Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦
Từ vựng Đời sống hàng ngày

Đời sống hàng ngày

Bộ từ vựng Đời sống hàng ngày thường dùng trong tiếng Phần Lan, kèm phiên âm và ví dụ thực tế.

19 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 19 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
A
📦
aikuinen
người lớn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
aikuinen — người lớn
💬 Ví dụ câu
Tämä on aikuinen.
Đây là người lớn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen aikuista. — Tôi cần người lớn. • aikuisen hinta on sopiva. — Giá người lớn phù hợp. • Se on aikuisessa. — Nó ở trong người lớn.
Xem trang chi tiết aikuinen →
H
📦
hammaspesu
đánh răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaspesu — đánh răng
💬 Ví dụ câu
hammaspesu on hyvää.
đánh răng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Syön hammaspesua. — Tôi ăn đánh răng. • Ostan hammaspesua kaupasta. — Tôi mua đánh răng ở cửa hàng. • hammaspesun maku on hyvä. — Vị của đánh răng ngon.
Xem trang chi tiết hammaspesu →
📦
herätys
báo thức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
herätys — báo thức
💬 Ví dụ câu
Tämä on herätys.
Đây là báo thức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen herätystä. — Tôi cần báo thức. • herätysen hinta on sopiva. — Giá báo thức phù hợp. • Se on herätysessä. — Nó ở trong báo thức.
Xem trang chi tiết herätys →
J
📦
joulu
Giáng sinh
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
joulu — Giáng sinh
💬 Ví dụ câu
Tämä on joulu.
Đây là giáng sinh.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Maksan joulua. — Tôi trả Giáng sinh. • joulun määrä on suuri. — Số lượng Giáng sinh lớn. • Tarvitsen joulua. — Tôi cần Giáng sinh.
Xem trang chi tiết joulu →
📦
juhannus
lễ hạ chí
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
juhannus — lễ hạ chí
💬 Ví dụ câu
Tämä on juhannus.
Đây là lễ hạ chí.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen juhannusta. — Tôi cần lễ hạ chí. • juhannusen hinta on sopiva. — Giá lễ hạ chí phù hợp. • Se on juhannusessa. — Nó ở trong lễ hạ chí.
Xem trang chi tiết juhannus →
K
📦
kauppamatka
đi chợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kauppamatka — đi chợ
💬 Ví dụ câu
kauppamatka on lähellä.
đi chợ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • kauppamatkan osoite on keskustassa. — Địa chỉ đi chợ ở trung tâm. • Olen kauppamatkassa. — Tôi ở trong đi chợ. • Menen kauppamatkaan. — Tôi đi vào đi chợ.
Xem trang chi tiết kauppamatka →
📦
kummi
bố/mẹ đỡ đầu
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kummi — bố/mẹ đỡ đầu
💬 Ví dụ câu
Tämä on kummi.
Đây là bố.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen kummia. — Tôi cần bố/mẹ đỡ đầu. • kummin hinta on sopiva. — Giá bố/mẹ đỡ đầu phù hợp. • Se on kummissa. — Nó ở trong bố/mẹ đỡ đầu.
Xem trang chi tiết kummi →
📦
kylpy
tắm bồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpy — tắm bồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpy.
Đây là tắm bồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpyä. — Tôi cần tắm bồn. • kylpyn hinta on sopiva. — Giá tắm bồn phù hợp. • Se on kylpyssä. — Nó ở trong tắm bồn.
Xem trang chi tiết kylpy →
L
📦
lepo
nghỉ ngơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lepo — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lepo.
Đây là nghỉ ngơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen lepoa. — Tôi cần nghỉ ngơi. • lepon hinta on sopiva. — Giá nghỉ ngơi phù hợp. • Se on lepossa. — Nó ở trong nghỉ ngơi.
Xem trang chi tiết lepo →
P
📦
päivärytmi
thói quen hàng ngày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivärytmi — thói quen hàng ngày
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivärytmi.
Đây là thói quen hàng ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen päivärytmiä. — Tôi cần thói quen hàng ngày. • päivärytmin hinta on sopiva. — Giá thói quen hàng ngày phù hợp. • Se on päivärytmissä. — Nó ở trong thói quen hàng ngày.
Xem trang chi tiết päivärytmi →
S
📦
siivous
dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivous — dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivous.
Đây là dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen siivousta. — Tôi cần dọn dẹp. • siivousen hinta on sopiva. — Giá dọn dẹp phù hợp. • Se on siivousessa. — Nó ở trong dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivous →
📦
sukulainen
họ hàng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
sukulainen — họ hàng
💬 Ví dụ câu
Tämä on sukulainen.
Đây là họ hàng.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen sukulaista. — Tôi cần họ hàng. • sukulaisen hinta on sopiva. — Giá họ hàng phù hợp. • Se on sukulaisessa. — Nó ở trong họ hàng.
Xem trang chi tiết sukulainen →
T
📦
teini
thanh thiếu niên
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
teini — thanh thiếu niên
💬 Ví dụ câu
Tämä on teini.
Đây là thanh thiếu niên.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen teiniä. — Tôi cần thanh thiếu niên. • teinin hinta on sopiva. — Giá thanh thiếu niên phù hợp. • Se on teinissä. — Nó ở trong thanh thiếu niên.
Xem trang chi tiết teini →
U
📦
ulkoilu
hoạt động ngoài trời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ulkoilu — hoạt động ngoài trời
💬 Ví dụ câu
Tämä on ulkoilu.
Đây là hoạt động ngoài trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen ulkoilua. — Tôi cần hoạt động ngoài trời. • ulkoilun hinta on sopiva. — Giá hoạt động ngoài trời phù hợp. • Se on ulkoilussa. — Nó ở trong hoạt động ngoài trời.
Xem trang chi tiết ulkoilu →
📦
uni
giấc ngủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uni — giấc ngủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on uni.
Đây là giấc ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen unia. — Tôi cần giấc ngủ. • unin hinta on sopiva. — Giá giấc ngủ phù hợp. • Se on unissa. — Nó ở trong giấc ngủ.
Xem trang chi tiết uni →
V
📦
vaatehuolto
giặt đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatehuolto — giặt đồ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaatehuolto.
Đây là giặt đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen vaatehuoltoa. — Tôi cần giặt đồ. • vaatehuolton hinta on sopiva. — Giá giặt đồ phù hợp. • Se on vaatehuoltossa. — Nó ở trong giặt đồ.
Xem trang chi tiết vaatehuolto →
📦
vanhemmat
bố mẹ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vanhemmat — bố mẹ
💬 Ví dụ câu
Nämä ovat vanhemmat.
Đây là bố mẹ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vanhemmatta. — Tôi cần bố mẹ. • vanhemmaten hinta on sopiva. — Giá bố mẹ phù hợp. • Se on vanhemmatessa. — Nó ở trong bố mẹ.
Xem trang chi tiết vanhemmat →
📦
vappu
ngày 1 tháng 5
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vappu — ngày 1 tháng 5
💬 Ví dụ câu
Tämä on vappu.
Đây là ngày 1 tháng 5.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen vappua. — Tôi cần ngày 1 tháng 5. • vappun hinta on sopiva. — Giá ngày 1 tháng 5 phù hợp. • Se on vappussa. — Nó ở trong ngày 1 tháng 5.
Xem trang chi tiết vappu →
Y
📦
ystävä
bạn bè
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ystävä — bạn bè
💬 Ví dụ câu
Tämä on ystävä.
Đây là bạn bè.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Gia đình & Quan hệ Ví dụ khác: • Tarvitsen ystävää. — Tôi cần bạn bè. • ystävän hinta on sopiva. — Giá bạn bè phù hợp. • Se on ystävässä. — Nó ở trong bạn bè.
Xem trang chi tiết ystävä →