Bỏ qua đến nội dung

Từ vựng tiếng Phần Lan

Tổng cộng 2,070 từ vựng
📦

Sinh hoạt

Mục con Sinh hoạt thuộc chủ đề Đời sống hàng ngày — 10 từ vựng cơ bản kèm phiên âm và ví dụ.

10 từ vựng A1 Danh từ chủ yếu
Mức hoàn thành
0%
0 / 10 từ
Từ vựng
Nghĩa
Loại
Cấp độ
Đã học
Thao tác
H
📦
hammaspesu
đánh răng
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
hammaspesu — đánh răng
💬 Ví dụ câu
hammaspesu on hyvää.
đánh răng ngon.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Syön hammaspesua. — Tôi ăn đánh răng. • Ostan hammaspesua kaupasta. — Tôi mua đánh răng ở cửa hàng. • hammaspesun maku on hyvä. — Vị của đánh răng ngon.
Xem trang chi tiết hammaspesu →
📦
herätys
báo thức
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
herätys — báo thức
💬 Ví dụ câu
Tämä on herätys.
Đây là báo thức.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen herätystä. — Tôi cần báo thức. • herätysen hinta on sopiva. — Giá báo thức phù hợp. • Se on herätysessä. — Nó ở trong báo thức.
Xem trang chi tiết herätys →
K
📦
kauppamatka
đi chợ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kauppamatka — đi chợ
💬 Ví dụ câu
kauppamatka on lähellä.
đi chợ ở gần.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • kauppamatkan osoite on keskustassa. — Địa chỉ đi chợ ở trung tâm. • Olen kauppamatkassa. — Tôi ở trong đi chợ. • Menen kauppamatkaan. — Tôi đi vào đi chợ.
Xem trang chi tiết kauppamatka →
📦
kylpy
tắm bồn
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
kylpy — tắm bồn
💬 Ví dụ câu
Tämä on kylpy.
Đây là tắm bồn.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen kylpyä. — Tôi cần tắm bồn. • kylpyn hinta on sopiva. — Giá tắm bồn phù hợp. • Se on kylpyssä. — Nó ở trong tắm bồn.
Xem trang chi tiết kylpy →
L
📦
lepo
nghỉ ngơi
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
lepo — nghỉ ngơi
💬 Ví dụ câu
Tämä on lepo.
Đây là nghỉ ngơi.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen lepoa. — Tôi cần nghỉ ngơi. • lepon hinta on sopiva. — Giá nghỉ ngơi phù hợp. • Se on lepossa. — Nó ở trong nghỉ ngơi.
Xem trang chi tiết lepo →
P
📦
päivärytmi
thói quen hàng ngày
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
päivärytmi — thói quen hàng ngày
💬 Ví dụ câu
Tämä on päivärytmi.
Đây là thói quen hàng ngày.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen päivärytmiä. — Tôi cần thói quen hàng ngày. • päivärytmin hinta on sopiva. — Giá thói quen hàng ngày phù hợp. • Se on päivärytmissä. — Nó ở trong thói quen hàng ngày.
Xem trang chi tiết päivärytmi →
S
📦
siivous
dọn dẹp
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
siivous — dọn dẹp
💬 Ví dụ câu
Tämä on siivous.
Đây là dọn dẹp.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen siivousta. — Tôi cần dọn dẹp. • siivousen hinta on sopiva. — Giá dọn dẹp phù hợp. • Se on siivousessa. — Nó ở trong dọn dẹp.
Xem trang chi tiết siivous →
U
📦
ulkoilu
hoạt động ngoài trời
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
ulkoilu — hoạt động ngoài trời
💬 Ví dụ câu
Tämä on ulkoilu.
Đây là hoạt động ngoài trời.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen ulkoilua. — Tôi cần hoạt động ngoài trời. • ulkoilun hinta on sopiva. — Giá hoạt động ngoài trời phù hợp. • Se on ulkoilussa. — Nó ở trong hoạt động ngoài trời.
Xem trang chi tiết ulkoilu →
📦
uni
giấc ngủ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
uni — giấc ngủ
💬 Ví dụ câu
Tämä on uni.
Đây là giấc ngủ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen unia. — Tôi cần giấc ngủ. • unin hinta on sopiva. — Giá giấc ngủ phù hợp. • Se on unissa. — Nó ở trong giấc ngủ.
Xem trang chi tiết uni →
V
📦
vaatehuolto
giặt đồ
Danh từ
A1
0/5
📦
📖 Từ gốc
vaatehuolto — giặt đồ
💬 Ví dụ câu
Tämä on vaatehuolto.
Đây là giặt đồ.
💡 Ghi nhớ nhanh
Nhóm: Sinh hoạt Ví dụ khác: • Tarvitsen vaatehuoltoa. — Tôi cần giặt đồ. • vaatehuolton hinta on sopiva. — Giá giặt đồ phù hợp. • Se on vaatehuoltossa. — Nó ở trong giặt đồ.
Xem trang chi tiết vaatehuolto →