa xe
💬 Ví dụ câu
autokorjaamo on lähellä.
gara sửa xe ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen autokorjaamossa. — Tôi ở gara sửa xe. • Menen autokorjaamoon. — Tôi đi đến gara sửa xe. • autokorjaamon osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ gara sửa xe là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết autokorjaamo →
H
📦
hautaustoimisto
nhà tang lễ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hautaustoimisto — nhà tang lễ
💬 Ví dụ câu
hautaustoimisto on lähellä.
nhà tang lễ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen hautaustoimistossa. — Tôi ở nhà tang lễ. • Menen hautaustoimistoon. — Tôi đi đến nhà tang lễ. • hautaustoimiston osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ nhà tang lễ là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết hautaustoimisto →
K
📦
käännöstoimisto
dịch vụ dịch thuật
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käännöstoimisto — dịch vụ dịch thuật
💬 Ví dụ câu
Tämä on käännöstoimisto.
Đây là dịch vụ dịch thuật.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen käännöstoimistoa. — Tôi cần dịch vụ dịch thuật. • käännöstoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dịch thuật phù hợp. • Se on käännöstoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ dịch thuật.
Xem trang chi tiết käännöstoimisto →
📦
kampaamo
tiệm cắt tóc
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kampaamo — tiệm cắt tóc
💬 Ví dụ câu
kampaamo on lähellä.
tiệm cắt tóc ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen kampaamossa. — Tôi ở tiệm cắt tóc. • Menen kampaamoon. — Tôi đi đến tiệm cắt tóc. • Tiedän kampaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm cắt tóc.
Xem trang chi tiết kampaamo →
📦
käteinen
tiền mặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
käteinen — tiền mặt
💬 Ví dụ câu
Tämä on käteinen.
Đây là tiền mặt.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen käteistä. — Tôi cảm thấy tiền mặt. • Ymmärrän käteisen. — Tôi hiểu tiền mặt. • käteisessä on virhe. — Trong tiền mặt có lỗi.
Xem trang chi tiết käteinen →
📦
katsastus
đăng kiểm xe
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
katsastus — đăng kiểm xe
💬 Ví dụ câu
katsastus on hyvää.
đăng kiểm xe ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Syön katsastusta. — Tôi ăn đăng kiểm xe. • Ostan katsastusta. — Tôi mua đăng kiểm xe. • katsastksen maku on hyvä. — Vị của đăng kiểm xe ngon.
Xem trang chi tiết katsastus →
📦
kiinteistönvälitys
môi giới BĐS
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kiinteistönvälitys — môi giới BĐS
💬 Ví dụ câu
Tämä on kiinteistönvälitys.
Đây là môi giới BĐS.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen kiinteistönvälitystä. — Tôi cần môi giới BĐS. • kiinteistönvälitksen hinta on sopiva. — Giá môi giới BĐS phù hợp. • Se on kiinteistönvälitksessä. — Nó ở trong môi giới BĐS.
Xem trang chi tiết kiinteistönvälitys →
📦
kirje
thư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kirje — thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on kirje.
Đây là thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen kirjeä. — Tôi cần thư. • kirjen hinta on sopiva. — Giá thư phù hợp. • Se on kirjessä. — Nó ở trong thư.
Xem trang chi tiết kirje →
📦
korjauspalvelu
dịch vụ sửa chữa
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
korjauspalvelu — dịch vụ sửa chữa
💬 Ví dụ câu
Tämä on korjauspalvelu.
Đây là dịch vụ sửa chữa.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen korjauspalvelua. — Tôi cần dịch vụ sửa chữa. • korjauspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ sửa chữa phù hợp. • Se on korjauspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ sửa chữa.
Xem trang chi tiết korjauspalvelu →
L
📦
lähetys
lô hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lähetys — lô hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on lähetys.
Đây là lô hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen lähetystä. — Tôi cần lô hàng. • lähetksen hinta on sopiva. — Giá lô hàng phù hợp. • Se on lähetksessä. — Nó ở trong lô hàng.
Xem trang chi tiết lähetys →
📦
luottokortti
thẻ tín dụng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
luottokortti — thẻ tín dụng
💬 Ví dụ câu
Tämä on luottokortti.
Đây là thẻ tín dụng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen luottokorttia. — Tôi cần thẻ tín dụng. • luottokorttin hinta on sopiva. — Giá thẻ tín dụng phù hợp. • Se on luottokorttissa. — Nó ở trong thẻ tín dụng.
Xem trang chi tiết luottokortti →
M
📦
mainostoimisto
công ty quảng cáo
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
mainostoimisto — công ty quảng cáo
💬 Ví dụ câu
mainostoimisto on mukava.
công ty quảng cáo dễ mến.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tapaan mainostoimistoa. — Tôi gặp công ty quảng cáo. • mainostoimiston työ on tärkeä. — Công việc của công ty quảng cáo quan trọng. • Luotan mainostoimistossa. — Tôi tin tưởng công ty quảng cáo.
Xem trang chi tiết mainostoimisto →
📦
matkatoimisto
đại lý du lịch
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
matkatoimisto — đại lý du lịch
💬 Ví dụ câu
Tämä on matkatoimisto.
Đây là đại lý du lịch.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen matkatoimistoa. — Tôi cần đại lý du lịch. • matkatoimiston hinta on sopiva. — Giá đại lý du lịch phù hợp. • Se on matkatoimistossa. — Nó ở trong đại lý du lịch.
Xem trang chi tiết matkatoimisto →
📦
muuttopalvelu
dịch vụ chuyển nhà
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
muuttopalvelu — dịch vụ chuyển nhà
💬 Ví dụ câu
muuttopalvelu on lähellä.
dịch vụ chuyển nhà ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen muuttopalvelussa. — Tôi ở dịch vụ chuyển nhà. • Menen muuttopalveluun. — Tôi đi đến dịch vụ chuyển nhà. • muuttopalvelun osoite on Mannerheimintie 1. — Địa chỉ dịch vụ chuyển nhà là Mannerheimintie 1.
Xem trang chi tiết muuttopalvelu →
N
📦
nosto
rút tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
nosto — rút tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on nosto.
Đây là rút tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen nostoa. — Tôi cảm thấy rút tiền. • Ymmärrän noston. — Tôi hiểu rút tiền. • nostossa on virhe. — Trong rút tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết nosto →
P
📦
paketti
bưu kiện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
paketti — bưu kiện
💬 Ví dụ câu
Tämä on paketti.
Đây là bưu kiện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pakettia. — Tôi cần bưu kiện. • pakettin hinta on sopiva. — Giá bưu kiện phù hợp. • Se on pakettissa. — Nó ở trong bưu kiện.
Xem trang chi tiết paketti →
📦
pankkitili
tài khoản ngân hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pankkitili — tài khoản ngân hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on pankkitili.
Đây là tài khoản ngân hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen pankkitilia. — Tôi cần tài khoản ngân hàng. • pankkitilin hinta on sopiva. — Giá tài khoản ngân hàng phù hợp. • Olen pankkitilissa. — Tôi ở trong tài khoản ngân hàng.
Xem trang chi tiết pankkitili →
📦
pesula
tiệm giặt
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
pesula — tiệm giặt
💬 Ví dụ câu
pesula on lähellä.
tiệm giặt ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen pesulassa. — Tôi ở tiệm giặt. • Menen pesulaan. — Tôi đi đến tiệm giặt. • Tiedän pesulan hinnan. — Tôi biết giá tiệm giặt.
Xem trang chi tiết pesula →
📦
posti
bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
posti — bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on posti.
Đây là bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postia. — Tôi cần bưu điện. • postin hinta on sopiva. — Giá bưu điện phù hợp. • Olen postissa. — Tôi ở trong bưu điện.
Xem trang chi tiết posti →
📦
postilaatikko
hộp thư
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postilaatikko — hộp thư
💬 Ví dụ câu
Tämä on postilaatikko.
Đây là hộp thư.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postilaatikkoa. — Tôi cần hộp thư. • postilaatikkon hinta on sopiva. — Giá hộp thư phù hợp. • Vaatteet ovat postilaatikkossa. — Quần áo ở trong hộp thư.
Xem trang chi tiết postilaatikko →
📦
postimerkki
tem
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postimerkki — tem
💬 Ví dụ câu
Tämä on postimerkki.
Đây là tem.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postimerkkia. — Tôi cần tem. • postimerkkin hinta on sopiva. — Giá tem phù hợp. • Luotan postimerkkissa. — Tôi tin tưởng tem.
Xem trang chi tiết postimerkki →
📦
postinumero
mã bưu điện
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
postinumero — mã bưu điện
💬 Ví dụ câu
Tämä on postinumero.
Đây là mã bưu điện.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen postinumeroa. — Tôi cần mã bưu điện. • postinumeron hinta on sopiva. — Giá mã bưu điện phù hợp. • Olen postinumerossa. — Tôi ở trong mã bưu điện.
Xem trang chi tiết postinumero →
S
📦
siivouspalvelu
dịch vụ dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivouspalvelu — dịch vụ dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivouspalvelu.
Đây là dịch vụ dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen siivouspalvelua. — Tôi cần dịch vụ dọn dẹp. • siivouspalvelun hinta on sopiva. — Giá dịch vụ dọn dẹp phù hợp. • Se on siivouspalvelussa. — Nó ở trong dịch vụ dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivouspalvelu →
T
📦
talletus
gửi tiền
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
talletus — gửi tiền
💬 Ví dụ câu
Tämä on talletus.
Đây là gửi tiền.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tunnen talletusta. — Tôi cảm thấy gửi tiền. • Ymmärrän talletksen. — Tôi hiểu gửi tiền. • talletksessa on virhe. — Trong gửi tiền có lỗi.
Xem trang chi tiết talletus →
📦
tilisiirto
chuyển khoản
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilisiirto — chuyển khoản
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilisiirto.
Đây là chuyển khoản.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen tilisiirtoa. — Tôi cần chuyển khoản. • tilisiirton hinta on sopiva. — Giá chuyển khoản phù hợp. • Olen tilisiirtossa. — Tôi ở trong chuyển khoản.
Xem trang chi tiết tilisiirto →
📦
tilitoimisto
dịch vụ kế toán
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
tilitoimisto — dịch vụ kế toán
💬 Ví dụ câu
Tämä on tilitoimisto.
Đây là dịch vụ kế toán.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Tarvitsen tilitoimistoa. — Tôi cần dịch vụ kế toán. • tilitoimiston hinta on sopiva. — Giá dịch vụ kế toán phù hợp. • Se on tilitoimistossa. — Nó ở trong dịch vụ kế toán.
Xem trang chi tiết tilitoimisto →
V
📦
valokuvaamo
tiệm chụp ảnh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valokuvaamo — tiệm chụp ảnh
💬 Ví dụ câu
valokuvaamo on lähellä.
tiệm chụp ảnh ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Dịch vụ khác Ví dụ khác: • Olen valokuvaamossa. — Tôi ở tiệm chụp ảnh. • Menen valokuvaamoon. — Tôi đi đến tiệm chụp ảnh. • Tiedän valokuvaamon hinnan. — Tôi biết giá tiệm chụp ảnh.
Xem trang chi tiết valokuvaamo →
📦
valuutta
ngoại tệ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
valuutta — ngoại tệ
💬 Ví dụ câu
Tämä on valuutta.
Đây là ngoại tệ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Ngân hàng & Bưu điện Ví dụ khác: • Tarvitsen valuuttaa. — Tôi cần ngoại tệ. • valuuttan hinta on sopiva. — Giá ngoại tệ phù hợp. • Se on valuuttassa. — Nó ở trong ngoại tệ.
Xem trang chi tiết valuutta →